| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F444-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,974,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,171,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp gắn âm dạng nghiêng PCE F444-6 là ổ cắm CEE công suất lớn dùng để lắp trên mặt tủ điện, bảng phân phối hoặc vỏ máy công nghiệp. Sản phẩm có cấu hình 4 cực gồm ba cực pha và một cực bảo vệ, phù hợp với hệ thống điện ba pha không sử dụng dây trung tính tại điểm kết nối.
Thiết kế dạng nghiêng giúp đầu phích cắm và dây dẫn có hướng đi thuận tiện hơn so với ổ cắm gắn âm dạng thẳng. Kết cấu này đặc biệt hữu ích trên tủ điện đặt thấp, bảng điện có không gian thao tác hạn chế hoặc khu vực cần giảm lực uốn lên cáp nguồn.
PCE là thương hiệu của PC Electric Gesellschaft m.b.H., doanh nghiệp có trụ sở tại Áo và bắt đầu sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE từ năm 1973. Hãng tập trung phát triển thiết bị kết nối điện công nghiệp, ổ cắm CEE, tủ phân phối và các giải pháp cấp điện cho nhà máy, công trường, cảng biển, trung tâm dữ liệu và hệ thống điện chuyên dụng.
Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất xác định mã tương ứng là 444-6, thuộc dòng ổ cắm gắn mặt bích dạng nghiêng POWER TWIST và có nước xuất xứ AT, tức Áo. Tại thị trường Việt Nam, sản phẩm thường được nhận diện bằng mã hàng F444-6.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F444-6; mã bài hàng của PCE: 444-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm CEE gắn mặt bích, dạng nghiêng |
| Dòng sản phẩm | POWER TWIST |
| Dòng điện định mức | 125 A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415 V AC, 50/60 Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6 giờ |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, kết hợp lò xo lá CuBe |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối khung siết vít |
| Tiết diện dây mềm | 16–50 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 16–70 mm² |
| Kích thước mặt bích | 120 x 130 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ cố định | 100 x 108 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,896 kg |
| Xuất xứ | Áo |
Ổ cắm công nghiệp PCE F444-6 tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa nguồn điện ba pha trong tủ điện và phích cắm cấp nguồn cho máy móc hoặc thiết bị công nghiệp. Sản phẩm được lắp cố định trên mặt tủ, trong khi đầu phích và dây nguồn có thể kết nối hoặc tháo rời khi cần vận hành, bảo trì hay thay đổi thiết bị.
Cấu hình của ổ cắm gồm ba đường dây pha và một đường dây bảo vệ PE. Sản phẩm không có cực trung tính, vì vậy không phù hợp với thiết bị bắt buộc phải nhận đồng thời ba pha, dây trung tính và dây tiếp địa.
Sau khi ổ cắm được lắp chắc chắn trên mặt tủ, các dây dẫn phía nguồn được đấu vào đầu nối bên trong. Khi đưa đúng phích cắm tương thích vào ổ, các chân dẫn điện của phích tiếp xúc với cụm tiếp điểm trong ổ cắm, hình thành đường truyền điện từ nguồn đến tải.
Tiếp điểm bảo vệ PE tạo liên kết giữa vỏ hoặc bộ phận kim loại cần nối đất của thiết bị với hệ thống tiếp địa. Đường PE không mang dòng tải trong điều kiện vận hành bình thường nhưng có vai trò dẫn dòng sự cố về đất để thiết bị bảo vệ phía nguồn tác động.
Hình dạng cơ khí, vị trí cực tiếp địa và rãnh định hướng buộc người dùng phải căn đúng chiều trước khi ghép nối. Cơ chế này giúp ngăn việc kết nối tùy ý với phích cắm có cấu hình điện áp hoặc số cực không phù hợp.
