| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98194 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 43,110,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 47,421,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98194 | Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/Độ Mặn/Oxy Hoà Tan Trong Nước Hanna HI98194 là hệ thống đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay, được thiết kế để phục vụ đo kiểm tại hiện trường, phòng thí nghiệm và các khu vực sản xuất công nghiệp. Thiết bị kết hợp máy đo chống thấm nước với đầu dò kỹ thuật số đa cảm biến, cho phép thu thập đồng thời nhiều thông số quan trọng chỉ trong một lần nhúng đầu dò.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên phát triển thiết bị phân tích chất lượng nước, dung dịch và quy trình công nghiệp. Model HI98194 có xuất xứ Romania, phù hợp với người dùng cần một thiết bị cơ động nhưng vẫn có khả năng hiệu chuẩn, ghi dữ liệu và quản lý kết quả đo chuyên nghiệp.
Thay vì phải sử dụng riêng từng máy đo pH, độ dẫn điện và oxy hòa tan, HI98194 tích hợp các cảm biến pH/ORP, EC và DO trên đầu dò HI7698194. Máy đo trực tiếp pH, ORP, độ dẫn điện, oxy hòa tan và nhiệt độ; đồng thời xử lý các giá trị liên quan như TDS, điện trở suất và độ mặn theo cấu hình đo.
Đầu dò HI7698194 có ba vị trí lắp cảm biến, gồm cảm biến pH/ORP HI7698194-1, cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 và cảm biến độ dẫn HI7698194-3. Các cảm biến sử dụng đầu nối ren, được mã hóa màu để hỗ trợ nhận biết và thay thế tại hiện trường.
Máy và đầu dò có khả năng tự động nhận dạng cảm biến. Những thông số tương ứng với cổng chưa lắp cảm biến sẽ không được kích hoạt, giúp hạn chế nhầm lẫn khi thiết lập phép đo.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP67, trong khi đầu dò HI7698194 đạt IP68 và được thiết kế cho quá trình ngâm đo trong nước. Đầu nối Quick Connect DIN tạo liên kết chắc chắn, thuận tiện khi lắp đầu dò hoặc tháo thiết bị để vận chuyển.
Chế độ Quick Calibration hỗ trợ hiệu chuẩn nhanh pH, EC và DO. Khi cần kiểm soát chuyên sâu hơn, người dùng có thể thực hiện hiệu chuẩn tiêu chuẩn riêng cho từng nhóm cảm biến.
Tính năng CAL Check hỗ trợ cảnh báo các vấn đề có thể ảnh hưởng đến quá trình hiệu chuẩn điện cực. Chức năng GLP lưu và hiển thị những thông tin quan trọng như thời gian hiệu chuẩn, dung dịch chuẩn đã sử dụng, hệ số dốc và thời hạn hiệu chuẩn.
Máy đo đa chỉ tiêu chất lượng nước HI98194 có thể lưu dữ liệu theo yêu cầu hoặc ghi liên tục theo khoảng thời gian cài đặt. Dữ liệu được truyền về máy tính qua kết nối USB để phục vụ lập báo cáo, theo dõi xu hướng và lưu hồ sơ kiểm tra.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Thông số đo trực tiếp | pH, ORP, độ dẫn điện EC, oxy hòa tan DO, nhiệt độ và áp suất khí quyển |
| Giá trị xử lý từ EC | TDS, điện trở suất và độ mặn |
| Đầu dò tương thích | Đầu dò kỹ thuật số đa cảm biến HI7698194 |
| Cảm biến pH/ORP | HI7698194-1, đầu đo pH bằng thủy tinh và phần tử ORP platinum |
| Cảm biến oxy hòa tan | HI7698194-2, cảm biến galvanic sử dụng màng HDPE, cathode bạc và anode kẽm |
| Cảm biến độ dẫn | HI7698194-3, cấu trúc bốn vòng bằng thép không gỉ AISI 316 |
| Bù nhiệt | Tự động bù nhiệt cho phép đo pH, độ dẫn điện và oxy hòa tan |
| Bù áp suất DO | Tự động bằng cảm biến áp suất khí quyển tích hợp |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn nhanh pH, EC và DO; hỗ trợ các quy trình hiệu chuẩn tiêu chuẩn riêng cho từng thông số |
| Bộ nhớ | Tối đa 45.000 mẫu ghi liên tục hoặc ghi theo yêu cầu |
| Khoảng ghi dữ liệu | Từ 1 giây đến 3 giờ |
| Kết nối máy tính | USB, sử dụng cáp HI920015 và phần mềm HI9298194 |
| Nguồn cấp | Bốn pin AA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ | Thân máy IP67; đầu dò HI7698194 IP68 |
| Tùy chọn chiều dài cáp đầu dò | 4 m, 10 m, 20 m hoặc 40 m tùy cấu hình đặt hàng |
HI98194 là thiết bị đo chạy bằng pin, không đấu trực tiếp với nguồn điện lưới hoặc tải công suất. Bốn pin AA cấp nguồn cho mạch xử lý, màn hình và giao tiếp với đầu dò. Đầu dò HI7698194 kết nối với máy thông qua cổng Quick Connect DIN chống thấm nước; ba cảm biến pH/ORP, DO và EC được lắp vào các vị trí mã hóa màu trên thân đầu dò.
