| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98199 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 21,550,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 23,705,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98199 | Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/EC/DO/Nhiệt Độ Cầm Tay Hanna HI98199 là thiết bị phân tích chất lượng nước dạng mô-đun, cho phép người dùng thay đổi đầu dò kỹ thuật số để đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan và nhiệt độ trên cùng một thân máy. Thiết kế cầm tay chắc chắn, khả năng nhận dạng đầu dò tự động, ghi dữ liệu và hỗ trợ hiệu chuẩn trực tiếp trên màn hình giúp thiết bị phù hợp cho cả đo tại hiện trường lẫn kiểm tra trong phòng thí nghiệm.
Điểm cần lưu ý là HI98199 sử dụng một cổng đầu dò và làm việc với từng điện cực tương ứng. Đầu dò pH/nhiệt độ HI829113 được cung cấp trong cấu hình tiêu chuẩn tham chiếu của hãng; đầu dò EC/nhiệt độ HI763093 và đầu dò DO/nhiệt độ HI764103 thường được lựa chọn thêm tùy theo nhu cầu đo. Cấu hình phụ kiện thực tế cần được xác nhận theo mã hàng và báo giá tại thời điểm mua.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Italy từ năm 1978, chuyên phát triển các giải pháp đo pH, ORP, EC, TDS, độ mặn, oxy hòa tan, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu hóa lý khác. Hãng kiểm soát nhiều công đoạn từ thiết kế điện tử, phát triển phần mềm, chế tạo cảm biến đến kiểm tra chất lượng thành phẩm.
Sản phẩm được giới thiệu có xuất xứ Romania, nơi Hanna Instruments đặt cơ sở sản xuất, lắp ráp và kiểm tra các thiết bị đo phân tích, cảm biến cùng dung dịch hiệu chuẩn. Đây là lựa chọn phù hợp cho người dùng cần một máy đo chất lượng nước linh hoạt, có tài liệu kỹ thuật và hệ sinh thái đầu dò đồng bộ.
Thay vì phải mang theo nhiều máy đo riêng biệt, người sử dụng có thể kết nối đầu dò pH, đầu dò EC hoặc đầu dò oxy hòa tan với cùng một thân máy. Cách thiết kế này giúp tối ưu chi phí đầu tư, giảm số lượng thiết bị cần bảo quản và thuận tiện hơn khi thực hiện các chương trình lấy mẫu tại nhiều vị trí.
Mỗi đầu dò tương thích có vi mạch lưu thông tin nhận dạng, số serial và dữ liệu hiệu chuẩn. Khi được cắm vào cổng Quick Connect DIN, máy tự nhận biết loại cảm biến và tải thông tin cần thiết. Việc truyền dữ liệu dưới dạng số giúp hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện trên tuyến cáp và giảm sai sót do lựa chọn nhầm chế độ đo.
Thân máy có kết cấu chống nước đạt cấp bảo vệ IP67, bàn phím thao tác trực tiếp và màn hình đồ họa có đèn nền. Người dùng có thể theo dõi kết quả trong điều kiện ánh sáng yếu, khu vực ẩm ướt hoặc các điểm lấy mẫu ngoài trời mà không cần bố trí nguồn điện lưới gần vị trí đo.
Máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI98199 hỗ trợ ghi dữ liệu theo yêu cầu hoặc ghi liên tục, lưu thông tin GLP của lần hiệu chuẩn gần nhất và truyền dữ liệu qua kết nối USB. Các chức năng này giúp kỹ thuật viên quản lý lịch sử đo, kiểm tra tình trạng hiệu chuẩn và lập báo cáo chất lượng nước thuận tiện hơn.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại thiết bị | Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay sử dụng đầu dò kỹ thuật số thay thế |
| Thông số với đầu dò HI829113 | pH, mV pH, nhiệt độ và áp suất khí quyển |
| Thông số với đầu dò HI763093 | EC, độ dẫn tuyệt đối, TDS, điện trở suất, độ mặn, chỉ tiêu nước biển, nhiệt độ và áp suất khí quyển |
| Thông số với đầu dò HI764103 | Oxy hòa tan theo nồng độ hoặc phần trăm bão hòa, nhiệt độ và áp suất khí quyển |
| Đầu dò pH tương thích | HI829113, tích hợp cảm biến nhiệt độ và cổng Quick Connect DIN chống nước |
| Đầu dò EC tương thích | HI763093, công nghệ độ dẫn bốn vòng và tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Đầu dò DO tương thích | HI764103, cảm biến galvanic, màng HDPE thay thế và cảm biến nhiệt độ tích hợp |
| Nhận dạng đầu dò | Tự động nhận dạng loại cảm biến và truy xuất dữ liệu hiệu chuẩn lưu trong đầu dò |
| Dung lượng ghi dữ liệu | Tối đa 45.000 mẫu đo theo yêu cầu hoặc ghi liên tục |
| Dữ liệu hiệu chuẩn | Hỗ trợ GLP với ngày, giờ, chuẩn hiệu chuẩn và thông tin liên quan của lần hiệu chuẩn gần nhất |
| Giao tiếp dữ liệu | Kết nối USB để truyền và xuất dữ liệu đo |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Nguồn cấp | Bốn pin AA 1,5 V lắp trong thân máy |
| Xuất xứ | Romania |
Hanna HI98199 là thiết bị đo dùng pin, không phải bộ điều khiển điện và không có ngõ ra đóng cắt tải. Máy không đấu trực tiếp với nguồn điện 220 VAC, contactor, động cơ, bơm hoặc điện trở gia nhiệt. Người sử dụng lắp bốn pin AA đúng cực vào khoang pin, sau đó kết nối một đầu dò kỹ thuật số phù hợp với cổng Quick Connect DIN chống nước trên thân máy.
Đầu dò HI829113 được sử dụng khi đo pH; HI763093 được kết nối khi đo EC và các chỉ tiêu tính toán từ độ dẫn; HI764103 được sử dụng khi đo oxy hòa tan. Cổng USB phục vụ truyền dữ liệu đến thiết bị tương thích, không phải cổng cấp điện cho tải công nghiệp. Do máy không sử dụng nguồn lưới nên không cần đấu MCB, MCCB hoặc contactor cho mạch đo; biện pháp bảo vệ quan trọng là lắp pin đúng cực, đóng kín nắp pin và giữ đầu nối sạch, khô trước khi kết nối.
.webp)
Khi đầu dò HI829113 được nhúng vào mẫu, màng thủy tinh nhạy ion hydro tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ của ion H+ trong dung dịch. Điện thế này được so sánh với điện cực tham chiếu bên trong đầu dò, sau đó mạch điện tử chuyển đổi thành giá trị pH.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp đồng thời đo nhiệt độ của mẫu để máy thực hiện bù nhiệt độ tự động cho phép đo pH. Người dùng có thể hiệu chuẩn bằng các dung dịch đệm phù hợp trước khi đo. Dữ liệu hiệu chuẩn được lưu trong đầu dò, giúp máy nhận lại thông tin khi điện cực được tháo ra và kết nối trở lại.
Đầu dò HI763093 sử dụng công nghệ đo độ dẫn bốn vòng. Hai vòng bên ngoài tạo tín hiệu kích thích xoay chiều và hình thành dòng điện qua dung dịch; hai vòng bên trong đo độ sụt điện thế sinh ra. Từ quan hệ giữa dòng kích thích, điện áp đáp ứng và hệ số đầu dò, mạch điện tử tính toán độ dẫn điện của mẫu.
Cấu trúc bốn vòng giúp giảm ảnh hưởng phân cực thường gặp ở cảm biến hai điện cực và cho phép làm việc với nhiều loại mẫu có độ dẫn khác nhau. Sau khi có giá trị EC, máy có thể tính toán hoặc hiển thị thêm TDS, điện trở suất, độ mặn và các chỉ tiêu liên quan đến nước biển theo chế độ đã cài đặt. Cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu cho quá trình bù nhiệt độ tự động khi đo EC.
