| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98195 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 32,620,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 35,882,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98195 | Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/Độ Mặn/Nhiệt Độ Trong Nước Hanna HI98195 là hệ thống đo đa chỉ tiêu cầm tay chuyên dùng để kiểm tra chất lượng nước tại hiện trường. Thiết bị kết hợp máy đo chống nước, đầu dò đa cảm biến kỹ thuật số và khả năng ghi dữ liệu, phù hợp cho hoạt động quan trắc môi trường, xử lý nước, kiểm tra nước mặt, nước ngầm, nước thải, nước nuôi trồng thủy sản và nước biển.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Ý năm 1978. Hãng phát triển đồng bộ máy đo, cảm biến, điện cực, dung dịch hiệu chuẩn và phần mềm quản lý dữ liệu. Sản phẩm model HI98195 được cung cấp với xuất xứ Romania, nơi Hanna Instruments có cơ sở sản xuất, lắp ráp và kiểm tra các thiết bị phân tích cùng cảm biến đo liên quan.
Điểm khác biệt của HI98195 là khả năng thu thập đồng thời các chỉ tiêu điện hóa quan trọng bằng đầu dò HI7698195. Các cảm biến truyền tín hiệu số tới máy, giúp giảm ảnh hưởng của nhiễu trên đường cáp, tự động nhận dạng cảm biến đang lắp và đơn giản hóa quá trình thiết lập ngoài hiện trường.
Các chức năng chống nước, ghi dữ liệu, GLP, USB, hiệu chuẩn nhanh, nhận dạng cảm biến và bù nhiệt độ tự động giúp máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI98195 đáp ứng tốt yêu cầu đo lặp lại tại nhiều điểm lấy mẫu.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Dải đo pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH |
| Dải đo ORP | ±2000,0 mV |
| Độ chính xác ORP | ±1,0 mV |
| Dải đo độ dẫn EC | 0 đến 200 mS/cm; EC tuyệt đối đến 400 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±1% giá trị đọc hoặc ±1 µS/cm, lấy giá trị lớn hơn |
| Dải TDS | 0 đến 400.000 ppm; giá trị cực đại phụ thuộc hệ số chuyển đổi TDS |
| Dải độ mặn | 0,00 đến 70,00 PSU |
| Dải nhiệt độ | -5,00 đến 55,00 °C |
| Bộ nhớ | Tối đa 45.000 bản ghi, ghi theo yêu cầu hoặc theo khoảng thời gian |
| Kết nối dữ liệu | USB tới máy tính Windows sử dụng phần mềm Hanna HI9298194 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V |
| Thời gian sử dụng pin | Xấp xỉ 360 giờ khi không sử dụng đèn nền; phụ thuộc cấu hình và chế độ ghi |
| Cấp bảo vệ | Máy đo IP67; đầu dò HI7698195 IP68 |
| Cảm biến đi kèm hệ thống tiêu chuẩn | HI7698194-1 pH/ORP và HI7698194-3 EC |
Các dải đo, độ chính xác và khả năng hiệu chuẩn trong bảng được tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật của dòng HI98194, HI98195 và HI98196; cấu hình phụ kiện thực tế cần được đối chiếu theo mã đặt hàng và chiều dài cáp khi mua.
Hanna HI98195 là thiết bị cầm tay sử dụng pin, không phải bộ điều khiển tải điện và không đấu trực tiếp vào nguồn xoay chiều L-N-PE. Nguồn vận hành được cung cấp bởi bốn pin AA lắp trong thân máy. Đầu dò HI7698195 kết nối với máy qua đầu nối Quick Connect DIN có ren khóa và làm kín chống nước.
Trên đầu dò, cảm biến HI7698194-1 đảm nhiệm đo pH và ORP, cảm biến HI7698194-3 đảm nhiệm đo EC, còn cảm biến nhiệt độ được tích hợp trong thân đầu dò. Cổng micro USB chỉ dùng để truyền dữ liệu tới máy tính và cần được đóng kín khi đo trong môi trường ẩm ướt. Nhà sản xuất cung cấp các phiên bản cáp đầu dò dài 4 m, 10 m, 20 m hoặc 40 m tùy mã đặt hàng.
