| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 380 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đếm bụi hạt testo 380 0632 3800 là thiết bị chuyên dụng để đo trực tiếp nồng độ hạt vật chất mịn trong khí thải của các hệ thống đốt. Thiết bị phù hợp cho kỹ thuật viên nhiệt, kỹ thuật viên dịch vụ và công tác kiểm tra phát thải tại các hệ thống sử dụng nhiên liệu rắn, lỏng hoặc khí.
Testo là thương hiệu thiết bị đo của Đức, phát triển các giải pháp đo khí thải, nhiệt độ, áp suất, chất lượng không khí và các đại lượng phục vụ HVAC, năng lượng và công nghiệp. Dòng testo 380 được phát triển nhằm đơn giản hóa đo bụi hạt mịn trực tiếp tại hiện trường và hỗ trợ quy trình kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật áp dụng tại thị trường được chứng nhận.
Cần lưu ý rằng tên thương mại thường được gọi là máy đếm bụi hạt, nhưng đại lượng chính của testo 380 là nồng độ khối lượng hạt vật chất với đơn vị mg/m³, không phải số lượng hạt theo kích thước như các máy đếm hạt dùng trong phòng sạch. Mã 0632 3800 bao gồm thiết bị testo 380, đầu dò hạt vật chất và bộ dụng cụ làm sạch.
testo 380 cho phép quan sát nhanh sự thay đổi của nồng độ hạt vật chất trong quá trình vận hành hệ thống đốt. Khả năng hiển thị kết quả theo thời gian thực đặc biệt hữu ích khi hiệu chỉnh quá trình cháy và đánh giá tác động của từng thay đổi vận hành lên phát thải bụi.
Thiết bị có dải đo hạt vật chất 0 đến 300 mg/m³, độ phân giải 0,1 mg/m³ khi giá trị đo lớn hơn 5 mg/m³. Độ chính xác của hệ thống được xác định theo VDI 4206-2.
Đầu dò chuyên dụng của testo 380 tích hợp đường lấy mẫu, đường đo lực hút, đo nhiệt độ, gia nhiệt thân đầu dò và bộ pha loãng quay được gia nhiệt. Cấu trúc này giúp duy trì điều kiện lấy mẫu ổn định và hạn chế ảnh hưởng của ngưng tụ trong quá trình đo.
Thân đầu dò có khả năng gia nhiệt tới mức phù hợp với hệ thống, trong khi bộ pha loãng quay cũng được gia nhiệt. Thiết kế này hỗ trợ bảo toàn mẫu khí thải trên đường từ ống khói tới cảm biến và giảm nguy cơ nước ngưng làm ảnh hưởng đến phép đo.
testo 380 hỗ trợ xác định vùng dòng khí lõi và lực hút ống khói trong quy trình đo mà không phải thay đầu dò. Đây là lợi thế khi kỹ thuật viên cần xác định đúng vị trí lấy mẫu trước khi tiến hành phép đo phát thải.
Theo cấu hình hệ thống của nhà sản xuất, testo 380 được sử dụng kết hợp với testo 330-2 LL. testo 330-2 LL đóng vai trò trung tâm điều khiển và máy phân tích khí thải, cho phép hệ thống hoàn chỉnh đo đồng thời hạt vật chất, O2 và CO theo thời gian thực.
Hệ thống có chương trình đo được thiết kế để hướng dẫn kỹ thuật viên qua từng công đoạn, phù hợp cho công việc kiểm tra chính thức hoặc hiệu chỉnh hệ thống đốt. Các giá trị cần thiết có thể được trình bày dưới dạng trực quan nhằm hỗ trợ đánh giá nhanh tình trạng cháy.