HI764103 là đầu dò oxy hòa tan galvanic sử dụng cathode bạc, anode kẽm, dung dịch điện phân và nắp màng HDPE thấm khí. Oxy trong mẫu nước khuếch tán qua màng, tham gia phản ứng điện hóa bên trong cảm biến và tạo ra dòng điện tỷ lệ với lượng oxy hòa tan.
Do cảm biến galvanic tự tạo tín hiệu điện hóa nên đầu dò không cần thời gian phân cực như một số đầu dò polarographic. Nhiệt độ mẫu được đo bằng cảm biến tích hợp; áp suất khí quyển từ barometer trong máy và giá trị độ mặn do người dùng cài đặt được sử dụng để hiệu chỉnh kết quả DO phù hợp với điều kiện đo thực tế.
Sau khi nhận tín hiệu đã được số hóa từ đầu dò, bộ xử lý của HI98199 xác định loại cảm biến, áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn cùng các hệ số bù cần thiết và hiển thị kết quả trên màn hình. Kỹ thuật viên có thể lựa chọn đơn vị đo, xem trạng thái ổn định, lưu mẫu, truy xuất dữ liệu GLP hoặc xuất dữ liệu phục vụ lập báo cáo.
.webp)
Máy đo pH/EC/DO/nhiệt độ cầm tay HI98199 có thể được sử dụng trong các công việc cần kiểm tra nhiều chỉ tiêu nhưng không nhất thiết phải đo đồng thời bằng một đầu dò đa cảm biến.
Đầu dò pH cần được hiệu chuẩn bằng dung dịch đệm phù hợp và giữ ẩm trong dung dịch bảo quản chuyên dụng khi không sử dụng. Không bảo quản bóng thủy tinh pH lâu ngày trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể làm giảm khả năng đáp ứng của điện cực.
Đầu dò EC nên được rửa bằng nước sạch sau phép đo, đặc biệt khi làm việc với dung dịch có hàm lượng muối cao hoặc dễ tạo cặn. Các vòng kim loại và khe lưu thông dung dịch phải được giữ sạch để trường điện trong vùng đo không bị ảnh hưởng.
Đối với đầu dò DO, cần kiểm tra tình trạng màng HDPE, dung dịch điện phân và bọt khí bên trong nắp màng. Màng bị rách, bám bẩn hoặc lắp không đúng có thể làm tín hiệu không ổn định. Sau khi vệ sinh, thay màng hoặc thay điện phân, đầu dò cần được hiệu chuẩn lại trước khi thực hiện phép đo quan trọng.
Khi lựa chọn máy đo đa chỉ tiêu Hanna HI98199 chính hãng, người mua cần xác định rõ các chỉ tiêu cần đo để lựa chọn đúng đầu dò. Cấu hình chỉ đo pH sẽ khác với bộ thiết bị cần đo đầy đủ pH, EC và DO; các dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch bảo quản, màng DO và phụ kiện thay thế cũng cần được chuẩn bị theo tần suất sử dụng.
Mua sản phẩm tại thietbicodien, khách hàng được tư vấn cấu hình đúng nhu cầu, xác nhận đầu dò đi kèm, lựa chọn phụ kiện tương thích và kiểm tra thông tin xuất xứ trước khi đặt hàng. Sản phẩm được cung cấp theo chính sách bán hàng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của thietbicodien, hạn chế tình trạng mua thiếu đầu dò hoặc lựa chọn sai vật tư hiệu chuẩn.
Để nhận báo giá Hanna HI98199, khách hàng nên cung cấp loại mẫu nước, chỉ tiêu cần đo, môi trường sử dụng, chiều dài cáp đầu dò và nhu cầu xuất dữ liệu. Những thông tin này giúp thietbicodien đề xuất cấu hình phù hợp, tránh đầu tư các phụ kiện không cần thiết và bảo đảm thiết bị có thể đưa vào sử dụng đúng mục đích.
