| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | DT4282 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 10,140,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 11,154,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282 là thiết bị đo điện cầm tay cao cấp được thiết kế cho các công việc kiểm tra chuyên sâu trong phòng nghiên cứu, bộ phận R&D, phòng hiệu chuẩn, dây chuyền sản xuất và hệ thống điện công nghiệp. Với khả năng đo chính xác nhiều đại lượng điện, xử lý tín hiệu True RMS và đo dòng trực tiếp qua các cổng chuyên dụng, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu của kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì và chuyên viên nghiên cứu thiết bị điện tử.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập năm 1935 và tập trung chuyên sâu vào lĩnh vực phát triển, sản xuất, kinh doanh thiết bị đo lường điện. Trụ sở chính của hãng đặt tại tỉnh Nagano, Nhật Bản. Các sản phẩm HIOKI được ứng dụng rộng rãi trong nghiên cứu, sản xuất, kiểm tra chất lượng, năng lượng, ô tô điện, pin, điện tử công nghiệp và bảo trì cơ sở hạ tầng.
Model DT4282 thuộc dòng đồng hồ vạn năng chính xác cao DT4280. Điểm khác biệt đáng chú ý của thiết bị là có đầy đủ cổng đo dòng trực tiếp, bao gồm ngõ μA/mA và ngõ A, đồng thời hỗ trợ đo độ dẫn điện. Đây là lựa chọn phù hợp khi người dùng cần một thiết bị duy nhất để kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, tụ điện, diode, nhiệt độ và nhiều thông số chuyên sâu khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Hiển thị | LCD kép, 5 chữ số, tối đa 60.000 số đếm |
| Điện áp DC | Các dải từ 60,000 mV đến 1000,0 V; độ chính xác cơ bản tốt nhất ±0,025% rdg. |
| Điện áp AC | Các dải từ 60,000 mV đến 1000,0 V; đặc tính tần số từ 20 Hz đến 100 kHz tùy dải đo |
| Điện áp DC cộng AC | Có, tính giá trị tổng hợp của thành phần DC và AC |
| Dòng điện DC | Các dải từ 600,00 μA đến 10,000 A; đo trực tiếp qua ngõ μA/mA hoặc A |
| Dòng điện AC | Các dải từ 600,00 μA đến 10,000 A; đo trực tiếp True RMS |
| Điện trở | Các dải từ 60,000 Ω đến 600,0 MΩ |
| Độ dẫn điện | Dải 600,00 nS |
| Điện dung | Các dải từ 1,000 nF đến 100,0 mF |
| Tần số | Đo từ 0,5 Hz trở lên; dải hiển thị cao nhất 500,00 kHz |
| Đo nhiệt độ | Cặp nhiệt điện loại K; dải đo của thiết bị từ −40,0°C đến 800,0°C |
| Kiểm tra diode | Dải 3,600 V, có thể lựa chọn ngưỡng đánh giá điện áp thuận |
| Kiểm tra thông mạch | Có còi báo; hỗ trợ lựa chọn nhiều ngưỡng điện trở |
| Bộ lọc thông thấp | LPF với tần số cắt danh định 1 kHz |
| Bộ nhớ | Lưu thủ công tối đa 400 dữ liệu đo |
| Kết nối máy tính | USB khi sử dụng bộ giao tiếp DT4900-01 tùy chọn |
| Bảo vệ ngõ dòng | Cầu chì 630 mA/1000 V cho ngõ μA/mA và cầu chì 11 A/1000 V cho ngõ A |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm LR6 loại AA |
| Thời gian hoạt động liên tục | Xấp xỉ 100 giờ trong điều kiện tham chiếu, không sử dụng đèn nền |
| Kích thước | Xấp xỉ 93 × 197 × 53 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 650 g, bao gồm pin và bộ phận giữ que đo |
| Nhiệt độ hoạt động | −15°C đến 55°C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Khả năng chịu rơi | Chịu rơi từ độ cao 1 m xuống bề mặt bê tông theo điều kiện thử của nhà sản xuất |
Khi đo điện áp, hai que đo được nối song song với nguồn hoặc tải: que đen cắm vào cổng COM và que đỏ cắm vào cổng V/Ω. Khi đo dòng điện, đồng hồ phải được mắc nối tiếp trong mạch; que đỏ được chuyển sang cổng μA/mA hoặc cổng A tương ứng với dòng điện dự kiến. Không được mắc đồng hồ song song với nguồn khi công tắc đang ở chức năng đo dòng.