Cổng USB được sử dụng để truyền dữ liệu đã lưu sang máy tính. Khi đo ngoài hiện trường, người vận hành cần lắp đúng gioăng, siết chắc đầu nối, sử dụng chụp bảo vệ cảm biến và đóng kín nắp khoang pin để duy trì khả năng chống nước.
.webp)
Cảm biến HI7698194-1 sử dụng màng thủy tinh nhạy với hoạt độ ion hydro để tạo điện thế liên quan đến giá trị pH của mẫu. Điện thế này được so sánh với điện cực tham chiếu Ag/AgCl trong hệ điện phân gel và được mạch đo trở kháng cao chuyển thành giá trị pH.
Đối với đo pH và ORP trong nước, phần tử platinum phản ứng với trạng thái oxy hóa hoặc khử của dung dịch. Điện thế giữa platinum và điện cực tham chiếu được máy xử lý và hiển thị dưới dạng mV.
Cảm biến HI7698194-3 sử dụng cấu trúc bốn vòng thép không gỉ AISI 316. Hai vòng tạo tín hiệu kích thích xoay chiều qua mẫu, trong khi hai vòng còn lại đo đáp ứng điện thế. Cấu trúc bốn vòng giúp hạn chế ảnh hưởng phân cực điện cực và giảm tác động của lớp bám bẩn bề mặt so với phương pháp hai điện cực thông thường.
Từ giá trị độ dẫn điện EC, bộ xử lý của HI98194 có thể tính toán và hiển thị TDS, điện trở suất hoặc độ mặn theo chế độ đo đã lựa chọn. Cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu cho quá trình bù nhiệt tự động.
Cảm biến HI7698194-2 hoạt động theo nguyên lý galvanic. Oxy trong nước khuếch tán qua màng HDPE vào dung dịch điện phân và tham gia phản ứng điện hóa giữa cathode bạc và anode kẽm. Dòng điện sinh ra tỷ lệ với lượng oxy khuếch tán qua màng, sau đó được khuếch đại và chuyển đổi thành nồng độ mg/L hoặc phần trăm bão hòa.
Máy sử dụng nhiệt độ từ cảm biến tích hợp và áp suất khí quyển từ barometer bên trong để bù cho phép đo DO. Ảnh hưởng của độ mặn cũng được xử lý theo dữ liệu cấu hình, giúp đo oxy hòa tan trong nước ngọt, nước lợ và nước biển phù hợp hơn với điều kiện mẫu thực tế.
.webp)
Khi lựa chọn máy đo pH/ORP/EC/TDS/độ mặn/oxy hòa tan Hanna HI98194, khách hàng nên kiểm tra đúng model máy, mã đầu dò, các cảm biến đi kèm và chiều dài cáp theo nhu cầu đo thực tế. Cấu hình cảm biến phù hợp giúp thiết bị phát huy đầy đủ chức năng và hạn chế chi phí thay đổi phụ kiện sau khi mua.
thietbicodien cung cấp sản phẩm với thông tin cấu hình rõ ràng, hỗ trợ lựa chọn đầu dò, cảm biến, dung dịch hiệu chuẩn và phụ kiện bảo dưỡng phù hợp. Để nhận tư vấn kỹ thuật, báo giá và đặt mua HI98194 chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
Máy đo trực tiếp pH, ORP, EC, oxy hòa tan, nhiệt độ và áp suất khí quyển. Từ kết quả độ dẫn điện, thiết bị có thể xử lý và hiển thị thêm TDS, điện trở suất và độ mặn theo chế độ được lựa chọn.