Không. HI98199 có một cổng Quick Connect DIN và làm việc với đầu dò đang được kết nối. Người dùng cần thay đầu dò HI829113, HI763093 hoặc HI764103 tương ứng khi chuyển giữa phép đo pH, EC và DO.
Không nên mặc định rằng mọi cấu hình đều có đủ ba đầu dò. Theo cấu hình tiêu chuẩn tham chiếu của Hanna, đầu dò pH/nhiệt độ HI829113 được cung cấp cùng máy, trong khi đầu dò EC HI763093 và đầu dò DO HI764103 được lựa chọn thêm. Bộ phụ kiện thực tế phải được xác nhận trên báo giá.
Có, khi máy được kết nối với đầu dò độ dẫn bốn vòng HI763093. Từ phép đo EC, thiết bị có thể hiển thị hoặc tính toán TDS, điện trở suất, độ mặn và các thông số liên quan theo chế độ cài đặt.
Máy tương thích với đầu dò DO kỹ thuật số HI764103. Đây là cảm biến galvanic có cathode bạc, anode kẽm, màng HDPE thay thế và cảm biến nhiệt độ tích hợp.
Đầu dò HI764103 sử dụng nguyên lý galvanic nên không cần thời gian phân cực khởi động như đầu dò DO polarographic. Tuy nhiên, người dùng vẫn phải kiểm tra màng, dung dịch điện phân, hiệu chuẩn và chờ kết quả ổn định trong mẫu trước khi ghi nhận.
Có. Thiết bị hỗ trợ kết nối USB để truyền dữ liệu đã lưu, phục vụ tổng hợp kết quả, lập báo cáo và lưu trữ hồ sơ đo trên thiết bị tương thích.
Không. HI98199 là thiết bị cầm tay sử dụng bốn pin AA 1,5 V. Không được đấu máy trực tiếp với nguồn điện lưới, contactor, biến tần, bơm hoặc các tải điện công nghiệp.
Có. Khi được trang bị đầu dò phù hợp và cài đặt đúng hệ số bù, máy có thể kiểm tra pH, độ dẫn, độ mặn, oxy hòa tan và nhiệt độ trong ao nuôi, bể thủy sản hoặc nguồn nước lợ, nước mặn. Đầu dò cần được rửa sạch sau khi đo để hạn chế cặn muối và ăn mòn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo pH | Thang đo ORP | Thang đo DO ( oxy hòa tan) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ISE | Thang đo EC ( Độ dẫn) | Thang đo TDS ( Tổng chất rắn hòa tan) | Thang đo NaCl ( độ mặn) | Thang đo độ đục | Thang đo Trở kháng | Ammonium-Nitrogen | Chloride | Nitrate-Nitrogen | Clo dư và Clo tổng | Axit Cyanuric | Iot | Brôm | Sắt thang thấp | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI98394 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Cầm Tay pH/EC/ISE/Độ Đục/DO Với GPS Và Đầu Dò Ghi Dữ Liệu Tự Động |
Thang đo pH : 0.00 đến 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.05 pH |
Dải ORP: ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: ±10.0 mV |
Dải Oxy hòa tan (DO) : 0.0 đến 500.0 % bão hòa 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải DO : 0.1 % bão hòa 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO: • 0.0 đến 300.0 %: ±1.5 % giá trị đo hoặc ±1.0 % (lấy giá trị lớn hơn) • 300.0 đến 500.0 %: ±3 % giá trị đo • 0.00 đến 30.00 ppm (mg/L): ±1.5 % giá trị đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) • 30.00 đến 50 ppm (mg/L): ±3 % giá trị đo |
Dải nhiệt độ: -5.00 đến 55.00 °C 23.00 đến 131.00 °F 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C 0.01 °F 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ: ±0.15 °C ±0.27 °F ±0.15 K |