.webp)
Ở nhánh pH, đầu cảm biến thủy tinh tạo ra điện thế phụ thuộc hoạt độ ion hydro trong mẫu nước. Điện thế này được so sánh với điện cực tham chiếu để xác định giá trị pH. Cảm biến nhiệt độ cung cấp dữ liệu cho quá trình bù nhiệt tự động, giúp máy hiệu chỉnh ảnh hưởng của nhiệt độ lên đáp ứng điện cực.
Ở nhánh ORP, chốt platinum tiếp xúc với mẫu và hình thành điện thế tương ứng với xu hướng oxy hóa hoặc khử của môi trường. Giá trị ORP được hiển thị bằng mV, hỗ trợ đánh giá trạng thái oxy hóa trong nước xử lý, nước thải, bể nuôi, hệ thống khử trùng hoặc các quy trình hóa học.
Đo độ dẫn điện EC được thực hiện bằng cảm biến HI7698194-3 có bốn vòng điện cực thép không gỉ AISI 316. Mạch đo tạo tín hiệu kích thích qua mẫu và phân tích đáp ứng điện giữa các vòng để xác định khả năng dẫn điện của dung dịch. Cấu trúc bốn vòng giúp giảm sai số do phân cực điện cực và thay đổi bề mặt cảm biến.
Từ kết quả EC đã được bù nhiệt, bộ vi xử lý tính toán tổng chất rắn hòa tan TDS theo hệ số chuyển đổi do người dùng cài đặt. Điện trở suất được xác định từ nghịch đảo của độ dẫn. Độ mặn và chỉ số sigma nước biển được tính bằng các thuật toán có xét đến độ dẫn, nhiệt độ và các hệ số liên quan. Vì vậy, TDS và độ mặn là các giá trị tính toán từ phép đo EC, không phải hai cảm biến độc lập.
Các tín hiệu từ cảm biến được điều hòa, chuyển đổi sang dữ liệu số và truyền qua cáp chống nhiễu tới máy đo. Bộ xử lý của HI98195 nhận dạng cảm biến, áp dụng hệ số hiệu chuẩn, bù nhiệt, kiểm tra trạng thái phép đo và hiển thị các thông số đã chọn trên màn hình đồ họa.
Người vận hành có thể sử dụng hiệu chuẩn nhanh cho công việc hiện trường hoặc hiệu chuẩn riêng từng thông số khi cần kiểm soát chặt chẽ hơn. Dữ liệu GLP cho phép truy xuất thông tin hiệu chuẩn, trong khi bộ nhớ tích hợp hỗ trợ lưu mẫu thủ công hoặc tự động theo chu kỳ. Các bản ghi sau đó có thể chuyển sang máy tính để lưu trữ, lập báo cáo và phân tích xu hướng.
.webp)
Khi lựa chọn máy đo pH/ORP/EC/TDS/độ mặn Hanna HI98195, người mua cần kiểm tra đúng mã máy, loại đầu dò, cảm biến đi kèm, chiều dài cáp, dung dịch hiệu chuẩn, phụ kiện bảo trì và phần mềm truyền dữ liệu. Cấu hình giao hàng có thể thay đổi theo mã đặt hàng, vì vậy cần xác nhận trước khi đặt mua.
Quý khách có nhu cầu mua HI98195 chính hãng hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn cấu hình đầu dò phù hợp, kiểm tra phụ kiện, cung cấp chứng từ sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
thietbicodien cam kết tư vấn đúng nhu cầu đo, không thay thế thông số giữa các model, hỗ trợ lựa chọn dung dịch chuẩn và hướng dẫn bảo quản cảm biến theo điều kiện ứng dụng thực tế. Chính sách giá, bảo hành và bộ phụ kiện bàn giao được xác nhận cụ thể tại thời điểm đặt hàng.
HI98195 đo trực tiếp pH, mV, ORP, EC, nhiệt độ và áp suất khí quyển. Từ kết quả EC và nhiệt độ, máy có thể tính TDS, điện trở suất, độ mặn và chỉ số sigma nước biển theo cấu hình đo.
Không. Cấu hình HI98195 sử dụng cảm biến pH/ORP và EC, không có cảm biến oxy hòa tan. Người dùng cần lựa chọn model khác trong dòng máy đa chỉ tiêu Hanna khi ứng dụng bắt buộc phải đo DO.
