| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 330-2 LL |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo khí thải testo 330-2 LL (0563 3372 71) là bộ phân tích khí thải chuyên nghiệp dành cho kỹ thuật viên dịch vụ và kiểm tra hệ thống gia nhiệt. Bộ sản phẩm sử dụng máy testo 330-2 LL với cảm biến O2 và cảm biến CO bù H2, hỗ trợ đo khí thải, nhiệt độ, draught, chênh áp và các đại lượng liên quan đến quá trình cháy.
Testo là thương hiệu thiết bị đo của Đức, phát triển các giải pháp đo lường cho HVAC, năng lượng, công nghiệp, môi trường và bảo trì kỹ thuật. Dòng testo 330-2 LL được thiết kế với cảm biến LongLife, màn hình đồ họa màu, bộ nhớ lớn và khả năng mở rộng nhiều nhiệm vụ đo trên hệ thống sử dụng nhiên liệu khí, dầu hoặc nhiên liệu rắn.
Điểm khác biệt đáng chú ý của mã 0563 3372 71 là cấu hình bộ phụ kiện tương đối đầy đủ: máy có Bluetooth, pin sạc, bộ nguồn, đầu dò nhiệt độ không khí cháy, đầu dò khí thải 300 mm, máy in Bluetooth, phần mềm easyHeat, cáp USB kết nối PC, đầu dò áp suất chính xác, ống mao dẫn, đầu dò bề mặt, ống Pitot thẳng và vali hệ thống.
testo 330-2 LL hướng tới các công việc commissioning, bảo trì và kiểm tra đốt cháy chuyên nghiệp, nơi người dùng cần kết hợp phân tích khí thải với nhiều phép đo phụ trợ trong cùng một bộ thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo O2 | 0 đến 21 % thể tích |
| Độ chính xác O2 | ±0,2 % thể tích |
| Độ phân giải O2 | 0,1 % thể tích |
| Dải đo CO bù H2 | 0 đến 8.000 ppm |
| Dải CO với pha loãng tự động | 0 đến 30.000 ppm |
| Dải đo NO với cảm biến tùy chọn | 0 đến 3.000 ppm |
| Dải đo draught | -9,99 đến +40 hPa |
| Dải đo chênh áp tiêu chuẩn | 0 đến +300 hPa |
| Dải đo chênh áp piezoresistive | ±10.000 Pa |
| Dải đo nhiệt độ | -40 đến +1.200 °C, phụ thuộc đầu dò |
| Màn hình | Đồ họa màu, 240 × 320 pixel |
| Nguồn cấp | Pin sạc 3,7 V / 2,6 Ah hoặc bộ nguồn 6 V / 1,2 A |
| Bộ nhớ tối đa | 500.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +45 °C |
| Kích thước máy | 270 × 90 × 65 mm |
| Thành phần | Đặc điểm |
|---|---|
| Máy phân tích khí thải | testo 330-2 LL, O2 và CO bù H2, Bluetooth, pin sạc |
| Bộ nguồn | Đầu vào 100–240 V AC, dùng vận hành máy hoặc sạc pin |
| Đầu dò khí thải | Chiều dài 300 mm, đường kính 8 mm, nhiệt độ tối đa 500 °C |
| Đầu dò nhiệt độ không khí cháy | Chiều dài 190 mm |
| Máy in | Máy in Testo Bluetooth kèm bộ nguồn |
| Phần mềm | easyHeat cho testo 330 |
| Kết nối máy tính | Cáp USB thiết bị – PC |
| Phụ kiện áp suất | Đầu dò áp suất chính xác và ống mao dẫn |
| Phụ kiện nhiệt độ | Đầu dò bề mặt và cáp kết nối |
| Phụ kiện lưu tốc | Ống Pitot thẳng |
| Vali hệ thống | Vali hai tầng cho máy, đầu dò và phụ kiện |
Máy đo khí thải testo 330-2 LL nhận mẫu khí từ đầu dò đặt trong ống khói hoặc đường xả của lò hơi và burner. Đầu dò đi kèm dài 300 mm, đường kính 8 mm và hỗ trợ nhiệt độ đầu dò tới 500 °C. Đường lấy mẫu khí và tín hiệu nhiệt độ được đưa về thiết bị để xử lý đồng thời.