Dải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.02 đến 200.0 ppm Am (dưới dạng NH₄⁺-N) Độ phân giải Amoni-Nitơ (ISE) : 0.01 ppm đến 1.00 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Amoni-Nitơ (ISE) : ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Clorua (ISE): 0.60 đến 200.0 ppm Cl (dưới dạng Cl⁻) Độ phân giải Clorua (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Clorua (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) Dải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.62 đến 200.0 ppm N (dưới dạng NO₃⁻-N) Độ phân giải Nitrat-Nitơ (ISE): 0.01 ppm đến 1 ppm 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrat-Nitơ (ISE): ±5% giá trị đo hoặc 2 ppm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải EC: 0 đến 200 mS/cm 0 đến 400 mS/cm (tuyệt đối) Độ phân giải EC: • Thủ công: 1 µS/cm 0.001 mS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm, 1 mS/cm • Tự động: 1 µS/cm từ 0 đến 9999 µS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm • Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm từ 0.000 đến 9.999 mS/cm 0.01 mS/cm từ 10.00 đến 99.99 mS/cm 0.1 mS/cm từ 100.0 đến 400.0 mS/cm Độ chính xác EC: * ±1 % giá trị đo hoặc ±1 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải TDS: 0 đến 400000 ppm (mg/L) Giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS Độ phân giải TDS : • Thủ công: 1 ppm (mg/L)0.001 ppt (g/L), 0.01 ppt (g/L), 0.1 ppt (g/L), 1 ppt (g/L) • Tự động: 1 ppm (mg/L) từ 0 đến 9999 ppm (mg/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) 0.001 ppt (g/L) từ 0.000 đến 9.999 ppt (g/L) 0.01 ppt (g/L) từ 10.00 đến 99.99 ppt (g/L) 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1 % giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải NaCl: 0.00 đến 70.00 PSU Độ phân giải NaCl : 0.01 PSU Độ chính xác NaCl : ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải độ đục : 0.0 đến 99.9 FNU 100 đến 1000 FNU Độ phân giải độ đục : 0.1 FNU từ 0.0 đến 99.9 FNU1 FNU từ 100 đến 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
Dải điện trở suất: 0 đến 999999 Ω·cm 0 đến 1000.0 kΩ·cm (tùy theo giá trị đo) 0 đến 1.0000 MΩ·cm Độ phân giải điện trở suất : 1 Ω·cm 0.1 kΩ·cm 0.0001 MΩ·cm |
- | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò HI7698394/4 Hộp đo áp suất khí quyển HI76983948 Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 Cảm biến EC/Độ đục HI7698594-4 Cảm biến DO Galvanic HI7698194-2 |
| HI98199 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/EC/DO/Nhiệt Độ Cầm Tay |
Khoảng đo pH : 0.00 đến 14.00 pH / ±600.0 mV Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 mV Độ chính xác pH : (@25°C / 77°F) ±0.02 pH / ±0.5 mV |
Khoảng đo ORP : ±600.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP: (@25°C / 77°F) ±0.5 mV |
Độ phân giải DO: 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác DO : (@25°C/77°F) 0.0 đến 300.0%: ±1.5% giá trị đo hoặc ±1.0% (lấy giá trị lớn hơn) Hiệu chuẩn DO : Tự động một hoặc hai điểm tại 0, 100% hoặc một điểm tùy chỉnh |
Khoảng đo nhiệt độ : -5.00 đến 55.00 °C; 23.00 đến 131.00 °F; 268.15 đến 328.15 K Độ phân giải nhiệt độ : 0.01 °C; 0.01 °F; 0.01 K Độ chính xác nhiệt độ : (@25°C / 77°F) ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K | - |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Tự động hoặc thủ công với các giá trị khác nhau từ 1 µS/cm đến 0.1 mS/cm Độ chính xác EC : (@25°C/77°F) ±1.5% giá trị đo hoặc ±2 µS/cm (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo TDS : 0.0 đến 200.0 ppt (g/L) (giá trị tối đa phụ thuộc vào hệ số TDS) Độ chính xác TDS : (@25°C/77°F) ±1% giá trị đo hoặc ±1 ppm (mg/L) (lấy giá trị lớn hơn) |
Khoảng đo độ mặn: 0.00 đến 70.00 PSU Độ chính xác độ mặn: (@25°C/77°F) ±2% giá trị đo hoặc ±0.01 PSU (lấy giá trị lớn hơn) |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
điện cực pH HI829113 điện cực EC/TDS HI763093, điện cực oxy hòa tan HI764103 |
| HI98195 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH: 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