Không. Trên HI98195, TDS và độ mặn được tính toán từ kết quả độ dẫn điện EC, nhiệt độ và các hệ số cài đặt. Vì vậy, hiệu chuẩn và vệ sinh cảm biến EC có ảnh hưởng trực tiếp đến độ tin cậy của các giá trị này.
Có. Cảm biến HI7698194-1 pH/ORP và HI7698194-3 EC có thể thay thế tại hiện trường. Các vị trí lắp được mã hóa màu và sử dụng kết nối ren để hỗ trợ nhận biết, tháo lắp và bảo trì.
Có. Máy có bộ nhớ tối đa 45.000 bản ghi và hỗ trợ ghi theo yêu cầu hoặc theo khoảng thời gian. Dữ liệu được truyền qua cổng micro USB tới máy tính Windows sử dụng phần mềm Hanna HI9298194.
Có. Dải độ mặn và các chức năng tính sigma nước biển phù hợp cho nhiều ứng dụng nước lợ, vùng cửa sông và nước biển. Sau khi đo, đầu dò cần được rửa theo hướng dẫn để loại bỏ muối và hạn chế cặn bám trên cảm biến.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động tại một, hai hoặc ba điểm; EC được hiệu chuẩn một điểm bằng dung dịch chuẩn hoặc giá trị tùy chỉnh. Chế độ hiệu chuẩn nhanh có thể được dùng khi cần chuẩn bị thiết bị nhanh tại hiện trường.
Không. Thân máy HI98195 đạt IP67 và đầu dò đạt IP68 khi các đầu nối, nắp che và bộ phận làm kín được lắp đúng. Người dùng vẫn phải đóng kín nắp USB, siết đầu nối DIN, kiểm tra gioăng và không sử dụng thiết bị ngoài các điều kiện được nhà sản xuất cho phép.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo ORP | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo độ đục | Thang đo Trở kháng | Ammonium-Nitrogen | Chloride | Nitrate-Nitrogen | Clo dư và Clo tổng | Axit Cyanuric | Iot | Brôm | Sắt thang thấp | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI98394 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Cầm Tay pH/EC/ISE/Độ Đục/DO Với GPS Và Đầu Dò Ghi Dữ Liệu Tự Động |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.05 pH |
Dải ORP: ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: ±10.0 mV |
Dải Oxy hòa tan (DO) : 0.0 đến 500.0 % bão hòa 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải DO : 0.1 % bão hòa 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO: • 0.0 đến 300.0 %: ±1.5 % giá trị đo hoặc ±1.0 % (lấy giá trị lớn hơn) • 300.0 đến 500.0 %: ±3 % giá trị đo • 0.00 đến 30.00 ppm (mg/L): ±1.5 % giá trị đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) • 30.00 đến 50 ppm (mg/L): ±3 % giá trị đo |
Dải nhiệt độ: -5.00 đến 55.00 °C 23.00 đến 131.00 °F 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C 0.01 °F 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ: ±0.15 °C ±0.27 °F ±0.15 K |
Dải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.02 đến 200.0 ppm Am (dưới dạng NH₄⁺-N) Độ phân giải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.01 ppm đến 1.00 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Amoni-Nitơ (ISE) : ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Clorua (ISE): 0.60 đến 200.0 ppm Cl (dưới dạng Cl⁻) Độ phân giải Clorua (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Clorua (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.62 đến 200.0 ppm N (dưới dạng NO₃⁻-N) Độ phân giải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrat-Nitơ (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải EC: 0 đến 200 mS/cm 0 đến 400 mS/cm (tuyệt đối) Độ phân giải EC: • Thủ công: 1 µS/cm 0.001 mS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm, 1 mS/cm • Tự động: 1 µS/cm từ 0 đến 9999 µS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm • Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm từ 0.000 đến 9.999 mS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm Độ chính xác EC: * ±1 % giá trị đo hoặc ±1 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải TDS: 0 đến 400000 ppm (mg/L) Giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS Độ phân giải TDS : • Thủ công: 1 ppm (mg/L)0.001 ppt (g/L), 0.01 ppt (g/L), 0.1 ppt (g/L), 1 ppt (g/L) • Tự động: 1 ppm (mg/L) từ 0 đến 9999 ppm (mg/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) 0.001 ppt (g/L) từ 0.000 đến 9.999 ppt (g/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1 % giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải NaCl: 0.00 đến 70.00 PSU Độ phân giải NaCl : 0.01 PSU Độ chính xác NaCl : ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải độ đục : 0.0 đến 99.9 FNU 100 đến 1000 FNU Độ phân giải độ đục : 0.1 FNU từ 0.0 đến 99.9 FNU1 FNU từ 100 đến 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải điện trở suất: 0 đến 999999 Ω·cm 0 đến 1000.0 kΩ·cm (tùy theo giá trị đo) 0 đến 1.0000 MΩ·cm Độ phân giải điện trở suất : 1 Ω·cm 0.1 kΩ·cm 0.0001 MΩ·cm |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò HI7698394/4 Hộp đo áp suất khí quyển HI76983948 Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 Cảm biến EC/Độ đục HI7698594-4 Cảm biến DO Galvanic HI7698194-2 |