Đầu dò và mô-đun cảm biến được thiết kế để vệ sinh định kỳ. Mã 0632 3800 đi kèm bộ dụng cụ làm sạch, giúp người sử dụng thực hiện bảo dưỡng cần thiết để duy trì chất lượng phép đo.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo hạt vật chất | 0 đến 300 mg/m³ |
| Độ chính xác | Theo VDI 4206-2 |
| Độ phân giải | 0,1 mg/m³ khi giá trị đo lớn hơn 5 mg/m³ |
| Nhiệt độ làm việc | +5 đến +40 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Vật liệu vỏ | ABS |
| Nguồn cấp | 100 V AC đến 240 V AC, 50–60 Hz qua bộ nguồn tích hợp |
| Bộ nhớ tối đa | 500.000 giá trị đo |
| Chiều dài đầu dò hạt vật chất | 270 mm |
| Đường kính thân đầu dò | 12 mm |
| Nhiệt độ khí thải tối đa tại đầu dò | 500 °C |
| Gia nhiệt thân đầu dò | Tới 120 °C |
| Gia nhiệt bộ pha loãng quay | Tới 80 °C |
| Kích thước thiết bị | 475 × 360 × 190 mm |
Trong phép đo, đầu dò hạt vật chất testo 380 được đưa vào ống khói tại vị trí dòng khí phù hợp. Đầu dò tích hợp đường lấy mẫu, đo nhiệt độ và đường đo lực hút; các tín hiệu và mẫu khí được truyền về cụm testo 380 thông qua kết nối chuyên dụng của nhà sản xuất.
testo 380 mã 0632 3800 phải được sử dụng kết hợp với testo 330-2 LL tương thích trong hệ thống đo hoàn chỉnh. testo 330-2 LL đảm nhiệm vai trò trung tâm điều khiển và phân tích khí thải, bổ sung dữ liệu O2 và CO để có thể đánh giá song song phát thải hạt và trạng thái quá trình cháy.
Nguồn điện cho testo 380 được cấp từ nguồn AC qua bộ nguồn tích hợp. Thiết bị cũng hỗ trợ các giải pháp truyền dữ liệu hoặc in kết quả thông qua phụ kiện tương thích. testo 380 là thiết bị đo, không có ngõ ra dùng để cấp hoặc điều khiển tải công suất.
.webp)
Khí thải được lấy trực tiếp từ ống khói bằng đầu dò hạt vật chất chuyên dụng. Trước khi mẫu tới mô-đun cảm biến, hệ thống duy trì các điều kiện lấy mẫu bằng đường gia nhiệt và cơ cấu pha loãng tích hợp nhằm hạn chế ngưng tụ và chuẩn hóa dòng mẫu phục vụ phép đo.
Mô-đun cảm biến của testo 380 xác định hàm lượng hạt vật chất và chuyển tín hiệu thành giá trị nồng độ khối lượng. Công nghệ cảm biến và xử lý tín hiệu do Testo phát triển cho phép cung cấp kết quả theo thời gian thực, nhờ đó kỹ thuật viên có thể quan sát ngay tác động của việc hiệu chỉnh hệ thống đốt.
Khi testo 380 được kết hợp với testo 330-2 LL, dữ liệu hạt vật chất có thể được đánh giá song song với O2 và CO. Sự kết hợp này giúp người vận hành vừa theo dõi phát thải bụi vừa đánh giá tình trạng cháy để tối ưu thiết bị đốt.
.webp)
Đo bụi hạt mịn từ hệ thống đốt nhiên liệu rắn là ứng dụng quan trọng của testo 380. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra lò đốt củi, viên nén và các hệ thống phù hợp khác, đồng thời cho phép kỹ thuật viên quan sát ảnh hưởng của việc hiệu chỉnh quá trình cháy lên nồng độ hạt phát thải.
testo 380 cũng được chứng nhận cho các nhóm nhiên liệu phù hợp thuộc nhiên liệu lỏng và khí theo phạm vi phê duyệt của thiết bị. Khi kết hợp với testo 330-2 LL, hệ thống trở thành giải pháp đo đồng thời bụi hạt, O2 và CO cho nhiều loại thiết bị đốt.
Menu đo được lập trình sẵn hỗ trợ kỹ thuật viên từng bước trong quá trình đo. Chế độ hỗ trợ hiệu chỉnh giúp thực hiện nhiều chu kỳ đo liên tiếp để đánh giá nhanh tác động của các thay đổi trên burner hoặc hệ thống cấp nhiên liệu.
Mã 0632 3800 bao gồm máy đo hạt vật chất testo 380, đầu dò hạt vật chất và bộ dụng cụ làm sạch. Máy phân tích khí thải testo 330-2 LL không nằm trong phạm vi cung cấp của mã này. Nếu cần bộ hệ thống hoàn chỉnh bao gồm cả testo 330-2 LL, cần lựa chọn cấu hình hệ thống tương ứng.
