| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 4118A |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,900,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,390,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo LOOP / PSC KYORITSU 4118A là thiết bị kiểm tra điện chuyên dụng dùng để đo trở kháng vòng sự cố, trở kháng đường dây, điện áp nguồn và xác định trực tiếp dòng ngắn mạch dự kiến PSC. Sản phẩm phù hợp cho công tác kiểm tra an toàn hệ thống điện hạ áp tại ổ cắm, tủ phân phối và các mạch điện một pha.
Kyoritsu là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và chuyên phát triển các dòng máy kiểm tra an toàn điện, ampe kìm, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất và thiết bị kiểm tra hệ thống điện. Model 4118A mang thương hiệu Kyoritsu Nhật Bản, có xuất xứ Thái Lan.
Thiết bị được điều khiển bằng bộ vi xử lý, cho phép người sử dụng đọc trực tiếp kết quả trên màn hình số thay vì phải tính toán thủ công. Máy lấy nguồn hoạt động trực tiếp từ mạch điện đang kiểm tra nên không cần pin, thuận tiện cho kỹ thuật viên bảo trì và kiểm định điện tại hiện trường.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo trở kháng LOOP | 20Ω / 200Ω / 2000Ω |
| Khoảng hiển thị LOOP | 0,00–19,99Ω / 0,0–199,9Ω / 0–1999Ω |
| Độ chính xác LOOP | ±2% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Dòng thử và thời gian thử LOOP | 25A trong 20ms / 2,3A trong 40ms / 15mA trong 280ms |
| Dải đo PSC | 200A / 2000A / 20kA |
| Khoảng hiển thị PSC | 0,0–199,9A / 0–1999A / 0,00–19,99kA |
| Dải đo điện áp | 110–260V AC |
| Độ chính xác điện áp | ±2% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Điện áp làm việc danh định | 230V AC, +10% / −15%, 50Hz |
| Dạng dòng thử | Nửa chu kỳ hình sin |
| Nguồn hoạt động | Lấy trực tiếp từ hệ thống điện, không sử dụng pin |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 300V, IEC 61557-1, IEC 61557-3, IEC 61010-2-031 |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP54 theo IEC 60529 |
| Kích thước | 167 × 186 × 89mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 750g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây thử dạng phích cắm phù hợp từng thị trường, dây đo tủ điện Model 7121B, dây đeo vai Model 9121, túi đựng dây Model 9147 và tài liệu hướng dẫn |
Khi kiểm tra tại ổ cắm, người dùng kết nối dây thử dạng phích cắm của KYORITSU 4118A vào các cực L, N và PE. Máy nhận nguồn trực tiếp từ mạch, hiển thị điện áp và kiểm tra trạng thái đấu dây trước khi cho phép tiến hành phép thử.
Khi đo tại tủ điện, có thể sử dụng dây Model 7121B với đầu màu đỏ nối pha L, đầu màu đen nối trung tính N và đầu màu xanh nối tiếp địa PE. Phép đo vòng sự cố thường được thực hiện giữa L và PE, trong khi phép đo trở kháng đường dây và PSC tại điểm đầu nguồn thường được thực hiện giữa L và N.
Trước khi nhấn nút TEST, kỹ thuật viên phải kiểm tra đèn báo P-E, P-N, đèn đảo cực và giá trị điện áp trên màn hình. Nếu xuất hiện báo đảo dây, điện áp bất thường hoặc trạng thái đấu nối không đúng, cần ngắt kết nối và kiểm tra lại hệ thống.
.webp)
Trở kháng vòng sự cố là tổng trở của toàn bộ đường dẫn dòng điện khi xảy ra chạm pha vào phần kim loại nối đất. Đường vòng này có thể bao gồm cuộn thứ cấp máy biến áp, dây pha, điểm sự cố, dây bảo vệ PE, hệ thống nối đất và đường trở về nguồn.
Sau khi người dùng chọn dải đo và nhấn TEST, máy tạo một dòng thử có kiểm soát trong thời gian rất ngắn qua mạch cần kiểm tra. Bộ phận lấy mẫu ghi nhận điện áp của hệ thống trước và trong khi có dòng thử; bộ vi xử lý phân tích độ thay đổi điện áp cùng dòng thử để xác định trở kháng vòng Zs.
