| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 340 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo khí thải testo 340 (0632 3340) là thiết bị phân tích khí thải cầm tay chuyên dụng cho các công việc đo kiểm, hiệu chỉnh và giám sát phát thải trong môi trường công nghiệp. Thiết bị được trang bị cảm biến O2 theo cấu hình cơ bản, đồng thời cho phép lắp thêm tối đa 3 cảm biến khí để thích ứng với từng nhiệm vụ đo CO, COlow, NO, NOlow, NO2 hoặc SO2.
Testo là thương hiệu thiết bị đo của Đức, được thành lập năm 1957 tại vùng Black Forest, miền Nam nước Đức. Hãng phát triển các giải pháp đo lường cầm tay và cố định phục vụ HVAC, công nghiệp, năng lượng, môi trường, thực phẩm và nhiều lĩnh vực kỹ thuật chuyên nghiệp. Dòng testo 340 được thiết kế hướng tới các ứng dụng khí thải công nghiệp cần tính cơ động, khả năng cấu hình cảm biến linh hoạt và làm việc với nồng độ khí cao.
Điểm nổi bật của testo 340 là khả năng cấu hình tới bốn cảm biến khí trong cùng một thiết bị. Cảm biến O2 được trang bị sẵn, còn ba vị trí cảm biến bổ sung có thể lựa chọn tùy ứng dụng. Các cảm biến khí được hiệu chuẩn trước giúp việc thay thế tại hiện trường thuận tiện hơn và giảm thời gian dừng thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cảm biến tiêu chuẩn | O2 |
| Số cảm biến khí tối đa | 4 cảm biến, gồm O2 và tối đa 3 cảm biến bổ sung |
| Dải đo O2 | 0 đến 25 % thể tích |
| Tùy chọn CO | 0 đến 10.000 ppm, bù H2 |
| Tùy chọn COlow | 0 đến 500 ppm, bù H2 |
| Tùy chọn NO | 0 đến 4.000 ppm |
| Tùy chọn NOlow | 0 đến 300 ppm |
| Tùy chọn NO2 | 0 đến 500 ppm |
| Tùy chọn SO2 | 0 đến 5.000 ppm |
| Dải đo chênh áp | -200 đến +200 hPa |
| Dải đo áp suất tuyệt đối | +600 đến +1.150 hPa |
| Nguồn trong máy | Pin sạc 3,7 V / 2,4 Ah |
| Nguồn cấp qua bộ nguồn | 6,3 V DC / 2 A; bộ nguồn quốc tế tương thích đầu vào 100–240 V AC |
| Kích thước | 283 × 103 × 65 mm |
| Khối lượng | 960 g |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
Mã hàng 0632 3340 gồm máy phân tích testo 340 với pin sạc, biên bản hiệu chuẩn, dây đeo, cảm biến O2 và chức năng đo lưu tốc/chênh áp tích hợp. Theo cấu hình của nhà sản xuất, máy cần được trang bị thêm ít nhất một cảm biến khí thứ hai để thực hiện chức năng phân tích khí thải; lựa chọn cảm biến cụ thể cần căn cứ vào đối tượng và mục tiêu đo.
Máy phân tích khí thải công nghiệp testo 340 sử dụng đầu dò lấy mẫu khí thải kết nối vào cổng flue gas trên thiết bị. Tùy đầu dò, nhiệt độ khí thải được ghi nhận bằng thermocouple tích hợp, trong khi mẫu khí được hút qua ống lấy mẫu, bộ lọc hạt và hệ thống xử lý nước ngưng trước khi đi vào đường khí của máy. Các cổng p+ và p- được sử dụng cho phép đo chênh áp hoặc kết hợp với ống Pitot trong các ứng dụng đo lưu tốc.
testo 340 là thiết bị đo cầm tay, không phải bộ điều khiển tải công suất nên không có ngõ ra để cấp điện trực tiếp cho burner, động cơ hay tải gia nhiệt. Nguồn ngoài được đưa qua bộ nguồn chuyên dụng chuyển từ điện lưới sang 6,3 V DC; khi sử dụng nguồn điện tại hiện trường cần bố trí thiết bị bảo vệ và cách ly nguồn phù hợp với hệ thống điện của khu vực lắp đặt.
.webp)
Khi bắt đầu phép đo, bơm lấy mẫu khí tích hợp hút khí thải từ điểm đo qua đầu dò. Bộ lọc giữ lại các hạt bẩn có thể ảnh hưởng đến đường khí, trong khi hệ thống bẫy nước ngưng giúp hạn chế nước đi vào bơm và các cảm biến. Mẫu khí sau xử lý được dẫn qua các cảm biến được lắp trong testo 340.
