| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 330-2 LL |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo khí thải testo 330-2 LL (0563 3372 78) là bộ thiết bị phân tích khí thải chuyên nghiệp dành cho kiểm tra, hiệu chỉnh và bảo trì các hệ thống gia nhiệt sử dụng khí, dầu hoặc nhiên liệu rắn. Phiên bản mã đặt hàng 0563 3372 78 được trang bị máy phân tích testo 330-2 LL với cảm biến O2 và cảm biến CO bù H2, kết nối Bluetooth, đầu dò khí thải mô-đun, đầu dò nhiệt độ không khí cháy, adapter nguồn, máy in hồng ngoại và vali bảo vệ.
Testo là thương hiệu công nghệ đo lường có nguồn gốc từ Đức, được thành lập tại vùng Black Forest từ năm 1957. Hãng phát triển nhiều giải pháp đo cầm tay và cố định phục vụ HVAC, hệ thống nhiệt, môi trường, công nghiệp và quản lý dữ liệu đo. Dòng testo 330 được phát triển chuyên biệt cho công việc phân tích quá trình cháy và khí thải, trong đó ký hiệu LL thể hiện định hướng sử dụng cảm biến LongLife có tuổi thọ cao.
Đối với kỹ thuật viên lò hơi, kỹ sư nhiệt và đơn vị bảo trì HVAC, testo 330-2 LL giúp tập trung nhiều phép đo liên quan đến quá trình đốt cháy trên một thiết bị: O2, CO, nhiệt độ khí thải, áp suất/draught và các đại lượng khí thải được tính toán từ dữ liệu đo.
Thiết bị sử dụng cảm biến O2 LongLife kết hợp CO bù H2 0–8.000 ppm. Cơ chế bù ảnh hưởng của hydro giúp nâng cao độ tin cậy khi đánh giá CO trong khí thải của các hệ thống đốt. Các cảm biến LongLife của dòng testo 330 LL được thiết kế với tuổi thọ có thể đạt tới 6 năm trong điều kiện sử dụng phù hợp, đồng thời có chức năng giám sát tình trạng cảm biến ngay trên thiết bị.
Một điểm nổi bật của phiên bản 330-2 LL là pha loãng khí sạch tự động từ mức 8.000 ppm CO. Khi nồng độ CO vượt dải trực tiếp của cell đo, hệ thống đưa khí sạch vào đường đo để giảm tải cho cảm biến, bảo vệ cell CO và cho phép mở rộng phép đo tới 30.000 ppm CO. Chức năng này đặc biệt hữu ích khi hiệu chỉnh các hệ thống dầu hoặc nhiên liệu rắn có khả năng xuất hiện nồng độ CO cao.
Zero khí và áp suất draught tích hợp cho phép thực hiện quá trình zero mà không phải tháo đầu dò khí thải khỏi vị trí đo. Cách thiết kế này giúp giảm thao tác khi bảo trì lò, thuận tiện cho các chuỗi đo cần lặp lại nhiều lần trong quá trình điều chỉnh đầu đốt.
Màn hình màu độ phân giải cao cho phép theo dõi giá trị đo và diễn biến quá trình dưới dạng trực quan. Chức năng logger hỗ trợ ghi lại quá trình đo dài hạn, trong khi bộ nhớ lớn thuận tiện cho công việc kiểm tra nhiều hệ thống. Phiên bản trong bộ 0563 3372 78 có Bluetooth và máy in hồng ngoại, hỗ trợ xử lý hoặc in kết quả đo ngay tại hiện trường.