| HI98199 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/EC/DO/Nhiệt Độ Cầm Tay |
Khoảng đo pH : 0.00 đến 14.00 pH / ±600.0 mV Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 mV Độ chính xác pH : (@25°C / 77°F) ±0.02 pH / ±0.5 mV |
Khoảng đo ORP : ±600.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: (@25°C / 77°F) ±0.5 mV |
Độ phân giải DO: 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO : (@25°C/77°F) 0.0 đến 300.0%: ±1.5% giá trị đo hoặc ±1.0% (lấy giá trị lớn hơn) Hiệu chuẩn DO : Tự động một hoặc hai điểm tại 0, 100% hoặc một điểm tùy chỉnh |
Khoảng đo nhiệt độ : -5.00 đến 55.00 °C; 23.00 đến 131.00 °F; 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C; 0.01 °F; 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ : (@25°C / 77°F) ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K | - |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Tự động hoặc thủ công với các giá trị khác nhau từ 1 µS/cm đến 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : (@25°C/77°F) ±1.5% giá trị đo hoặc ±2 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo TDS : 0.0 đến 200.0 ppt (g/L) (giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS) Độ chính xác TDS : (@25°C/77°F) ±1% giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo độ mặn: 0.00 đến 70.00 PSU Độ chính xác độ mặn: (@25°C/77°F) ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
điện cực pH HI829113 điện cực EC/TDS HI763093, điện cực oxy hòa tan HI764103 |
| HI98195 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH: 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
- |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L; 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω •cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải Trở kháng : Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - | – Đầu dò HI7698195 – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 |
| HI98196 |
Máy Đo pH/ORP/Oxy Hòa Tan/Áp Suất/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan : 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | + HI98196: điện cực cáp 4m + HI98196/10: điện cực cáp 10m + HI98196/20: điện cực cáp 20m + HI98196/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI9829 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/ISE/EC/DO/ Độ Đục Chống Thấm Nước, Tùy Chọn GPS |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV | - |
Thang đo Nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác Nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm, Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm, Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% giá trị hoặc ±1 µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đoTDS: 0 to 400000 ppm (mg/L); (giá trị lớn nhất phụ thuộc hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L), Tự động:1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L), Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) ộ chính xác TDS : ±1% giá trị hoặc ±1 ppm (mg/L), lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo NaCl: 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Nacl: 0.01 PSU Độ chính xác ±2% giá trị hoặc ±0.01 PSU , lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo độ đục: 0.0 to 99.9 FNU; 100 to 1000 FNU Độ phân giải độ đục: 0.1FNU từ 0.0 to 99.9 FNU 1 FNU từ 100 to 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2 % kết quả đo được, lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải trở kháng: Tùy thuộc giá trị độ dẫn |
Thang đo Ammonium-Nitrogen : 0.02 to 200.0 ppm Am (as NH4+-N) Độ phân giải Ammonium-Nitrogen: 0.01 ppm to 1.00 ppm; 0.1 ppm to 200.0 ppm Độ chính xác Ammonium-Nitrogen: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Chloride : 0.6 đến 200.0 ppm Cl (as Cl– ) Độ phân giải Chloride: 0.01 ppm đến 1ppm ; 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Chloride: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Nitrate-Nitrogen: 0.62 đến 200.0 ppm N (as NO3–-N) Độ phân giải Nitrate-Nitrogen: 0.01 ppm đến 1 ppm; 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrate-Nitrogen : ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