- |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L; 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω •cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải Trở kháng : Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - | – Đầu dò HI7698195 – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 |
| HI98196 |
Máy Đo pH/ORP/Oxy Hòa Tan/Áp Suất/Nhiệt Độ Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan : 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | + HI98196: điện cực cáp 4m + HI98196/10: điện cực cáp 10m + HI98196/20: điện cực cáp 20m + HI98196/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI9829 |
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu pH/ISE/EC/DO/ Độ Đục Chống Thấm Nước, Tùy Chọn GPS |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH: ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV | - |
Thang đo Nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác Nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Khoảng đo độ dẫn điện (EC) : 0 đến 200 mS/cm Độ phân giải EC: Bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm, Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm, Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm Độ chính xác EC : ±1% giá trị hoặc ±1 µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đoTDS: 0 to 400000 ppm (mg/L); (giá trị lớn nhất phụ thuộc hệ số TDS) Độ phân giải TDS Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L), Tự động:1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L), Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) ộ chính xác TDS : ±1% giá trị hoặc ±1 ppm (mg/L), lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo NaCl: 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Nacl: 0.01 PSU Độ chính xác ±2% giá trị hoặc ±0.01 PSU , lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo độ đục: 0.0 to 99.9 FNU; 100 to 1000 FNU Độ phân giải độ đục: 0.1FNU từ 0.0 to 99.9 FNU 1 FNU từ 100 to 1000 FNU Độ chính xác độ đục: ±0.3 FNU hoặc ±2 % kết quả đo được, lấy giá trị lớn hơn |
Thang đo trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ •cm; 0 to 1.0000 MΩ •cm Độ phân giải trở kháng: Tùy thuộc giá trị độ dẫn |
Thang đo Ammonium-Nitrogen : 0.02 to 200.0 ppm Am (as NH4+-N) Độ phân giải Ammonium-Nitrogen: 0.01 ppm to 1.00 ppm; 0.1 ppm to 200.0 ppm Độ chính xác Ammonium-Nitrogen: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Chloride : 0.6 đến 200.0 ppm Cl (as Cl– ) Độ phân giải Chloride: 0.01 ppm đến 1ppm ; 0.1 ppm đến 200.0 ppm Độ chính xác Chloride: ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
Thang đo Nitrate-Nitrogen: 0.62 đến 200.0 ppm N (as NO3–-N) Độ phân giải Nitrate-Nitrogen: 0.01 ppm đến 1 ppm; 0.1 ppm đến 200 ppm Độ chính xác Nitrate-Nitrogen : ±5% giá trị hoặc 2 ppm, lấy giá trị nào lớn hơn |
- | - | - | - | - |
Cảm biến pH/ORP HI7609829-1 Cảm biến DO HI7609829-2 Cảm biến độ dẫn HI7609829-3 |
| HI98194 |
Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/ Độ Mặn/Oxy Hoà Tan Trong Nước |
Thang đo pH : 0.00 to 14.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác pH : ±0.02 pH Thang đo mV – pH : ±600.0 mV Độ phân giải mV – pH : 0.1 mV Độ chính xác mV – pH : ±0.5 mV |
Thang đo ORP : ±2000.0 mV Độ phân giải ORP : 0.1 mV Độ chính xác ORP : ±1.0 mV |
