| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 300 kit 1 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo khí thải testo 300 kit 1, mã đặt hàng 0564 3002 70, là bộ phân tích khí thải chuyên dụng của Testo dành cho kiểm tra, bảo trì và hiệu chỉnh các hệ thống nhiệt, lò hơi và thiết bị đốt. Bộ kit tích hợp cảm biến O2 và CO, đầu dò lấy mẫu khí thải cơ bản, bộ nguồn, lọc bụi dự phòng, phần mềm EasyHeat và túi đựng, giúp kỹ thuật viên triển khai các phép đo quan trọng ngay tại hiện trường.
Testo là thương hiệu thiết bị đo có nguồn gốc từ Đức, nổi tiếng với các giải pháp đo lường phục vụ HVAC, công nghệ nhiệt, khí thải, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và nhiều ứng dụng công nghiệp. Dòng testo 300 được phát triển theo hướng thao tác trực quan, lưu trữ dữ liệu thuận tiện và hỗ trợ kỹ thuật viên thực hiện quy trình đo khí thải nhanh chóng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cảm biến O2 | Dải đo 0 đến 21 % thể tích |
| Độ chính xác O2 | ±0,2 % thể tích |
| Độ phân giải O2 | 0,1 % thể tích |
| Cảm biến CO khí thải | 0 đến 4000 ppm, không bù H2 |
| Độ phân giải CO | 1 ppm |
| Ngõ đo nhiệt độ | Thermocouple Type K, NiCr-Ni |
| Dải đo nhiệt độ Type K | -40 đến +1200 °C |
| Dải đo chênh áp | -100 đến +200 hPa |
| Dải đo lực hút khí thải | -9,99 đến +40 hPa |
| Dải tính toán hiệu suất | 0 đến 120 % |
| Dải tính toán tổn thất khí thải | 0 đến 99,9 % |
| Màn hình | Cảm ứng 5 inch, HD 1280 × 720 pixel, IPS |
| Bộ nhớ | 1.000.000 giá trị đo |
| Nguồn cấp | Pin lithium-ion sạc lại hoặc adapter nguồn |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 10 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Kích thước máy | 244 × 98 × 59 mm |
| Trọng lượng máy | Xấp xỉ 800 g |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại đầu dò | Đầu dò khí thải compact cơ bản |
| Chiều dài thân đầu dò | 180 mm |
| Đường kính thân đầu dò | 6 mm |
| Nhiệt độ tối đa | 500 °C |
| Chiều dài ống/cáp | 1,5 m |
| Khối lượng đầu dò | 346 g |
testo 300 kit 1 là thiết bị đo và phân tích, không phải bộ điều khiển tải. Khi thực hiện phép đo khí thải, đầu dò được đưa vào dòng khí chính trong ống khói. Đường lấy mẫu khí và kênh thermocouple của đầu dò kết nối với máy qua đầu nối chuyên dụng của Testo, cho phép lấy mẫu khí đồng thời đo nhiệt độ khí thải.
Khi cần kiểm tra lực hút hoặc chênh áp, kỹ thuật viên sử dụng đường lấy áp và phụ kiện phù hợp kết nối từ điểm đo trên hệ thống tới ngõ đo áp suất của máy. Bộ nguồn USB được sử dụng để cấp nguồn ngoài hoặc sạc pin cho thiết bị. Các cổng đo của testo 300 không được sử dụng để cấp điện hoặc điều khiển heater, van điện, contactor hay tải công suất.
.webp)
Trong phép đo, khí thải từ hệ thống đốt được hút qua đầu dò vào đường dẫn mẫu. Bộ lọc hạt giữ lại bụi bẩn trước khi khí mẫu đi tới hệ thống bơm và các cảm biến bên trong máy. Cảm biến O2 xác định hàm lượng oxy còn lại trong khí thải, còn cảm biến CO xác định nồng độ carbon monoxide. Thermocouple trong đầu dò đồng thời ghi nhận nhiệt độ khí thải.
Tín hiệu từ các cảm biến được điều hòa, số hóa và đưa tới bộ vi xử lý. Kết hợp dữ liệu O2, CO, nhiệt độ, áp suất và loại nhiên liệu đã chọn, máy có thể xác định hoặc tính toán các đại lượng liên quan như CO2, hiệu suất và tổn thất khí thải. Kết quả được hiển thị trên màn hình cảm ứng và có thể lưu trong bộ nhớ để phục vụ lập hồ sơ hoặc xử lý sau phép đo.
