| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F445-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,195,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,414,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp gắn âm dạng nghiêng PCE F445-6 là ổ cắm CEE cố định dành cho hệ thống điện ba pha công suất lớn. Sản phẩm có dòng điện định mức 125A, điện áp 400V, cấu hình 5 cực 3P+N+PE, vị trí tiếp địa 6H và cấp bảo vệ IP66/IP67.
PCE, tên đầy đủ PC Electric, là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Áo, chuyên phát triển và sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE cùng các giải pháp kết nối điện công nghiệp. Các sản phẩm của hãng được sử dụng trong tủ điện, nhà máy, công trường, hệ thống phân phối điện và nhiều môi trường kỹ thuật yêu cầu kết nối chắc chắn.
Thiết kế gắn âm giúp model F445-6 được cố định trực tiếp trên mặt tủ điện, bảng phân phối hoặc vỏ máy. Hướng ổ cắm nghiêng ra ngoài tạo điều kiện thuận lợi khi thao tác với phích cắm và giúp dây dẫn ít bị gập sát vào bề mặt lắp đặt.
Sản phẩm được thiết kế cho nguồn điện 125A 5P 400V, phù hợp với các đường cấp điện ba pha có dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ. Cấu hình 5P tương ứng với L1, L2, L3, N và PE; không có nghĩa là hệ thống điện năm pha.
Cấp bảo vệ IP66/IP67 chống bụi và chống nước giúp ổ cắm thích hợp với môi trường công nghiệp có độ ẩm, bụi hoặc nguy cơ nước bắn. Khả năng bảo vệ thực tế phụ thuộc vào việc lắp đặt đúng kỹ thuật, độ kín của bề mặt gá và phích cắm đối ứng tương thích.
Vị trí tiếp địa 6H kết hợp màu nhận diện đỏ giúp phân biệt cấu hình điện áp 400V theo hệ thống đầu nối công nghiệp IEC 60309. Cơ cấu định vị hạn chế việc ghép ổ cắm với phích cắm sai số cực, sai vị trí tiếp địa hoặc không đúng cấp dòng điện.
Kiểu ổ cắm công nghiệp gắn âm dạng nghiêng giúp tiết kiệm không gian bên ngoài tủ, tạo bề mặt lắp đặt gọn và thuận tiện khi kết nối dây nguồn có tiết diện lớn. Nắp đậy bảo vệ phần tiếp điểm khi ổ cắm chưa được sử dụng.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Ổ cắm CEE gắn âm dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức | 125A |
| Điện áp định mức | 400V AC |
| Số cực | 5P, cấu hình 3P+N+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Tần số sử dụng | 50Hz hoặc 60Hz |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn tối đa | 70mm² |
| Tiêu chuẩn đầu nối | IEC/EN 60309 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp cố định trên bảng hoặc mặt tủ |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F445-6 tạo điểm kết nối cố định giữa nguồn điện ba pha trong tủ phân phối và phích cắm công nghiệp của thiết bị sử dụng điện. Sản phẩm truyền đồng thời ba dây pha, dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ tới tải có cấu hình tương ứng.
Ổ cắm không có chức năng biến đổi điện áp, điều khiển tải hoặc tự bảo vệ quá tải. Mạch cấp điện cần được trang bị thiết bị đóng cắt và bảo vệ phù hợp như cầu dao cách ly, MCCB hoặc giải pháp bảo vệ dòng rò theo thiết kế của hệ thống.
Phía sau ổ cắm, các dây L1, L2, L3, N và PE được đấu vào đúng đầu cực bằng kết nối bắt vít. Khi phích cắm tương thích được đưa vào theo đúng rãnh định vị, các chân dẫn điện của phích tiếp xúc với các ống tiếp điểm bên trong ổ cắm, hình thành đường truyền điện liên tục từ nguồn tới thiết bị.
Vị trí tiếp địa 6H và cấu trúc định hướng cơ khí giúp phích chỉ có thể cắm theo đúng chiều. Dây PE tạo đường dẫn bảo vệ cho vỏ kim loại của thiết bị khi xảy ra sự cố cách điện. Nắp đậy và các bề mặt làm kín hỗ trợ duy trì khả năng chống nước IP66/IP67 khi sản phẩm được lắp đặt và sử dụng đúng hướng dẫn.
Do đây là ổ cắm dòng lớn, người vận hành không nên cắm hoặc rút phích khi tải đang hoạt động. Cần ngắt nguồn bằng thiết bị đóng cắt phía trước, thực hiện khóa cách ly khi cần và xác nhận hết điện trước khi đấu nối hoặc bảo trì.
Khi lựa chọn ổ cắm PCE F445-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, dòng điện 125A, cấu hình 5P, điện áp 400V, vị trí 6H và cấp bảo vệ IP66/IP67. Việc chọn đúng phích cắm đối ứng và thiết bị bảo vệ phía trước cũng rất quan trọng đối với độ an toàn của toàn bộ hệ thống.
thietbicodien cung cấp sản phẩm đúng thông tin kỹ thuật, hỗ trợ kiểm tra cấu hình kết nối, lựa chọn phích cắm tương thích và tư vấn giải pháp lắp đặt cho tủ điện công nghiệp. Quý khách có nhu cầu nhận báo giá và đặt mua hàng chính hãng vui lòng truy cập thietbicodien.
Không. Ký hiệu 5P có nghĩa là ổ cắm có năm cực gồm ba dây pha L1, L2, L3, một dây trung tính N và một dây tiếp địa bảo vệ PE.
6H là vị trí của cực tiếp địa khi quan sát theo mặt đồng hồ. Cách mã hóa này giúp xác định đúng cấu hình điện áp và ngăn ghép nối với phích cắm có vị trí tiếp địa không tương thích.
IP66 thể hiện khả năng ngăn bụi hoàn toàn và chống tia nước mạnh. IP67 bổ sung khả năng bảo vệ khi ngâm nước tạm thời trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn. Khả năng bảo vệ chỉ được duy trì khi ổ cắm được lắp kín và sử dụng với phụ kiện tương thích.
Có thể sử dụng trong hệ thống ngoài trời hoặc môi trường ẩm bụi nếu bề mặt gá, hướng lắp, gioăng làm kín, cáp điện và phích cắm đối ứng đều đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Không nên coi cấp IP của riêng ổ cắm là cấp bảo vệ cho toàn bộ tủ điện.
Cần sử dụng phích cắm công nghiệp cùng chuẩn IEC 60309, dòng 125A, 5P, 400V, vị trí 6H và cấp bảo vệ tương ứng. Phích cắm PCE F045-6 là một cấu hình cùng thông số cơ bản, nhưng vẫn cần kiểm tra sự đồng bộ trước khi lắp đặt.
Không nên cắm hoặc rút phích khi mạch đang mang tải. Người vận hành cần ngắt thiết bị đóng cắt phía trước, xác nhận mạch đã hết điện và chỉ thao tác sau khi tải được cô lập an toàn.
Không. Đây là thiết bị kết nối điện, không phải thiết bị bảo vệ hoặc đóng cắt tải. Hệ thống vẫn phải có MCCB, cầu dao cách ly và các biện pháp bảo vệ cần thiết được lựa chọn theo dòng tải, tiết diện dây và điều kiện lắp đặt.
| Dòng điện định mức | 125 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Số cực | 5P |
| Cấu hình cực | 3P+N+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn âm dạng nghiêng |
| Phương thức đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn tối đa | 70 mm² |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60309 |
| Trọng lượng | 995g |