| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F4232-6F78 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 484,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 532,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp gắn âm dạng nghiêng PCE F4232-6F78 là ổ cắm CEE lắp trên bảng điện hoặc mặt tủ, được thiết kế cho hệ thống điện 32A, 3P, 230V, vị trí tiếp địa 6H. Sản phẩm có kết cấu đầu cắm nghiêng, nắp bảo vệ và cấp kín IP67, phù hợp với những vị trí thường xuyên có bụi, độ ẩm hoặc nguy cơ nước bắn.
PCE là thương hiệu thuộc PC Electric Gesellschaft m.b.H. tại Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE và các giải pháp kết nối điện công nghiệp. Sản phẩm mang mã F4232-6F78 có xuất xứ Áo, sử dụng cấu hình đầu nối theo chuẩn công nghiệp để tăng tính đồng bộ và hạn chế kết nối nhầm với phích cắm không tương thích.
Kiểu lắp âm giúp phần thân và đầu đấu dây nằm phía sau bảng điện, trong khi mặt ổ cắm được cố định chắc chắn ở bên ngoài. Hướng cắm nghiêng khoảng 20 độ tạo không gian thuận lợi cho thao tác, đồng thời hạn chế tình trạng dây cáp bị bẻ gập quá mức khi kết nối thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | F4232-6F78 |
| Loại sản phẩm | Ổ cắm CEE gắn âm dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 3 cực, cấu hình 2P+PE |
| Điện áp và tần số | 200–250V AC, 50/60Hz; điện áp nhận diện 230V |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Màu nhận diện | Xanh |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm trên bảng điện hoặc mặt tủ |
| Góc nghiêng đầu cắm | 20 độ |
| Kích thước mặt bích | 80 x 97 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ cố định | 60 x 73 mm |
| Tiết diện dây mềm | 2,5–6 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 2,5–10 mm² |
| Mô-men siết vít tiếp điểm | 110 Ncm |
| Chiều dài tuốt cách điện | 12–14 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80°C |
| Khối lượng tịnh | 0,207 kg |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F4232-6F78 tạo điểm kết nối nguồn điện cố định trên tủ điện, hộp phân phối hoặc bảng điều khiển. Thiết bị cho phép phích cắm CEE tương thích được kết nối và tháo rời thuận tiện mà không phải đấu dây trực tiếp vào tải trong mỗi lần sử dụng.
Cấu hình 3P của sản phẩm được nhà sản xuất xác định là 2P+PE. Trong hệ thống điện 230V thông dụng, hai cực dẫn điện được sử dụng cho dây pha và dây trung tính, còn cực PE kết nối với dây tiếp địa bảo vệ. Vì vậy, ký hiệu 3P trên sản phẩm này biểu thị ba cực tiếp xúc, không có nghĩa đây là ổ cắm điện ba pha.
Nguồn điện được đưa từ phía sau bảng điện vào các đầu nối bắt vít của ổ cắm. Khi phích cắm 32A có cùng cấu hình 3P, điện áp 230V, vị trí tiếp địa 6H và chuẩn kích thước tương ứng được cắm vào, các chân của phích tiếp xúc với bộ tiếp điểm đồng thau bên trong ổ cắm, tạo đường dẫn điện từ nguồn đến thiết bị sử dụng.
Cấu trúc định vị cơ khí và vị trí tiếp địa 6H chỉ cho phép ghép nối với loại phích cắm tương thích. Cơ chế này giúp giảm nguy cơ sử dụng nhầm phích có điện áp, số cực hoặc vị trí tiếp địa khác. Nắp bảo vệ che phần tiếp điểm khi không sử dụng; khi lắp đúng và đóng kín, nắp góp phần duy trì khả năng bảo vệ của ổ cắm trước bụi và nước.
Ổ cắm không phải là thiết bị đóng cắt hoặc bảo vệ quá dòng. Mạch cấp nguồn cần được trang bị CB, MCB, MCCB hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp với tải và hệ thống điện. Nên ngắt tải trước khi cắm hoặc rút phích, đồng thời việc đấu nối phải được thực hiện bởi người có chuyên môn sau khi đã cô lập nguồn và xác nhận hết điện.
Khi lựa chọn ổ cắm PCE F4232-6F78 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng dòng định mức 32A, cấu hình 3P 2P+PE, điện áp 230V, vị trí tiếp địa 6H, cấp bảo vệ IP67 và kích thước mặt bích trước khi đặt hàng. Việc đối chiếu đầy đủ giúp tránh nhầm lẫn với các phiên bản 16A, 4P, 5P hoặc ổ cắm có vị trí tiếp địa khác.
Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra đúng mã, lựa chọn phích cắm tương thích, tư vấn lắp đặt và nhận báo giá phù hợp với số lượng dự án. thietbicodien cam kết cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch, hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán hàng, cùng chính sách giao nhận và bảo hành theo từng đơn hàng.
Không. Sản phẩm có ba cực theo cấu hình 2P+PE, gồm hai cực dẫn điện và một cực tiếp địa bảo vệ. Đây là ổ cắm CEE dùng cho điện áp 230V, không phải cấu hình ba pha ba dây.
Cần sử dụng phích cắm CEE có dòng định mức 32A, ba cực 2P+PE, điện áp 230V, màu xanh, vị trí tiếp địa 6H và cấp bảo vệ phù hợp. Không nên cố ghép với phích khác dòng điện, số cực hoặc vị trí tiếp địa.
IP67 thể hiện khả năng chống bụi hoàn toàn và bảo vệ trước tác động của việc ngâm nước tạm thời theo điều kiện thử tiêu chuẩn. Khả năng bảo vệ thực tế phụ thuộc vào việc lắp đúng, siết kín, sử dụng phích tương thích hoặc đóng chặt nắp khi không dùng.
Có. Đây là loại ổ cắm gắn âm trên bảng điện hoặc mặt tủ. Mặt bích có kích thước 80 x 97 mm và khoảng cách tâm các lỗ cố định là 60 x 73 mm; cần đối chiếu bản vẽ trước khi khoan hoặc cắt mặt tủ.
Theo dữ liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, đầu nối hỗ trợ dây mềm từ 2,5 đến 6 mm² và dây cứng từ 2,5 đến 10 mm². Tiết diện thực tế phải được lựa chọn theo dòng tải, chiều dài tuyến dây và yêu cầu bảo vệ của hệ thống.
Không. Ổ cắm chỉ thực hiện chức năng kết nối nguồn với phích cắm. Hệ thống vẫn phải có thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống dòng rò phù hợp; không nên dùng thao tác cắm hoặc rút phích để thay cho công tắc đóng cắt tải.
Không. Datasheet quy định nhiệt độ môi trường làm việc từ -25 đến 40°C, trong khi phạm vi chịu nhiệt của vật liệu được công bố từ -25 đến 80°C. Khi thiết kế hệ thống cần áp dụng giới hạn nhiệt độ môi trường làm việc, không sử dụng giới hạn chịu nhiệt của vật liệu làm nhiệt độ vận hành liên tục.
Thông tin kỹ thuật được đối chiếu với datasheet và bản vẽ kích thước của PCE, cùng hồ sơ sản phẩm ghi nhận xuất xứ Áo và lĩnh vực chuyên môn của hãng. pcelectric.at +3 PCE Polska sp. z o.o. +3 PCE Polska sp. z o.o. +3| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 200–250 V AC (230 V) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 3 cực (2P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm dạng nghiêng 20° |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây mềm | 2,5–6 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 2,5–10 mm² |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp đặt | 60×73 mm |
| Trọng lượng | 0,207 kg |