Trước khi lấy mẫu khí thải, người vận hành cần thực hiện quá trình zero theo hướng dẫn của thiết bị trong điều kiện không khí phù hợp. Sau phép đo, đầu dò và đường dẫn mẫu nên được xả bằng không khí sạch theo quy trình vận hành để giảm lượng khí thải còn lưu trong hệ thống đo.
.webp)
Máy phân tích khí thải testo 300 phù hợp cho kỹ thuật viên HVAC, đơn vị bảo trì hệ thống nhiệt, lò hơi và các thiết bị đốt. Thiết bị hỗ trợ đánh giá chất lượng quá trình cháy, kiểm tra nồng độ O2 và CO, xác định hiệu suất, đánh giá tổn thất khí thải và hỗ trợ hiệu chỉnh tỷ lệ không khí – nhiên liệu.
Máy cũng hỗ trợ các phép đo liên quan đến áp suất, lực hút ống khói và các ứng dụng kiểm tra hệ thống nhiệt khác khi sử dụng đúng đầu dò hoặc phụ kiện tương ứng. Đây là giải pháp phù hợp cho công tác bảo trì định kỳ, kiểm tra sau sửa chữa và lập hồ sơ tình trạng vận hành của thiết bị đốt.
Lựa chọn testo 300 kit 1 0564 3002 70 chính hãng giúp người dùng có bộ thiết bị đồng bộ gồm máy phân tích, đầu dò khí thải, nguồn cấp, vật tư lọc dự phòng, phần mềm và túi đựng. Cấu hình này phù hợp với người dùng đã có giải pháp xuất báo cáo riêng hoặc không cần máy in nhiệt trong bộ tiêu chuẩn.
Khách hàng cần mua Máy đo khí thải testo 300 kit 1 (0564 3002 70), tư vấn phụ kiện hoặc lựa chọn giải pháp đo khí thải phù hợp có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm Testo chính hãng theo đúng nhu cầu sử dụng.
testo 300 kit 1 được thiết kế để phân tích khí thải trên hệ thống nhiệt và thiết bị đốt, hỗ trợ đo O2, CO, nhiệt độ khí thải, áp suất và các đại lượng liên quan đến hiệu quả quá trình cháy.
Có. Máy chính trong bộ kit được cấu hình với cảm biến O2 và cảm biến CO để thực hiện các phép đo khí thải cơ bản trên hệ thống gia nhiệt.
Có. Bộ tiêu chuẩn đi kèm đầu dò khí thải compact cơ bản, bộ lọc bụi dự phòng và các phụ kiện cần thiết để lấy mẫu khí thải.
Không. Cấu hình 0564 3002 70 là testo 300 kit 1 tiêu chuẩn và không bao gồm máy in nhiệt trong phạm vi cung cấp của bộ kit này.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo lực hút khí thải và chênh áp. Tùy phép đo thực tế, người dùng cần kết nối đúng ống đo và phụ kiện tương ứng.
Có. Bộ xử lý sử dụng các giá trị đo cùng dữ liệu nhiên liệu để tính các đại lượng phục vụ đánh giá quá trình cháy, bao gồm hiệu suất và tổn thất khí thải.
Có. Máy tích hợp bộ nhớ dữ liệu dung lượng lớn, phù hợp khi kỹ thuật viên cần thực hiện nhiều phép đo trước khi tổng hợp hoặc xử lý kết quả.
Không. Thiết bị chỉ thực hiện chức năng đo và phân tích. Không được đấu trực tiếp heater, van điện, contactor hoặc tải công suất vào các cổng đo của testo 300.
| Dải đo O₂ | 0–21 % thể tích |
| Độ chính xác O₂ | ±0,2 % thể tích |
| Dải đo CO khí thải | 0–4000 ppm |
| Độ phân giải CO | 1 ppm |
| Dải đo lực hút ống khói | -9,99–+40 hPa |
| Dải đo hiệu suất tính toán | 0–120 % |
| Dải đo tổn thất khí thải tính toán | 0–99,9 % |
| Màn hình | Cảm ứng 5,0 inch, HD 1280×720 pixel, IPS |
| Bộ nhớ | 1.000.000 giá trị đo |
| Nguồn cấp | Pin lithium-ion sạc lại hoặc bộ nguồn USB |
| Thời lượng pin | Khoảng 10 giờ |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Tiêu chuẩn | EN 50379, phần 1–3; TÜV kiểm nghiệm theo BImSchV |
| Trọng lượng | Khoảng 800 g |
| Kích thước | 244×98×59 mm |