Đối với phép đo điện trở, thông mạch, diode, độ dẫn và điện dung, mạch cần được cô lập khỏi nguồn điện. Tụ điện phải được xả hoàn toàn trước khi kết nối. Cơ cấu cửa chập của DT4282 liên động với công tắc xoay, chỉ mở những cổng phù hợp với chức năng đang được chọn.
.webp)
Ở chế độ đo điện áp, tín hiệu đi vào cổng V/Ω và COM, sau đó qua mạch bảo vệ quá áp, mạng chia áp và mạch điều hòa tín hiệu. Với điện áp DC, bộ xử lý xác định biên độ và cực tính của tín hiệu. Với điện áp AC, tín hiệu được đưa qua khối True RMS để tính giá trị hiệu dụng thực.
Khi kiểm tra nguồn một chiều có thành phần gợn, người dùng có thể sử dụng phép đo DC cộng AC và chức năng Peak để đánh giá điện áp tổng hợp, đỉnh dương và đỉnh âm. Chức năng này hữu ích khi kiểm tra bộ nguồn, hệ thống sạc, pin, ắc quy và đường DC trong thiết bị điện tử.
Dòng điện đi vào cổng μA/mA hoặc cổng A, qua cầu chì bảo vệ và điện trở shunt có giá trị phù hợp với từng dải đo. Điện áp nhỏ hình thành trên điện trở shunt được khuếch đại, chuyển đổi sang tín hiệu số và xử lý thành giá trị dòng điện. Đối với dòng AC, khối True RMS tiếp tục tính giá trị hiệu dụng của tín hiệu.
Khả năng đo dòng nhỏ giúp DT4282 kiểm tra tín hiệu cảm biến, mạch điều khiển, dòng tiêu thụ của bảng mạch và dòng ngọn lửa trong hệ thống đầu đốt. Ngõ dòng lớn phục vụ kiểm tra tải, nguồn và thiết bị điện khi dòng điện nằm trong giới hạn định mức của đồng hồ.
Khi đo điện trở, đồng hồ tạo ra một dòng thử nội bộ có kiểm soát, đưa dòng qua đối tượng cần đo rồi xác định điện trở từ điện áp phản hồi. Chế độ đo độ dẫn điện biểu thị khả năng dẫn điện của đối tượng và đặc biệt hữu ích khi kiểm tra các điện trở rất lớn hoặc dòng rò rất nhỏ.
Trong chế độ thông mạch, giá trị điện trở được so sánh với ngưỡng đã chọn. Khi kết quả thấp hơn ngưỡng, đồng hồ phát còi để người dùng nhanh chóng xác định dây dẫn còn liên tục hay đã bị đứt. Chế độ diode sử dụng nguồn dòng thử giới hạn để xác định điện áp thuận và hỗ trợ đánh giá chiều dẫn của linh kiện bán dẫn.
Đối với điện dung, DT4282 thực hiện quá trình nạp và xả tụ bằng nguồn thử nội bộ, theo dõi đáp ứng theo thời gian rồi tính toán giá trị điện dung. Trước khi đo, tụ phải được tách khỏi nguồn và xả hết điện tích để bảo vệ người sử dụng cũng như mạch đo.
Chức năng đo tần số tạo ngưỡng cho tín hiệu đầu vào, phát hiện chu kỳ và đếm số chu kỳ trong một khoảng thời gian xác định. Khi đo nhiệt độ, điện áp nhiệt điện từ cặp nhiệt điện loại K được khuếch đại, bù nhiệt độ đầu nối và chuyển đổi thành giá trị nhiệt độ hiển thị.
Sau khi được bảo vệ, chia áp, khuếch đại hoặc chuyển đổi theo từng chức năng, tín hiệu được đưa vào bộ chuyển đổi ADC. Vi xử lý thực hiện chọn thang tự động hoặc thủ công, tính toán giá trị đo, phát hiện quá dải và điều khiển màn hình LCD kép.
Người dùng có thể giữ kết quả bằng Hold hoặc Auto Hold, theo dõi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất, đo chênh lệch so với giá trị tham chiếu và lưu dữ liệu vào bộ nhớ. Khi kết hợp với bộ giao tiếp tùy chọn, kết quả có thể được truyền sang máy tính để theo dõi, lập biểu đồ hoặc lưu thành tệp phục vụ báo cáo.