- | - | - | - | - |
Cảm biến pH/ORP HI7609829-1 Cảm biến DO HI7609829-2 Cảm biến độ dẫn HI7609829-3 |
| HI98194 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Oxy Hoà Tan Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH : ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan: 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS: Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L;0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ•cm; 0 to 1.0000 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng: Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò đa thông số HI7698194 + HI98194: điện cực cáp 4m + HI98194/10: điện cực cáp 10m + HI98194/20: điện cực cáp 20m + HI98194/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI991301 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Cao |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV 1 mV Độ chính xác mV ± 1 mV (pH – mV) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 20.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS: 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
||
| HI9814 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ cho thủy canh, nông nghiệp, aquaponics |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (500 CF); 0 đến 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L)) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-7 với dây cáp dài 1m |
| HI9813-61 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao với CAL Check™ |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-61 cáp 1 |
| HI9813-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9812-51 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ cầm tay |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 1999 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9811-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 6000 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI93102 |
Máy Cầm Tay Đo pH, Độ Đục, Clo, Axit Cyanuric, Iot, Brom và Sắt |
Thang đo pH : 5.9 đến 8.5 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.1 pH |
- | - | - | - | - | - | - |
Thang đo độ đục : 0.00 đến 50.0 NTU Độ phân giải độ đục : 0.01 (0.00 đến 9.99); 0.1 NTU (10.0 đến 50.0) Độ chính xác độ đục : ±0.5 NTU hoặc ±5% kết quả đo |
- | - | - | - |
Thang đo Clo Dư: 0.00 đến 2.50 mg/L (ppm) Cl2 Clo Tổng: 0.00 đến 3.50 mg/L (ppm) Cl2 Độ phân giải : 0.01 mg/L Độ chính xác : ±0.03 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Axit Cyanuric : 0 đến 80 mg/L (ppm) Độ phân giải Axit Cyanuric : 1 mg/L Độ chính xác Axit Cyanuric : ±1 mg/L ±15% kết quả đo |
Thang đo Iot : 0.0 đến 12.5 mg/L (ppm) I2 Độ phân giải Iot : 0.1 mg/L Độ chính xác Iot : ±0.1 mg/L ±5% kết quả đo |
Thang đo Brôm: 0.00 đến 8.00 mg/L (ppm) Br2 Độ phân giải Brôm: 0.01 mg/L Độ chính xác Brôm: ±0.08 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Sắt thang thấp: 0.00 đến 1.00 mg/L (ppm) Fe Độ phân giải Sắt thang thấp : 0.01 mg/L Độ chính xác Sắt thang thấp: ±0.02 mg/L ±3% kết quả đo |
- |
| HI991300 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Thấp |
Thang đo pH: -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV : ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV: 1 mV Độ chính xác mV : ± 1 mV (pH – mV) |
- | - | Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F | - |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 3999 µS/cm Độ phân giải độ dẫn : 1 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS : 0 đến 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
| Dải đo pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH |
| Dải đo ORP | ±2000,0 mV |
| Độ chính xác ORP | ±1,0 mV |
| Dải đo độ dẫn điện EC | 0 đến 200 mS/cm; EC tuyệt đối đến 400 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±1% giá trị đọc hoặc ±1 µS/cm, lấy giá trị lớn hơn |
| Dải đo TDS | 0 đến 9999 ppm; 0,000 đến 400,0 ppt, giá trị tối đa phụ thuộc hệ số TDS |
| Dải đo điện trở suất | 0 đến 999999 Ω·cm; 0 đến 1000,0 kΩ·cm; 0 đến 1,0000 MΩ·cm |
| Dải đo độ mặn | 0,00 đến 70,00 PSU |
| Dải đo nhiệt độ | -5,00 đến 55,00 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,15 °C |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Tối đa 45.000 bản ghi; khoảng ghi từ 1 giây đến 3 giờ |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V; thời gian sử dụng khoảng 360 giờ khi tắt đèn nền |
| Cấp bảo vệ | Thân máy IP67; đầu dò IP68 |
| Kích thước | 186×93×35,2 mm |
| Trọng lượng | 401 g |