| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 330-1 LL |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo khí thải testo 330-2 LL (0632 3307) là thiết bị phân tích khí thải chuyên nghiệp thuộc dòng testo 330-LL, được thiết kế cho công việc commissioning, bảo trì, kiểm tra và tối ưu hệ thống gia nhiệt. Thiết bị hỗ trợ đo O2, CO, nhiệt độ khí thải, draught và chênh áp, đồng thời tính toán các đại lượng quan trọng của quá trình cháy như CO2, hiệu suất và tổn thất khí thải.
Testo là thương hiệu thiết bị đo của Đức, phát triển các giải pháp đo lường chuyên nghiệp cho HVAC, năng lượng, công nghiệp, môi trường và bảo trì kỹ thuật. Dòng testo 330-LL được phát triển với cảm biến tuổi thọ cao, màn hình đồ họa màu, chức năng logger, khả năng tự chẩn đoán cảm biến và hệ thống menu chuyên dụng cho các phép đo trong và xung quanh hệ thống gia nhiệt.
Theo cấu hình cơ bản của mã 0632 3307, máy được trang bị cảm biến O2 và CO, pin sạc cùng biên bản hiệu chuẩn. Cảm biến CO bù H2, cảm biến NO, COlow, NOlow và giao tiếp Bluetooth là các lựa chọn cấu hình hoặc nâng cấp; vì vậy cần xác nhận chính xác option khi đặt hàng nếu ứng dụng yêu cầu các chức năng này.
testo 330-2 LL được thiết kế để một thiết bị có thể đảm nhiệm nhiều phép đo phục vụ kỹ thuật viên hệ thống nhiệt, từ phân tích khí thải đến đo draught, áp suất và các phép kiểm tra bổ sung khi sử dụng phụ kiện phù hợp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo O2 | 0 đến 21 % thể tích |
| Độ chính xác O2 | ±0,2 % thể tích |
| Độ phân giải O2 | 0,1 % thể tích |
| Thời gian đáp ứng O2 | t90 < 20 giây |
| Dải đo CO tiêu chuẩn không bù H2 | 0 đến 4.000 ppm |
| Dải CO bù H2 khi chọn cảm biến tương ứng | 0 đến 8.000 ppm |
| Dải CO với pha loãng tự động khi cấu hình phù hợp | Tới 30.000 ppm |
| Dải đo draught | -9,99 đến +40 hPa |
| Dải đo chênh áp piezoresistive | ±10.000 Pa |
| Dải đo áp suất | 0 đến +300 hPa |
| Dải đo nhiệt độ | -40 đến +1.200 °C, phụ thuộc đầu dò |
| Màn hình | Đồ họa màu, 240 × 320 pixel |
| Nguồn cấp | Pin sạc 3,7 V / 2,6 Ah hoặc bộ nguồn 6 V / 1,2 A |
| Bộ nhớ tối đa | 500.000 giá trị đo |
| Kích thước | 270 × 90 × 65 mm |
| Thành phần | Đặc điểm |
|---|---|
| Máy phân tích khí thải | testo 330-2 LL |
| Cảm biến khí | Cảm biến O2 và CO |
| Pin | Pin sạc |
| Tài liệu đi kèm | Biên bản hiệu chuẩn |
| Cảm biến CO bù H2 | Tùy chọn cấu hình |
| Cảm biến NO | Tùy chọn nâng cấp |
| Bluetooth | Tùy chọn cấu hình |
| Đầu dò khí thải và các phụ kiện hệ thống | Lựa chọn riêng theo ứng dụng hoặc bộ kit cụ thể |
Máy phân tích khí thải testo 330-2 LL làm việc với đầu dò khí thải tương thích đặt trực tiếp trong dòng khí của ống khói. Đầu dò truyền mẫu khí, tín hiệu nhiệt độ và đường đo draught về thiết bị thông qua cụm kết nối chuyên dụng.
Đầu dò nhiệt độ không khí cháy có thể được sử dụng để đo nhiệt độ không khí cấp cho burner. Các cổng áp suất trên máy hỗ trợ đo draught, chênh áp hoặc áp suất khi kết hợp với ống và phụ kiện thích hợp.