Đầu dò khí thải mô-đun đi kèm sử dụng đầu dò dài 180 mm, đường kính 8 mm, tích hợp thermocouple NiCr-Ni và phù hợp đo tới 500 °C tại đầu dò. Cơ cấu kết nối nhanh giúp đưa đường lấy mẫu khí, đường đo draught và kênh nhiệt độ vào máy thuận tiện, đồng thời cho phép thay đổi phần thân đầu dò theo yêu cầu ứng dụng.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Cảm biến khí tiêu chuẩn | O2 LongLife và CO bù H2 |
| Dải đo O2 | 0 đến 21 Vol.% |
| Độ phân giải O2 | 0,1 Vol.% |
| Dải đo CO bù H2 trực tiếp | 0 đến 8.000 ppm |
| Dải CO khi sử dụng pha loãng tự động | Đến 30.000 ppm |
| Ngưỡng bắt đầu pha loãng CO tự động | Từ 8.000 ppm CO |
| Dải đo draught | -9,99 đến +40 hPa |
| Dải đo áp suất | 0 đến 300 hPa |
| Màn hình | Màn hình đồ họa màu 240 × 320 pixel |
| Bộ nhớ | Tối đa 500.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ làm việc của thiết bị | -5 đến +45 °C |
| Kích thước thiết bị | 270 × 90 × 65 mm |
| Khối lượng thiết bị | Khoảng 600 g, không gồm pin sạc |
| Nguồn năng lượng | Pin sạc 3,7 V / 2,6 Ah hoặc adapter nguồn tương thích |
| Đầu dò khí thải trong bộ | Dài 180 mm, Ø8 mm, thermocouple NiCr-Ni, nhiệt độ đầu dò tối đa 500 °C |
| Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Máy phân tích khí thải | testo 330-2 LL với cảm biến O2 và CO bù H2, Bluetooth, pin sạc và chứng nhận hiệu chuẩn |
| Adapter nguồn | Bộ nguồn dùng cho testo 330-2 LL |
| Đầu dò khí thải mô-đun | 180 mm, Ø8 mm, tích hợp thermocouple NiCr-Ni và đường lấy mẫu khí |
| Đầu dò nhiệt độ không khí cháy | Chiều dài đầu dò 190 mm |
| Máy in | Máy in hồng ngoại IrDA để in trực tiếp giá trị đo cùng ngày và giờ |
| Vali thiết bị | Vali chuyên dụng chứa máy, đầu dò và phụ kiện |
.webp)
Khi đo, đầu dò được đưa vào vùng dòng khí đại diện trong ống khói. Bơm lấy mẫu bên trong testo 330-2 LL hút khí thải qua đầu dò và đường ống về thiết bị. Trước khi tới các cell điện hóa, dòng mẫu đi qua bộ lọc và hệ thống xử lý nước ngưng để hạn chế bụi, hạt bẩn và nước ảnh hưởng đến đường đo.
Cảm biến O2 xác định hàm lượng oxy dư trong khí thải, trong khi cell CO bù H2 đo carbon monoxide. Nhiệt độ khí thải được ghi nhận đồng thời qua thermocouple tích hợp trong đầu dò. Từ những tín hiệu trực tiếp này cùng dữ liệu nhiên liệu đã chọn, bộ xử lý có thể tính các đại lượng phục vụ đánh giá quá trình cháy như CO2, tổn thất khí thải và hiệu suất theo thuật toán của thiết bị.
Trong điều kiện cháy không hoàn toàn hoặc trong quá trình điều chỉnh đầu đốt, nồng độ CO có thể tăng mạnh. Khi CO đạt vùng yêu cầu bảo vệ cell, hệ thống pha loãng tự động bằng khí sạch của 330-2 LL làm giảm nồng độ khí đi tới cảm biến. Nhờ đó thiết bị vừa hạn chế quá tải cell CO vừa tiếp tục theo dõi nồng độ cao tới 30.000 ppm.
Bên cạnh thành phần khí, thiết bị còn hỗ trợ đo draught và áp suất. Thông tin này hữu ích khi kiểm tra điều kiện hút của ống khói, áp suất liên quan tới đầu đốt hoặc các bước chẩn đoán hệ thống nhiệt. Khả năng zero draught và zero khí trong khi đầu dò vẫn nằm tại vị trí đo giúp quy trình thao tác nhanh hơn.
Tín hiệu từ cảm biến được điều hòa, số hóa và xử lý trong thiết bị trước khi hiển thị trên màn hình màu. Dữ liệu có thể được lưu trong bộ nhớ để so sánh các lần kiểm tra, ghi lại bằng chức năng logger hoặc truyền ra thiết bị ngoại vi. Với bộ mã 0563 3372 78, kỹ thuật viên có thể in nhanh biên bản bằng máy in IrDA đi kèm.
.webp)
Khi lựa chọn testo 330-2 LL mã 0563 3372 78, việc xác định đúng cấu hình bộ máy, cảm biến, đầu dò và phụ kiện đi kèm rất quan trọng vì dòng testo 330-2 LL có nhiều mã đặt hàng khác nhau. Khách hàng nên đối chiếu chính xác mã 0563 3372 78 nếu cần bộ dành cho kỹ sư nhiệt với cảm biến O2, CO bù H2, đầu dò mô-đun, đầu dò nhiệt độ không khí cháy, máy in và vali.