Có. Thiết bị có thể sử dụng cho nước ngọt, nước lợ và nước biển. Khi đo DO trong mẫu có độ mặn cao, người dùng cần thiết lập hoặc kiểm tra dữ liệu độ mặn để máy thực hiện bù phù hợp.
Có. Các cảm biến pH/ORP, DO và EC được lắp bằng đầu nối ren có mã hóa màu, cho phép thay thế riêng tại hiện trường mà không cần thay toàn bộ đầu dò HI7698194.
Có. Cảm biến nhiệt độ tích hợp trong đầu dò cung cấp dữ liệu để máy tự động bù nhiệt cho phép đo pH, EC và oxy hòa tan.
Có. Barometer tích hợp đo áp suất khí quyển và cung cấp dữ liệu để HI98194 bù áp suất cho kết quả oxy hòa tan.
Có. Máy hỗ trợ ghi liên tục hoặc ghi theo yêu cầu với bộ nhớ tối đa 45.000 mẫu. Dữ liệu có thể truyền sang máy tính qua cổng USB và phần mềm tương thích của Hanna.
Đầu dò có cấp bảo vệ IP68 và được thiết kế cho phép đo ngâm. Tuy nhiên, người dùng vẫn cần lắp đúng cảm biến, gioăng kín và chụp bảo vệ, đồng thời thực hiện vệ sinh sau khi đo trong mẫu nhiều cặn hoặc có tính ăn mòn.
Thiết bị sử dụng bốn pin AA 1,5 V, phù hợp cho công việc hiện trường và không cần đấu nối với nguồn điện lưới trong quá trình đo.
| Thang đo pH | 0,00 đến 14,00 pH; độ phân giải 0,01 pH; độ chính xác ±0,02 pH |
| Thang đo ORP | ±2000,0 mV; độ phân giải 0,1 mV; độ chính xác ±1,0 mV |
| Thang đo độ dẫn EC | 0 đến 200 mS/cm; EC tuyệt đối đến 400 mS/cm; độ chính xác ±1% giá trị đo hoặc ±1 µS/cm, lấy giá trị lớn hơn |
| Thang đo TDS | 0 đến 400000 ppm (mg/L), giá trị tối đa phụ thuộc hệ số TDS; độ chính xác ±1% giá trị đo hoặc ±1 ppm, lấy giá trị lớn hơn |
| Thang đo điện trở suất | 0 đến 999999 Ω·cm; 0 đến 1000,0 kΩ·cm; 0 đến 1,0000 MΩ·cm |
| Thang đo độ mặn | 0,00 đến 70,00 PSU; độ phân giải 0,01 PSU; độ chính xác ±2% giá trị đo hoặc ±0,01 PSU, lấy giá trị lớn hơn |
| Thang đo oxy hòa tan | 0,0 đến 500,0% bão hòa; 0,00 đến 50,00 mg/L; độ phân giải 0,1% và 0,01 mg/L |
| Thang đo nhiệt độ | -5,00 đến 55,00 °C; độ phân giải 0,01 °C; độ chính xác ±0,15 °C |
| Thang đo áp suất khí quyển | 450,0 đến 850,0 mmHg; 600,0 đến 1133,2 mbar; 60,00 đến 113,32 kPa; độ chính xác ±3,0 mmHg |
| Hiệu chuẩn | pH tối đa 3 điểm; DO tối đa 2 điểm; EC 1 điểm; hỗ trợ chế độ hiệu chuẩn nhanh pH/EC/DO |
| Bộ nhớ và chu kỳ ghi | Tối đa 45000 mẫu; chu kỳ ghi từ 1 giây đến 3 giờ |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | 4 pin kiềm AA 1,5 V; khoảng 360 giờ khi tắt đèn nền hoặc 50 giờ khi bật đèn nền |
| Cấp bảo vệ và môi trường | Thân máy IP67; đầu dò IP68; môi trường hoạt động 0 đến 50 °C, độ ẩm tương đối 100% |
| Kích thước | 185×93×35,2 mm |
| Trọng lượng | 400 g |