Thang đo oxy hòa tan: 0.0 to 500.0%; 0.00 to 50.00 ppm (mg/L) Độ phân giải oxy hòa tan : 0.1%; 0.01 ppm (mg/L) Độ chính xác oxy hòa tan : 0.0 to 300.0 %: ± 1.5 % kết quả hoặc ± 1.0 % giá trị lớn hơn 300.0 to 500.0 %: ± 3 % kết quả đo 0.00 to 30.00 ppm (mg/L): ± 1.5 % kết quả đo hoặc ±0.10 ppm (mg/L) giá trị lớn hơn 30.00 ppm (mg/L) to 50.00 ppm (mg/L): ± 3 % kết quả đo |
Thang đo nhiệt độ : -5.00 to 55.00 °C, 23.00 to 131.00 °F, 268.15 to 328.15 K Độ phân giải Nhiệt độ : 0.01 K, 0.01 °C, 0.01 °F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.15 °C; ±0.27 °F; ±0.15 K |
- |
Thang đo Độ Dẫn : 0 to 9999 µS/cm; 0.000 to 200.0 mS/cm (EC tuyệt đối đến 400.0 mS/cm) Độ phân giải Độ Dẫn Tự động: 1 µS/cm from 0 to 9999 µS/cm; 0.01 mS/cm from 10.00 to 99.99 mS/cm; 0.1 mS/cm from 100.0 to 400.0 mS/cm; Tự động (mS/cm): 0.001 mS/cm from 0.000 to 9.999 mS/cm; 0.01 from 100.0 to 400.0 mS/cm ; bằng tay: 1 µS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 Độ chính xác Độ Dẫn : ±1 % kết quả đo hoặc ±1µS/cm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo TDS : 0 to 9999 ppm (mg/L) 0.000 to 400.0 ppt (g/L) (giá trị lớn nhất dựa trên hệ số TDS) Độ phân giải TDS: Bằng tay: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L) Tự động: 1 ppm (mg/L) from 0 to 9999 ppm (mg/L;0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ; 0.1 ppt (g/L) từ 100.0 đến 400.0 ppt (g/L). Tự động ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) from 0.000 to 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) from 10.00 to 99.99 ppt (g/L) ;0.1 ppt (g/L) from 100.0 to 400.0 ppt (g/L) Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo hoặc ±1 ppm cho giá trị lớn hơn |
Thang đo Độ mặn : 0.00 to 70.00 PSU Độ phân giải Độ mặn : 0.01 PSU Độ chính xác Độ mặn : ±2% kết quả đo hoặc ±0.01 PSU cho giá trị lớn hơn |
- |
Thang đo Trở kháng : 0 to 999999 Ω•cm; 0 to 1000.0 kΩ•cm; 0 to 1.0000 MΩ•cm Độ phân giải Trở kháng: Dựa trên kết quả đo trở kháng |
- | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò đa thông số HI7698194 + HI98194: điện cực cáp 4m + HI98194/10: điện cực cáp 10m + HI98194/20: điện cực cáp 20m + HI98194/40: điện cực cáp 40m – Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 – Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 – Cảm biến oxy hòa tan HI7698194-2 |
| HI991301 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Cao |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV 1 mV Độ chính xác mV ± 1 mV (pH – mV) |
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 20.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS: 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) Độ phân giải TDS : 0.01 ppt (g/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
||
| HI9814 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ cho thủy canh, nông nghiệp, aquaponics |
Thang đo pH : -2.00 đến 16.00 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH Độ chính xác Ph : ±0.02 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (500 CF); 0 đến 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L)) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-7 với dây cáp dài 1m |
| HI9813-61 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao với CAL Check™ |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-61 cáp 1 |
| HI9813-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Cao |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0.00 đến 4.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn : 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9812-51 |