Để đặt mua máy đo khí thải Testo chính hãng, nhận tư vấn cấu hình và lựa chọn phụ kiện phù hợp cho lò hơi, hệ thống HVAC hoặc công tác bảo trì đốt cháy, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien.
Bộ thiết bị được thiết kế cho phân tích khí thải của hệ thống gia nhiệt, với các phép đo chính gồm O2, CO bù H2, nhiệt độ khí thải, draught và áp suất. Thiết bị cũng tính toán các thông số liên quan đến quá trình cháy dựa trên dữ liệu đo và nhiên liệu được chọn.
Không. 0563 3372 78 là một bộ thiết bị gồm máy testo 330-2 LL với cảm biến O2 và CO bù H2, Bluetooth, adapter nguồn, đầu dò khí thải mô-đun, đầu dò nhiệt độ không khí cháy, máy in hồng ngoại và vali thiết bị.
Cell CO bù H2 có dải đo trực tiếp tới 8.000 ppm. Trên testo 330-2 LL, chức năng pha loãng khí sạch tự động cho phép mở rộng phép đo CO tới 30.000 ppm đồng thời giảm tải cho cảm biến khi nồng độ CO cao.
Trong quá trình hiệu chỉnh hệ thống đốt, đặc biệt với dầu hoặc nhiên liệu rắn, CO có thể tăng đột ngột. Pha loãng tự động giúp bảo vệ cell CO khỏi nồng độ quá cao và duy trì khả năng theo dõi quá trình thay vì phải dừng phép đo ngay khi vượt dải trực tiếp.
Với testo 330-2 LL, chức năng zero khí và draught tích hợp cho phép đầu dò vẫn nằm trong ống khói trong quá trình zero, giúp giảm thao tác khi thực hiện nhiều chu kỳ kiểm tra liên tiếp.
Các cảm biến LongLife của dòng testo 330 LL được thiết kế để người dùng có thể thay thế theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Hệ thống cũng có chức năng theo dõi tình trạng cell để hỗ trợ nhận biết nhu cầu bảo trì.
Có. Bộ nhớ của thiết bị có khả năng lưu tới 500.000 giá trị đo và chức năng logger hỗ trợ ghi lại diễn biến phép đo, phù hợp cho công việc kiểm tra và phân tích sau khi rời hiện trường.
Có. Dòng máy được thiết kế cho các hệ thống gia nhiệt sử dụng khí, dầu và nhiên liệu rắn. Khả năng đo CO bù H2 kết hợp pha loãng tự động tới 30.000 ppm đặc biệt hữu ích trong những ứng dụng có nguy cơ xuất hiện nồng độ CO cao.
Đầu dò khí thải mô-đun đi kèm bộ có chiều dài 180 mm, đường kính 8 mm, sử dụng thermocouple NiCr-Ni và có nhiệt độ làm việc tối đa của phần đầu dò tới 500 °C.
Có. Bộ 0563 3372 78 bao gồm máy in hồng ngoại IrDA, cho phép in trực tiếp kết quả đo cùng thông tin ngày và giờ, thuận tiện cho công tác nghiệm thu, bảo trì và lập biên bản tại hiện trường.
| Dải đo O2 | 0 đến 21 % thể tích |
| Độ phân giải O2 | 0,1 % thể tích |
| Dải đo CO bù H2 | 0 đến 8.000 ppm |
| Dải đo CO khi pha loãng tự động | Đến 30.000 ppm |
| Ngưỡng pha loãng CO tự động | Từ 8.000 ppm CO |
| Dải đo draught | -9,99 đến +40 hPa |
| Dải đo áp suất | 0 đến 300 hPa |
| Màn hình | Màn hình đồ họa màu 240×320 pixel |
| Dung lượng bộ nhớ | Tối đa 500.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ làm việc | -5 đến +45 °C |
| Nguồn cấp | Pin sạc 3,7 V / 2,6 Ah hoặc adapter nguồn tương thích |
| Nhiệt độ tối đa của đầu dò khí thải đi kèm | 500 °C |
| Trọng lượng | Khoảng 600 g, không gồm pin sạc |
| Kích thước | 270×90×65 mm |