Nắp che và các bề mặt làm kín giúp hạn chế bụi, nước xâm nhập vào vùng tiếp điểm. Để duy trì cấp bảo vệ công bố, ổ cắm phải được lắp trên bề mặt phù hợp, siết chặt đúng kỹ thuật và sử dụng với phích cắm có cấu hình tương thích.
F444-6 không phải thiết bị đóng cắt hoặc bảo vệ điện. Ổ cắm không thay thế MCCB, MCB, cầu chì, RCD hoặc thiết bị bảo vệ dòng rò. Mạch cấp nguồn cần được thiết kế với thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chạm đất phù hợp với tải, dây dẫn cũng như quy định an toàn tại công trình.
Việc đấu nối phải do kỹ thuật viên điện có chuyên môn thực hiện. Trước khi mở ổ cắm hoặc thao tác trên đầu nối, cần cô lập nguồn, khóa và gắn thẻ cảnh báo nếu áp dụng quy trình LOTO, sau đó xác nhận mạch đã hết điện bằng thiết bị kiểm tra phù hợp.
Phích cắm sử dụng kèm phải đồng bộ về dòng định mức, số cực, cấu hình tiếp địa, vị trí định hướng và cấp điện áp. Không nên cố ghép nối các đầu cắm khác chuẩn hoặc thay đổi kết cấu định vị của sản phẩm.
Để mua đúng ổ cắm PCE F444-6 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ mã hàng, cấu hình cực, cấp điện áp, vị trí tiếp địa và yêu cầu lắp đặt thực tế trước khi đặt hàng. Việc lựa chọn đúng phiên bản giúp tránh nhầm lẫn với các ổ cắm cùng dòng nhưng khác số cực hoặc cấu hình đấu nối.
Khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn, kiểm tra tính tương thích của phích cắm, nhận báo giá và đặt mua sản phẩm chính hãng phục vụ tủ điện, nhà máy hoặc công trình.
PCE F444-6 sử dụng cấu hình 3P+PE, gồm ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ. Sản phẩm không có cực trung tính N.
Không. Thiết bị cần cả ba pha, trung tính và tiếp địa phải sử dụng ổ cắm năm cực có cấu hình 3P+N+PE phù hợp, thay vì mẫu F444-6.
Sản phẩm có khả năng chống bụi và chống nước theo cấp bảo vệ công bố. Tuy nhiên, hiệu quả bảo vệ còn phụ thuộc vào mặt lắp, độ kín của tủ, quy trình siết cố định, trạng thái nắp và phích cắm sử dụng kèm.
Không. Đây là ổ cắm kết nối nguồn công nghiệp, không phải aptomat hay thiết bị chống dòng rò. Hệ thống cần có thiết bị bảo vệ phù hợp được lắp ở phía nguồn.
Cần chọn phích cắm CEE tương thích hoàn toàn với cấu hình của ổ cắm, bao gồm cùng nhóm dòng điện, số cực, điện áp nhận diện, vị trí cực tiếp địa và yêu cầu về cấp bảo vệ.
Thiết kế nghiêng tạo hướng cắm thuận tiện, giảm độ nhô trực tiếp của đầu cắm khỏi mặt tủ và hạn chế cáp bị uốn gấp ngay sau phích. Đặc điểm này hỗ trợ bố trí dây gọn hơn trong nhiều hệ thống điện công nghiệp.
Không nên tự lắp nếu không có chuyên môn về điện công nghiệp. Sản phẩm làm việc trên hệ thống điện ba pha công suất lớn nên việc lựa chọn dây, thiết bị bảo vệ, đầu cos, lực siết và quy trình kiểm tra an toàn phải do người có năng lực thực hiện.
| Dòng điện định mức | 125 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm mặt bích dạng nghiêng |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | Nhựa kỹ thuật PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, lò xo tiếp điểm CuBe |
| Kiểu đấu nối dây | Đầu nối khung siết vít |
| Tiết diện dây mềm | 16–50 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 16–70 mm² |
| Trọng lượng | 0,896 kg |