Khi lựa chọn testo 380 chính hãng, khách hàng cần xác định rõ mã 0632 3800 là bộ máy đo hạt vật chất kèm đầu dò và dụng cụ vệ sinh, không phải bộ hệ thống có sẵn testo 330-2 LL. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp tránh nhầm lẫn về khả năng đo O2, CO và phạm vi phụ kiện đi kèm.
Khách hàng có nhu cầu mua Máy đếm bụi hạt testo 380 0632 3800, testo 330-2 LL, phụ kiện truyền dữ liệu hoặc vật tư bảo dưỡng tương thích có thể đặt hàng chính hãng tại thietbicodien. Giải pháp phù hợp cho các đơn vị kỹ thuật cần đo bụi hạt mịn trực tiếp và tối ưu hệ thống đốt tại hiện trường.
Thiết bị đo nồng độ khối lượng hạt vật chất trong khí thải với đơn vị mg/m³. Đây không phải máy đếm số lượng hạt theo kích thước như thiết bị dùng để phân loại độ sạch phòng sạch.
Dải đo hạt vật chất của thiết bị là 0 đến 300 mg/m³, với độ phân giải 0,1 mg/m³ khi giá trị đo lớn hơn 5 mg/m³.
Không. Mã 0632 3800 bao gồm testo 380, đầu dò hạt vật chất và bộ dụng cụ làm sạch. testo 330-2 LL cần được trang bị riêng nếu chưa có.
Theo cấu hình hệ thống của nhà sản xuất, testo 330-2 LL là trung tâm điều khiển và máy phân tích khí thải được sử dụng cùng testo 380. Thiết bị này bổ sung phép đo O2 và CO cho hệ thống đo hoàn chỉnh.
Phép đo O2 và CO trong hệ thống hoàn chỉnh được thực hiện thông qua testo 330-2 LL tương thích. Không nên mô tả O2 và CO là cảm biến tiêu chuẩn nằm trong phạm vi cung cấp riêng của mã 0632 3800.
Có. Đầu dò testo 380 tích hợp gia nhiệt thân đầu dò và bộ pha loãng quay được gia nhiệt để hỗ trợ kiểm soát điều kiện mẫu khí trong quá trình đo.
Có. Thiết bị được thiết kế đặc biệt cho các nhiệm vụ đo phát thải hạt của hệ thống nhiên liệu rắn và cũng được phê duyệt cho các nhóm nhiên liệu lỏng và khí thuộc phạm vi áp dụng.
Độ chính xác của hệ thống được xác định theo VDI 4206-2, đồng thời testo 380 được TÜV kiểm tra cho các ứng dụng và mức giới hạn được nhà sản xuất công bố.
Có thể sử dụng cáp USB tương thích để truyền dữ liệu tới máy tính và sử dụng phần mềm EasyHeat phù hợp cho việc đọc, phân tích và quản lý dữ liệu.
Không. Đây là thiết bị đo hạt vật chất và khí thải, không phải bộ điều khiển. Không đấu heater, burner, van điện, contactor hoặc tải công suất vào các cổng đo, nguồn hoặc giao tiếp của thiết bị.
| Dải đo hạt vật chất | 0–300 mg/m³ |
| Độ chính xác | Theo VDI 4206-2 |
| Độ phân giải | 0,1 mg/m³ khi giá trị đo >5 mg/m³ |
| Nguồn cấp | 100–240 V AC qua bộ nguồn tích hợp |
| Dòng tiêu thụ nguồn | 0,45 A tại 100 V AC; 0,2 A tại 240 V AC |
| Tần số nguồn | 50–60 Hz |
| Bộ nhớ tối đa | 500.000 giá trị đo |
| Loại màn hình | LCD |
| Chức năng hiển thị | Hiển thị giai đoạn khởi động và trạng thái sẵn sàng hoạt động |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Vật liệu vỏ | ABS |
| Nhiệt độ làm việc | +5 đến +40 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +50 °C |
| Trọng lượng | 7.900 g |
| Kích thước | 475×360×190 mm (Dài×Rộng×Cao) |