Cảm biến O2 thực hiện phép đo hàm lượng oxy trong khí thải. Tùy cấu hình, máy tiếp tục đo trực tiếp CO, COlow, NO, NOlow, NO2 hoặc SO2. Các tín hiệu cảm biến được bộ điện tử của máy xử lý và kết hợp với thông tin về nhiên liệu, nhiệt độ, áp suất cùng các tham số liên quan để hiển thị giá trị đo và các đại lượng tính toán phục vụ đánh giá quá trình cháy.
Trong trường hợp nồng độ khí vượt vùng đo thông thường, chức năng mở rộng dải đo sử dụng cơ chế pha loãng để giảm nồng độ khí đi tới cảm biến tương ứng. Nhờ đó, testo 340 có thể làm việc trong các ứng dụng có nồng độ khí cao đồng thời giảm tải cho cảm biến.
.webp)
Nhờ cấu hình cảm biến linh hoạt, testo 340 phù hợp cho đo kiểm khí thải công nghiệp trong nhiều nhiệm vụ từ commissioning đến bảo trì định kỳ và kiểm tra tối ưu quá trình cháy.
Khi lựa chọn máy đo khí thải testo 340 chính hãng, cần xác định đúng mã 0632 3340, cảm biến khí bổ sung, loại đầu dò, điều kiện nhiệt độ khí thải và các phụ kiện cần thiết cho từng ứng dụng. Đặc biệt, cấu hình cảm biến CO, NO, NO2 hay SO2 không nên lựa chọn theo tên thiết bị đơn thuần mà phải căn cứ vào thành phần khí và dải nồng độ cần đo.
Khách hàng có nhu cầu mua testo 340, lựa chọn cảm biến, đầu dò khí thải, ống Pitot, bộ nguồn hoặc phụ kiện tương thích có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình phù hợp và đặt mua sản phẩm chính hãng.
testo 340 0632 3340 được trang bị cảm biến O2 theo cấu hình cơ bản và có thể lắp thêm tối đa ba cảm biến. Các lựa chọn gồm CO, COlow, NO, NOlow, NO2 và SO2 tùy theo vị trí cảm biến và cấu hình đặt hàng.
Không. Theo cấu hình do Testo công bố, thiết bị cần được trang bị một cảm biến khí thứ hai ngoài cảm biến O2 để máy thực hiện chức năng phân tích khí thải. Vì vậy cần lựa chọn thêm cảm biến phù hợp khi cấu hình thiết bị.
Có. Một tính năng quan trọng của thiết bị là mở rộng dải đo cho nồng độ khí cao. Hệ thống sử dụng pha loãng để giảm nồng độ mẫu tới cảm biến, giúp mở rộng phạm vi ứng dụng và bảo vệ cảm biến khi làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.
Thiết bị tích hợp chức năng đo chênh áp và hỗ trợ đo lưu tốc khi kết hợp với ống Pitot phù hợp. Từ các dữ liệu đo và thông số được khai báo, hệ thống có thể hỗ trợ tính toán lưu lượng và lưu lượng khối lượng khí thải.
Có. Phân tích khí thải động cơ công nghiệp là một trong những ứng dụng của testo 340. Testo cung cấp các loại đầu dò dành cho động cơ, trong đó có phiên bản tích hợp bẫy nước ngưng và phiên bản có bộ lọc sơ bộ cho môi trường có nhiều hạt.
Có. Thiết bị có giao diện USB để kết nối với máy tính và có thể sử dụng phần mềm easyEmission để quản lý, truyền và xử lý dữ liệu đo. Bluetooth là tùy chọn trên cấu hình thiết bị tương ứng.
Việc lựa chọn phụ thuộc vào mục tiêu đo. CO hoặc COlow thích hợp khi cần theo dõi carbon monoxide ở các mức nồng độ khác nhau; NO hoặc NOlow được lựa chọn theo dải NO cần kiểm tra; NO2 hỗ trợ đánh giá thành phần nitrogen dioxide; SO2 phù hợp cho những quá trình có khả năng phát sinh sulfur dioxide. Nên xác định trước loại nhiên liệu, mức nồng độ dự kiến và yêu cầu phép đo để cấu hình cảm biến chính xác.
| Dải đo O₂ | 0–25 % thể tích |
| Độ phân giải O₂ | 0,01 % thể tích |
| Dải đo chênh áp | -200 đến +200 hPa |
| Độ phân giải chênh áp | 0,1 hPa |
| Dải đo áp suất tuyệt đối | +600 đến +1150 hPa |
| Nguồn pin | Pin sạc 3,7 V / 2,4 Ah |
| Nguồn cấp ngoài | 6,3 V DC / 2 A |
| Lưu lượng bơm lấy mẫu | 0,6 L/phút, điều khiển ổn định |
| Chiều dài ống lấy mẫu tối đa | 7,8 m |
| Áp suất dương khí thải tối đa | +50 mbar |
| Áp suất âm khí thải tối đa | -200 mbar |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Trọng lượng | 960 g |
| Kích thước | 283×103×65 mm |