.webp)
Khi lựa chọn HIOKI DT4282 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng model, tình trạng phụ kiện, tem nhận diện, tài liệu đi kèm và chính sách bảo hành áp dụng. Việc lựa chọn đúng bộ que đo, cặp nhiệt điện, bộ giao tiếp hoặc phụ kiện kẹp sẽ giúp khai thác đầy đủ khả năng của thiết bị và bảo đảm cấp an toàn phù hợp với vị trí đo.
Khách hàng có nhu cầu mua Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282 xuất xứ Nhật Bản có thể đặt hàng tại thietbicodien để được tư vấn đúng ứng dụng, lựa chọn phụ kiện tương thích, nhận báo giá và chính sách bảo hành tại thời điểm mua hàng.
Thiết bị phù hợp với kỹ sư nghiên cứu, kỹ thuật viên điện và điện tử, bộ phận kiểm tra chất lượng, phòng hiệu chuẩn, nhân viên bảo trì nhà máy và người cần thực hiện nhiều phép đo chuyên sâu bằng một thiết bị cầm tay.
DT4282 có các cổng đo dòng trực tiếp dành cho dòng nhỏ và dòng lớn, đồng thời hỗ trợ chức năng đo độ dẫn. DT4281 được thiết kế theo hướng hạn chế ngõ dòng trực tiếp và sử dụng cảm biến kẹp tùy chọn cho các ứng dụng đo dòng.
Có. Thiết bị sử dụng phép đo True RMS và được trang bị bộ lọc thông thấp để giảm ảnh hưởng của thành phần tần số cao. Người dùng cần lựa chọn chức năng, dải đo và cấp đo lường phù hợp với hệ thống thực tế.
Que đỏ chỉ được chuyển sang cổng dòng điện khi đồng hồ được sử dụng để đo dòng và sẽ được mắc nối tiếp với tải. Với phép đo điện áp, điện trở, thông mạch, diode, điện dung hoặc nhiệt độ, que đỏ phải được cắm vào cổng V/Ω tương ứng.
Không. Mắc song song khi đồng hồ đang ở chế độ đo dòng có thể tạo ra ngắn mạch, làm đứt cầu chì bảo vệ, hư hỏng thiết bị hoặc gây nguy hiểm. Phải cắt nguồn, mở mạch và mắc đồng hồ nối tiếp với tải trước khi cấp điện trở lại.
Có. Đồng hồ có bộ nhớ trong để lưu kết quả đo. Khi sử dụng bộ giao tiếp USB tương thích tùy chọn, dữ liệu có thể được chuyển sang máy tính để theo dõi, lưu trữ và xử lý.
Có. Thiết bị hỗ trợ cặp nhiệt điện loại K. Dải nhiệt độ sử dụng thực tế còn phụ thuộc vào loại đầu dò, giới hạn nhiệt độ, cấp chính xác và điều kiện lắp đặt của cặp nhiệt điện được kết nối.
Mạch phải được ngắt khỏi nguồn điện trước khi đo. Với tụ điện, cần xả hết điện tích và xác nhận không còn điện áp dư. Không sử dụng các chức năng có nguồn thử nội bộ trên mạch đang mang điện.
| Màn hình hiển thị | LCD kép 5 chữ số, tối đa 60.000 số đếm |
| Điện áp DC | 60,000 mV đến 1000,0 V; 6 dải đo |
| Độ chính xác cơ bản điện áp DC | ±0,025% giá trị đọc ±2 chữ số |
| Điện áp AC | 60,000 mV đến 1000,0 V; True RMS; đáp ứng tần số 20 Hz đến 100 kHz |
| Dòng điện DC | 600,00 µA đến 10,000 A; 6 dải đo |
| Dòng điện AC | 600,00 µA đến 10,000 A; True RMS; 6 dải đo |
| Điện trở và độ dẫn | 60,000 Ω đến 600,0 MΩ; độ dẫn 600,00 nS |
| Điện dung | 1,000 nF đến 100,0 mF; 9 dải đo |
| Tần số | 0,5 Hz đến 500,00 kHz; 5 dải đo |
| Nhiệt độ | −40,0°C đến 800,0°C với cặp nhiệt điện loại K |
| Kiểm tra thông mạch | Ngưỡng lựa chọn 20 Ω, 50 Ω, 100 Ω hoặc 500 Ω; thời gian đáp ứng từ 10 ms |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm LR6 loại AA; thời gian hoạt động liên tục khoảng 100 giờ |
| Kích thước | 197×93×53 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 650 g, bao gồm pin và bộ phận giữ que đo |