Giá trị LOOP đo được được dùng để đánh giá liệu dòng sự cố có đủ lớn để MCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ liên quan tự động ngắt nguồn trong thời gian yêu cầu hay không. Trở kháng vòng càng thấp thì dòng sự cố dự kiến càng cao và thiết bị bảo vệ quá dòng thường có khả năng tác động nhanh hơn.
Ở chức năng PSC, bộ vi xử lý sử dụng điện áp nguồn và trở kháng đo được để tính dòng ngắn mạch dự kiến theo quan hệ điện áp chia cho trở kháng. Kết quả được hiển thị trực tiếp bằng A hoặc kA, giúp kỹ thuật viên so sánh với khả năng cắt định mức của MCB, MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ đầu nguồn.
Đối với phép đo tại điểm đầu nguồn hoặc tủ phân phối, PSC thường được kiểm tra giữa pha và trung tính. Khi sử dụng dây phích cắm có cấu hình cố định tại ổ cắm, cần xác định đúng đường đo theo loại dây thử và hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất.
.webp)
Khi chọn mua máy đo LOOP / PSC KYORITSU 4118A chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, nguồn gốc sản phẩm, phụ kiện đi kèm và tài liệu hướng dẫn để bảo đảm độ chính xác cũng như an toàn trong quá trình đo điện.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo Kyoritsu chính hãng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn máy theo yêu cầu kiểm tra tại ổ cắm, tủ phân phối và hệ thống điện công nghiệp. Khách hàng được hỗ trợ xác nhận cấu hình phụ kiện, hướng dẫn sử dụng cơ bản và chính sách bảo hành theo sản phẩm.
Liên hệ thietbicodien để nhận tư vấn, báo giá và đặt mua đúng model 4118A phục vụ kiểm tra trở kháng vòng và dòng ngắn mạch dự kiến.
Máy đo được điện áp nguồn, trở kháng vòng sự cố, trở kháng đường dây và dòng ngắn mạch dự kiến PSC. Kết quả được xử lý và hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD.
Không. KYORITSU 4118A không sử dụng pin mà lấy nguồn hoạt động trực tiếp từ hệ thống điện đang được kiểm tra.
Dải LOOP cao sử dụng dòng thử thấp nhằm hạn chế khả năng RCD tác động. Tuy nhiên, RCD vẫn có thể ngắt nếu mạch đã tồn tại dòng rò, thiết bị bảo vệ có độ nhạy cao hoặc điều kiện hệ thống không bình thường.
PSC là dòng ngắn mạch dự kiến tại điểm đo. Giá trị này giúp xác định thiết bị bảo vệ có khả năng cắt dòng sự cố an toàn hay cần thay bằng loại có khả năng cắt phù hợp hơn.
Máy không thay thế thiết bị kiểm tra RCD chuyên dụng. Chức năng chính của 4118A là đo LOOP và PSC; máy không thực hiện đầy đủ các phép đo dòng tác động hoặc thời gian ngắt của RCD.
Có. Người dùng có thể sử dụng dây dạng phích cắm để kiểm tra ổ cắm hoặc dây Model 7121B để kết nối trực tiếp với pha, trung tính và tiếp địa tại tủ phân phối.
Không. Các đèn báo hỗ trợ nhận biết một số trạng thái như đảo pha và trung tính, nhưng không phát hiện được mọi lỗi đấu dây. Kỹ thuật viên vẫn phải thực hiện các bước kiểm tra bổ sung trước khi đo.
| Dải đo trở kháng vòng LOOP | 20Ω / 200Ω / 2000Ω |
| Độ phân giải trở kháng vòng | 0,01Ω ở dải 20Ω |
| Độ chính xác đo LOOP | ±2% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Dòng thử AC | 25A ở dải 20Ω; 2,3A ở dải 200Ω; 15mA ở dải 2000Ω |
| Thời gian phát dòng thử | 20ms ở dải 20Ω; 40ms ở dải 200Ω; 280ms ở dải 2000Ω |
| Dải đo dòng ngắn mạch PSC | 200A / 2000A / 20kA |
| Độ chính xác đo PSC | Phụ thuộc độ chính xác phép đo trở kháng vòng LOOP |
| Dải đo điện áp | 110–260V AC |
| Độ chính xác đo điện áp | ±2% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Điện áp hoạt động | 230V AC, +10% / −15% (195–253V) |
| Tần số hoạt động | 50Hz |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT III 300V, IEC 61557-1, IEC 61557-3, IEC 61010-2-031 |
| Cấp bảo vệ | IP54 theo IEC 60529 |
| Kích thước | 167×186×89 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 750g |