Đầu dò nhiệt độ không khí cháy dài 190 mm cung cấp giá trị nhiệt độ tham chiếu cho phép tính hiệu suất và tổn thất khí thải. Các cổng áp suất của máy có thể kết nối đầu dò áp suất, ống mao dẫn hoặc ống Pitot tùy nhiệm vụ đo.
Máy sử dụng pin sạc cho công việc di động hoặc bộ nguồn để vận hành và sạc. Đây là thiết bị đo lường, không có ngõ ra công suất để trực tiếp điều khiển burner, van gas, contactor, quạt hoặc điện trở gia nhiệt.
.webp)
Khi bắt đầu phép đo, bơm lấy mẫu khí hút khí thải qua đầu dò và đường ống vào máy. Khí mẫu được đưa qua hệ thống lọc và xử lý trước khi tới các cảm biến. Cảm biến O2 xác định lượng oxy dư trong sản phẩm cháy, còn cảm biến CO bù H2 đo nồng độ carbon monoxide và giảm ảnh hưởng chéo của hydro đối với kết quả.
Các tín hiệu từ cảm biến khí được điều hòa và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ xử lý kết hợp chúng với nhiệt độ khí thải, nhiệt độ không khí cháy và thông tin nhiên liệu để cung cấp CO2 tính toán, hiệu suất, tổn thất khí thải và các giá trị phục vụ đánh giá quá trình cháy.
testo 330-2 LL có chức năng pha loãng tự động cho phép mở rộng dải đo CO bù H2 tới 30.000 ppm. Khi nồng độ CO tăng cao, hệ thống sử dụng không khí sạch để pha loãng mẫu tới cell đo, giúp hạn chế quá tải cảm biến đồng thời tiếp tục theo dõi quá trình điều chỉnh burner.
Tính năng này đặc biệt hữu ích trong quá trình commissioning hoặc khi hệ thống đốt đang ở trạng thái chưa tối ưu, vì CO có thể tạm thời tăng cao trong quá trình điều chỉnh lượng nhiên liệu và không khí.
Zero tích hợp trong ống khói giúp kỹ thuật viên giảm thao tác tháo và lắp lại đầu dò. Thiết bị có thể thực hiện zero khí và draught theo trình tự vận hành thích hợp, giúp rút ngắn thời gian giữa các lần đo.
Khác với các bộ cơ bản, mã 0563 3372 71 được trang bị đầu dò áp suất chính xác và ống mao dẫn. Phụ kiện này hỗ trợ các phép đo chênh áp nhỏ trên hệ thống gia nhiệt, bổ sung cho cảm biến áp suất tích hợp của máy.
Ống Pitot thẳng đi kèm có thể được kết nối tới hệ thống đo chênh áp để xác định vận tốc dòng khí theo phương pháp Pitot. Khi khai báo đầy đủ các thông số hình học và điều kiện cần thiết, dữ liệu này có thể phục vụ đánh giá lưu lượng khí trong đường ống.
Đầu dò bề mặt và cáp kết nối trong bộ phụ kiện giúp testo 330-2 LL thực hiện thêm phép đo nhiệt độ bề mặt tại các đường ống hoặc chi tiết kỹ thuật phù hợp, hữu ích khi kiểm tra hệ thống gia nhiệt và truyền nhiệt.
.webp)
Phân tích khí thải lò hơi là ứng dụng trọng tâm của testo 330-2 LL. Kỹ thuật viên có thể đo O2, CO, nhiệt độ và draught để đánh giá trạng thái cháy, sau đó điều chỉnh burner theo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị.
Từ giá trị O2 và nhiệt độ đo được, máy hỗ trợ tính toán hiệu suất và tổn thất khí thải. Các thông số này cung cấp dữ liệu định lượng để so sánh trạng thái hệ thống trước và sau quá trình tối ưu quá trình cháy.
Phần mềm easyHeat và cáp USB đi kèm cho phép chuyển dữ liệu từ thiết bị sang máy tính để lưu trữ, quản lý khách hàng và xử lý kết quả. Bộ nhớ trong lớn giúp lưu nhiều phép đo trước khi đồng bộ dữ liệu.