Máy hoạt động bằng pin sạc hoặc bộ nguồn ngoài. Đây là thiết bị đo lường, không có ngõ ra công suất để cấp điện hoặc điều khiển burner, van gas, contactor, quạt, heater hay tải công nghiệp.
.webp)
Khi phép đo bắt đầu, bơm lấy mẫu khí hút khí thải từ ống khói qua đầu dò vào thiết bị. Trên đường khí, mẫu đi qua bộ lọc để hạn chế hạt bẩn và qua bẫy nước ngưng trước khi tới các cảm biến điện hóa.
Cảm biến O2 đo lượng oxy dư sau quá trình cháy. Cảm biến CO đo hàm lượng carbon monoxide, là thông số quan trọng để đánh giá mức độ cháy hoàn toàn và chất lượng hiệu chỉnh burner. Nếu ứng dụng yêu cầu, người dùng có thể cấu hình cảm biến CO bù H2 để giảm ảnh hưởng của hydro lên kết quả đo CO.
Dòng testo 330-2 LL hỗ trợ pha loãng CO tự động trong cấu hình cảm biến phù hợp. Khi nồng độ CO tăng tới vùng cao, hệ thống sử dụng khí sạch để pha loãng mẫu trước khi tới cell đo, qua đó hạn chế quá tải cảm biến và mở rộng phạm vi đo.
Với cảm biến CO bù H2 và cấu hình phù hợp, phạm vi xác định CO có thể mở rộng tới 30.000 ppm. Đây là tính năng hữu ích trong commissioning, khi quá trình điều chỉnh burner có thể tạm thời tạo ra nồng độ CO cao.
Tín hiệu từ O2, CO, nhiệt độ khí thải, nhiệt độ không khí cháy và các kênh áp suất được đưa tới bộ xử lý. Sau khi điều hòa và chuyển đổi tín hiệu, thiết bị kết hợp kết quả với loại nhiên liệu được lựa chọn để tính các đại lượng phục vụ đánh giá quá trình cháy.
Các kết quả tính toán có thể bao gồm CO2 suy ra từ O2, hiệu suất, tổn thất khí thải và các thông số cháy liên quan. Kết quả được hiển thị trực tiếp trên màn hình đồ họa màu và có thể được lưu trong bộ nhớ thiết bị.
Một ưu điểm đáng chú ý của testo 330-2 LL là chức năng zero khí và zero draught tích hợp. Thiết kế này cho phép giảm thao tác rút đầu dò ra khỏi đường khói trong quá trình zero, giúp chu trình đo – hiệu chỉnh – đo lại diễn ra nhanh hơn.
.webp)
Đo khí thải lò hơi là ứng dụng chính của testo 330-2 LL. Kỹ thuật viên có thể theo dõi O2, CO và nhiệt độ khí thải để đánh giá quá trình cháy, kiểm tra trạng thái burner và thực hiện điều chỉnh theo yêu cầu của nhà sản xuất hệ thống.
Thiết bị hỗ trợ đo draught và chênh áp, giúp kỹ thuật viên kiểm tra lực hút ống khói, áp suất burner và các đại lượng áp suất liên quan khi sử dụng đúng đường ống và phụ kiện.
Menu đo mở rộng của testo 330-2 LL cho phép thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra hệ thống gas khi dùng bộ phụ kiện phù hợp. Các đầu dò tùy chọn cũng có thể hỗ trợ phát hiện khí cháy hoặc đo CO trong môi trường xung quanh.
Khi ứng dụng cần theo dõi NO trong khí thải, testo 330-2 LL có thể nâng cấp cảm biến NO. Cảm biến NO không phải trang bị mặc định của mã 0632 3307 và cần được lựa chọn riêng theo yêu cầu phép đo.
Bộ nhớ trong có thể lưu tới 500.000 giá trị đo, phù hợp cho hoạt động bảo trì có nhiều khách hàng hoặc nhiều điểm đo. Phần mềm easyHeat và giao tiếp máy tính có thể được sử dụng khi trang bị đúng cáp, giao diện và phần mềm tương thích.