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ cầm tay |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 1999 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 1999 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI9811-51 |
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp |
Thang đo pH : 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác Ph : ±0.1 pH |
- | - |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C |
- |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 6000 µS/cm (1 µS/cm = 0.001 mS/cm) Độ phân giải độ dẫn : 10 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% toàn thang đo |
Thang đo TDS: 0 đến 3000 mg/L (ppm) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% toàn thang đo |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điện cực pH/EC/TDS/Nhiệt độ HI1285-51 cáp 1m |
| HI93102 |
Máy Cầm Tay Đo pH, Độ Đục, Clo, Axit Cyanuric, Iot, Brom và Sắt |
Thang đo pH : 5.9 đến 8.5 pH Độ phân giải pH : 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.1 pH |
- | - | - | - | - | - | - |
Thang đo độ đục : 0.00 đến 50.0 NTU Độ phân giải độ đục : 0.01 (0.00 đến 9.99); 0.1 NTU (10.0 đến 50.0) Độ chính xác độ đục : ±0.5 NTU hoặc ±5% kết quả đo |
- | - | - | - |
Thang đo Clo Dư: 0.00 đến 2.50 mg/L (ppm) Cl2 Clo Tổng: 0.00 đến 3.50 mg/L (ppm) Cl2 Độ phân giải : 0.01 mg/L Độ chính xác : ±0.03 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Axit Cyanuric : 0 đến 80 mg/L (ppm) Độ phân giải Axit Cyanuric : 1 mg/L Độ chính xác Axit Cyanuric : ±1 mg/L ±15% kết quả đo |
Thang đo Iot : 0.0 đến 12.5 mg/L (ppm) I2 Độ phân giải Iot : 0.1 mg/L Độ chính xác Iot : ±0.1 mg/L ±5% kết quả đo |
Thang đo Brôm: 0.00 đến 8.00 mg/L (ppm) Br2 Độ phân giải Brôm: 0.01 mg/L Độ chính xác Brôm: ±0.08 mg/L ±3% kết quả đo |
Thang đo Sắt thang thấp: 0.00 đến 1.00 mg/L (ppm) Fe Độ phân giải Sắt thang thấp : 0.01 mg/L Độ chính xác Sắt thang thấp: ±0.02 mg/L ±3% kết quả đo |
- |
| HI991300 |
Máy Đo Cầm Tay Đa Chỉ Tiêu pH/EC/TDS Thang Thấp |
Thang đo pH: -2.00 đến 16.00 pH -2.0 đến 16.0 pH Độ phân giải pH : 0.01 pH / 0.1 pH Độ chính xác pH : ± 0.02 pH / ± 0.1 pH Thang đo mV : ± 825 mV (pH – mV) Độ phân giải mV: 1 mV Độ chính xác mV : ± 1 mV (pH – mV) |
- | - | Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 105.0 °C / 23.0 đến 221.0 °F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1.0 °F | - |
Thang đo độ dẫn : 0 đến 3999 µS/cm Độ phân giải độ dẫn : 1 µS/cm Độ chính xác độ dẫn : ±2% F.S. |
Thang đo TDS : 0 đến 2000 ppm (mg/L) Độ phân giải TDS : 1 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
– Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883, cáp 1m |
| Thang đo pH | 0,00 đến 14,00 pH; ±600,0 mV |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH; 0,1 mV |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH; ±0,5 mV tại 25°C |
| Thang đo độ dẫn EC | 0 đến 200 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±1,5% giá trị đo hoặc ±2 µS/cm, lấy giá trị lớn hơn |
| Thang đo TDS | 0,0 đến 200,0 ppt (g/L), giá trị tối đa phụ thuộc hệ số TDS |
| Thang đo oxy hòa tan | 0,0 đến 500,0% độ bão hòa; 0,00 đến 50,00 mg/L |
| Độ phân giải oxy hòa tan | 0,1% độ bão hòa; 0,01 mg/L |
| Thang đo độ mặn | 0,00 đến 70,00 PSU |
| Thang đo nhiệt độ | -5,00 đến 55,00°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,15°C tại 25°C |
| Dung lượng ghi dữ liệu | Tối đa 45.000 mẫu đo liên tục hoặc theo yêu cầu |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V; khoảng 400 giờ không dùng đèn nền hoặc 50 giờ khi dùng đèn nền |
| Kích thước | 185,0 × 93,0 × 35,2 mm |
| Trọng lượng | 400 g |