Máy in Bluetooth đi kèm cho phép in biên bản kết quả đo trực tiếp tại địa điểm bảo trì mà không cần kết nối dây giữa máy phân tích và máy in, thuận tiện cho công việc dịch vụ và nghiệm thu.
Khi lựa chọn testo 330-2 LL 0563 3372 71 chính hãng, cần phân biệt đúng cấu hình với mã 0563 3372 70 và các bộ testo 330-2 LL khác. Mã 0563 3372 71 có thêm nhiều phụ kiện cho kỹ thuật viên dịch vụ như phần mềm easyHeat, cáp USB, đầu dò áp suất chính xác, ống mao dẫn, đầu dò bề mặt và ống Pitot; cảm biến NO vẫn là lựa chọn mở rộng nếu ứng dụng yêu cầu.
Khách hàng cần mua máy testo 330-2 LL, đầu dò, cảm biến hoặc phụ kiện tương thích có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng cấu hình và đặt mua sản phẩm chính hãng.
Cấu hình tiêu chuẩn của bộ 0563 3372 71 sử dụng cảm biến O2 và cảm biến CO bù H2. NO là cảm biến tùy chọn, không nên mặc định là trang bị sẵn nếu chưa xác nhận cấu hình.
Có. Bộ được Testo công bố kèm đầu dò khí thải dài 300 mm, đường kính 8 mm và chịu nhiệt độ đầu dò tối đa 500 °C.
Có. Chức năng pha loãng tự động mở rộng phép đo CO bù H2 tới 30.000 ppm, đồng thời hỗ trợ bảo vệ cảm biến khi nồng độ khí tăng cao.
Có. Mã 0563 3372 71 được công bố kèm phần mềm easyHeat và cáp USB kết nối thiết bị với máy tính.
Có. Thiết bị có Bluetooth và bộ sản phẩm bao gồm máy in Testo Bluetooth cùng bộ nguồn, phù hợp để in kết quả tại hiện trường.
Có. Ngoài khả năng đo áp suất của máy, bộ sản phẩm còn có đầu dò áp suất chính xác và ống mao dẫn phục vụ những phép đo áp suất nhỏ trên hệ thống phù hợp.
Ống Pitot thẳng được sử dụng cùng phép đo chênh áp để hỗ trợ xác định vận tốc dòng khí và, khi có đủ thông số cần thiết, tính toán lưu lượng trong đường ống.
Có. Bộ 0563 3372 71 có đầu dò bề mặt và cáp kết nối, cho phép mở rộng thiết bị sang các nhiệm vụ kiểm tra nhiệt độ bề mặt phù hợp.
Có. Bộ nhớ trong hỗ trợ tối đa 500.000 giá trị đo, phù hợp cho công việc bảo trì cần lưu nhiều kết quả trước khi chuyển dữ liệu sang PC.
testo 330-2 LL được sử dụng cho hệ thống gia nhiệt dùng khí, dầu và nhiên liệu rắn, phục vụ commissioning, bảo trì, phân tích khí thải, kiểm tra áp suất, draught và tối ưu quá trình cháy.
| Dải đo O₂ | 0–21 % thể tích |
| Độ chính xác O₂ | ±0,2 % thể tích |
| Độ phân giải O₂ | 0,1 % thể tích |
| Dải đo CO bù H₂ | 0–8.000 ppm |
| Dải đo CO khi pha loãng tự động | 0–30.000 ppm |
| Dải đo chênh áp | ±10.000 Pa |
| Độ chính xác chênh áp | ±0,3 Pa + 1 chữ số trong dải 0–9,99 Pa; ±3 Pa + 1 chữ số trong dải 10–10.000 Pa |
| Màn hình | Màn hình đồ họa màu 240×320 pixel |
| Nguồn pin | Pin sạc 3,7 V / 2,6 Ah |
| Nguồn cấp ngoài | 6 V / 1,2 A |
| Dung lượng bộ nhớ | Tối đa 500.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +45 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +50 °C |
| Trọng lượng | 600 g, không tính pin sạc |
| Kích thước | 270×90×65 mm |