| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F4252-6F78 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 531,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 584,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp gắn âm dạng nghiêng PCE F4252-6F78 là ổ cắm CEE lắp trên bảng điện, tủ điện hoặc vỏ máy, được thiết kế cho mạng điện xoay chiều ba pha có dây trung tính và dây bảo vệ. Sản phẩm có cấu hình 32A – 5P – 400V – 6H – IP67, phù hợp với những vị trí cần kết nối nguồn điện công nghiệp chắc chắn, đúng chuẩn và hạn chế ảnh hưởng của bụi, nước.
Thiết kế đầu cắm nghiêng giúp phích cắm và dây dẫn đi ra theo hướng thuận tiện hơn so với ổ cắm thẳng, qua đó giảm tình trạng dây bị gập sát bề mặt lắp đặt. Mặt bích cho phép cố định ổ cắm trực tiếp lên bảng điều khiển, tủ phân phối điện, máy móc hoặc hộp cấp nguồn tại công trường.
PCE là thương hiệu của PC Electric Gesellschaft m.b.H., doanh nghiệp đặt tại St. Martin im Innkreis, Áo. PCE bắt đầu sản xuất các thiết bị phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, đồng thời tập trung phát triển các giải pháp kết nối điện công nghiệp, bộ phân phối điện và phụ kiện lắp đặt điện chuyên dụng.
Sản phẩm F4252-6F78 có xuất xứ Áo, sử dụng kết cấu và cách mã hóa đặc trưng của dòng thiết bị kết nối điện công nghiệp CEE, hỗ trợ lựa chọn đúng điện áp, số cực và vị trí tiếp địa cho từng hệ thống.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại thiết bị | Ổ cắm CEE gắn mặt bích dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 5 cực, 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200/346V đến 240/415V AC, 50/60Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 400V, màu đỏ |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau mạ niken |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối vít |
| Kích thước mặt bích | 80 x 97 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 60 x 73 mm |
| Tiết diện dây mềm | 2,5–6 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 2,5–10 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 12–14 mm |
Ổ cắm công nghiệp 5P 400V PCE F4252-6F78 tạo điểm kết nối cố định giữa nguồn điện ba pha trong tủ hoặc bảng điện với phích cắm CEE tương thích. Năm tiếp điểm của ổ cắm tương ứng với ba pha L1, L2, L3, dây trung tính N và dây bảo vệ PE.
Sản phẩm chỉ thực hiện chức năng kết nối và truyền điện; ổ cắm không tự đóng cắt, không bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc dòng rò. Mạch cấp nguồn cần được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp như MCB, MCCB, cầu chì và RCD hoặc RCBO tùy theo thiết kế hệ thống.
Nguồn điện được đưa từ phía sau bảng lắp đến các đầu nối vít của ổ cắm. Khi phích cắm CEE 32A, 5P, 6H tương thích được cắm đúng vị trí, các chân dẫn điện tiếp xúc với từng cực tương ứng, hình thành đường truyền điện từ nguồn đến thiết bị sử dụng.
Cấu trúc định vị cơ khí và mã hóa 6H giúp phích cắm chỉ có thể ghép đúng hướng với ổ cắm cùng cấu hình. Cực PE được bố trí riêng để duy trì đường dẫn bảo vệ tiếp địa cho vỏ kim loại hoặc bộ phận cần nối đất của thiết bị điện.
Nắp che và kết cấu làm kín hỗ trợ duy trì khả năng chống bụi, chống nước IP67 khi sản phẩm được lắp đúng hướng, siết chặt đầy đủ và sử dụng cùng phích cắm có cấp bảo vệ tương ứng. Cấp IP của toàn bộ hệ thống còn phụ thuộc vào mặt lắp, gioăng, cáp, phích cắm và chất lượng thi công.
Trước khi đặt hàng, cần kiểm tra đồng thời dòng điện 32A, số cực 5P, điện áp 400V, vị trí tiếp địa 6H, kích thước mặt bích và cấp bảo vệ của phích cắm đối ứng. Phích cắm khác dòng điện, số cực hoặc vị trí mã hóa không được sử dụng thay thế.
Việc đấu nối phải do người có chuyên môn thực hiện. Cần cô lập nguồn, khóa thiết bị đóng cắt khi cần thiết và xác nhận hết điện trước khi thao tác. Dây dẫn phải đúng tiết diện, được tuốt đúng chiều dài, đưa hết vào đầu nối và siết theo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Để được tư vấn đúng cấu hình ổ cắm PCE F4252-6F78 chính hãng, kiểm tra khả năng tương thích với phích cắm và lựa chọn thiết bị bảo vệ phù hợp, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về điện áp, dòng tải, số cực, môi trường lắp đặt và kích thước mặt tủ.
Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng mã hàng, tư vấn kỹ thuật, báo giá theo số lượng và cung cấp chứng từ hàng hóa theo chính sách bán hàng. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần thiết bị điện công nghiệp PCE dùng trong nhà máy, tủ điện, công trình và dự án chuyên nghiệp.
PCE F4252-6F78 được thiết kế cho mạng điện xoay chiều ba pha có dây trung tính và dây bảo vệ, với cấu hình 5 cực 3P+N+PE và điện áp nhận diện 400V, 50/60Hz.
Không. Ổ cắm cần ghép với phích cắm CEE 32A, 5P, 6H có cấu hình tương thích. Các loại 16A hoặc 63A có kích thước cơ khí khác và không được dùng thay thế.
IP67 phù hợp với nhiều khu vực ngoài trời hoặc môi trường có bụi, ẩm và nước bắn. Tuy nhiên, khả năng bảo vệ thực tế chỉ được duy trì khi ổ cắm được lắp kín, đóng nắp hoặc ghép với phích cắm IP67 tương thích và không bị hư hỏng gioăng làm kín.
Ký hiệu 6H mô tả vị trí của cực bảo vệ PE theo mặt đồng hồ khi nhìn vào ổ cắm. Cách mã hóa này giúp nhận diện cấp điện áp và hạn chế cắm nhầm thiết bị có cấu hình không tương thích.
Không. Đây là thiết bị kết nối điện, không phải thiết bị bảo vệ. Mạch cấp nguồn cần có MCB, MCCB hoặc cầu chì để bảo vệ quá dòng và RCD hoặc RCBO khi thiết kế yêu cầu bảo vệ dòng rò.
Sản phẩm là ổ cắm gắn âm dạng nghiêng, được cố định bằng mặt bích lên bảng điện, tủ điện, hộp nguồn hoặc vỏ máy. Phần thân và đầu nối dây nằm phía sau bề mặt lắp đặt.
Đầu cắm nghiêng giúp dây cáp đi ra theo hướng thuận tiện, giảm độ uốn sát mặt tủ và hạn chế lực kéo tác động trực tiếp lên phích cắm. Thiết kế này đặc biệt hữu ích tại bảng điện có không gianthao tác hạn chế.
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 200/346–240/415 V AC |
| Điện áp nhận diện | 400 V theo EN 60309-2 |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực (3P+N+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm mặt bích, dạng nghiêng |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Tiết diện dây dẫn | Dây mềm 2,5–6 mm²; dây cứng 2,5–10 mm² |
| Kích thước mặt bích | 80 × 97 mm |
| Trọng lượng | 0,262 kg |