Khi lựa chọn testo 330-2 LL 0632 3307 chính hãng, cần xác định rõ cấu hình cảm biến và phụ kiện trước khi đặt hàng. Theo cấu hình cơ bản, máy có O2 và CO; cảm biến CO bù H2, NO, COlow, NOlow, Bluetooth, đầu dò khí thải, bộ nguồn, máy in hoặc các bộ phụ kiện chuyên dụng có thể thuộc option hoặc bộ kit khác nhau.
Khách hàng cần mua testo 330-2 LL, cảm biến, đầu dò hoặc phụ kiện tương thích có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng cấu hình và đặt mua sản phẩm chính hãng.
testo 330-2 LL mã 0632 3307 được công bố với cảm biến O2 và CO, pin sạc và biên bản hiệu chuẩn. Các cảm biến nâng cấp như CO bù H2 hoặc NO được lựa chọn riêng.
Không nên mặc định như vậy. Theo cấu hình cơ bản của mã 0632 3307, cảm biến CO tiêu chuẩn là phiên bản không bù H2; cảm biến CO bù H2 là lựa chọn cấu hình riêng.
Dòng testo 330-2 LL hỗ trợ pha loãng tự động và mở rộng phép đo CO tới 30.000 ppm khi sử dụng cấu hình cảm biến CO tương ứng, đặc biệt với option CO bù H2 phù hợp.
Không. Cảm biến NO là option nâng cấp của testo 330-2 LL và không phải cảm biến tiêu chuẩn mặc định trong cấu hình cơ bản mã 0632 3307.
Không nhất thiết. Zero khí và draught tích hợp là một tính năng đặc trưng của testo 330-2 LL, giúp giảm thao tác rút đầu dò trong quá trình zero.
Có. Máy hỗ trợ đo draught trong dải phù hợp và cũng có khả năng đo chênh áp cho các nhiệm vụ kiểm tra hệ thống gia nhiệt.
Có. Khi kết nối đầu dò nhiệt độ tương thích, testo 330-2 LL đo nhiệt độ khí thải và sử dụng dữ liệu này cùng O2 và thông tin nhiên liệu để tính các đại lượng liên quan đến quá trình cháy.
Không nên mặc định có. Bluetooth là tùy chọn cấu hình của dòng testo 330-2 LL và cần xác nhận khi đặt hàng nếu cần kết nối không dây với máy in tương thích.
Có thể. Thiết bị hỗ trợ hệ sinh thái phần mềm easyHeat và kết nối dữ liệu khi sử dụng cáp, giao diện và phần mềm tương thích theo cấu hình hệ thống.
Thiết bị phù hợp cho hệ thống gia nhiệt sử dụng khí, dầu hoặc nhiên liệu rắn, phục vụ commissioning, bảo trì, phân tích khí thải, kiểm tra draught, áp suất và tối ưu quá trình cháy.
| Dải đo O₂ khí thải | 0–21 % thể tích |
| Độ chính xác O₂ | ±0,2 % thể tích |
| Dải đo CO bù H₂ | 0–8.000 ppm |
| Độ phân giải CO bù H₂ | 1 ppm |
| Dải đo nhiệt độ | -40 đến +1.200 °C, phụ thuộc đầu dò kết nối |
| Dải đo lực hút khí thải | -9,99 đến +40 hPa |
| Dải đo áp suất | 0 đến +300 hPa |
| Nguồn cấp | Pin sạc 3,7 V / 2,6 Ah; bộ nguồn 6 V / 1,2 A |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +45 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Độ phân giải màn hình | 240×320 pixel, màn hình đồ họa màu |
| Bộ nhớ | Tối đa 500.000 giá trị đo |
| Tiêu chuẩn thử nghiệm | EN 50379, phần 1 đến 3 |
| Trọng lượng | 600 g, không bao gồm pin sạc |
| Kích thước | 270×90×65 mm |