| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | DT4253 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,640,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,104,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4253 là thiết bị đo điện số chuyên dụng cho công tác bảo trì hệ thống điều khiển, thiết bị HVAC, đầu đốt gas và các mạch tín hiệu công nghiệp. Khác với đồng hồ vạn năng phổ thông, model này được tối ưu để đo dòng DC mức µA/mA, kiểm tra tín hiệu thiết bị đo lường và theo dõi nhiệt độ bằng cảm biến nhiệt điện loại K.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935. Hãng tập trung phát triển các thiết bị phục vụ nghiên cứu, sản xuất, kiểm tra an toàn điện và bảo trì công nghiệp. Theo công bố của nhà sản xuất, phần lớn đồng hồ vạn năng Hioki được phát triển, thiết kế và sản xuất tại cơ sở của hãng ở tỉnh Nagano, Nhật Bản.
Với xuất xứ Nhật Bản, kết cấu chắc chắn và cấp an toàn đo lường cao, model DT4253 phù hợp cho kỹ thuật viên điện, kỹ thuật viên điều khiển, nhân viên bảo trì HVAC và người vận hành hệ thống đốt công nghiệp cần một thiết bị đo chính xác, linh hoạt và dễ sử dụng.
DT4253 sử dụng phương pháp True RMS khi đo điện áp AC và dòng AC qua cảm biến kẹp. Phương pháp này giúp xác định giá trị hiệu dụng chính xác hơn đối với dạng sóng bị méo do biến tần, bộ điều khiển công suất, tải điện tử hoặc thiết bị chuyển mạch. Đồng hồ còn có bộ lọc thông thấp để giảm ảnh hưởng của thành phần sóng hài khi cần kiểm tra thành phần cơ bản tại đầu ra biến tần.
Thiết bị đáp ứng cấp đo lường CAT IV 600 V và CAT III 1000 V, phù hợp kiểm tra tủ phân phối, hệ thống điện công trình và thiết bị công nghiệp trong phạm vi cấp đo cho phép. Cổng đo dòng µA/mA được bảo vệ bằng cầu chì tác động nhanh 250 mA/1000 V, giúp hạn chế hậu quả khi xảy ra quá dòng tại ngõ đo dòng thấp.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V, 5 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,3% giá trị đọc ±5 số |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V, 4 thang đo; dải tần 40 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Tự động nhận biết điện áp | Hỗ trợ tự động nhận biết AC hoặc DC |
| Dòng điện DC | 60,00 µA đến 60,00 mA, 4 thang đo |
| Chuyển đổi tín hiệu 4–20 mA | Hiển thị 4–20 mA tương ứng 0% đến 100% |
| Dòng AC qua cảm biến kẹp | 10,00 A đến 1000 A, 7 thang đo; sử dụng cảm biến kẹp và bộ chuyển đổi tương thích |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 60,00 MΩ, 6 thang đo |
| Điện dung | 1,000 µF đến 10,00 mF, 5 thang đo |
| Tần số | 99,99 Hz đến 99,99 kHz, 4 thang đo |
| Nhiệt độ | Đầu vào nhiệt điện loại K, dải đo của đồng hồ từ −40,0°C đến 400,0°C |
| Kiểm tra thông mạch | Còi và đèn LED hoạt động khi phát hiện điện trở thấp; thời gian đáp ứng từ 0,5 ms |
| Kiểm tra diode | Điện áp hở mạch không quá 5,0 V; dòng thử không quá 0,5 mA |
| Hiển thị | LCD chính và phụ, tối đa 6000 số đếm, có thanh biểu đồ |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm LR03; thời gian sử dụng liên tục khoảng 130 giờ khi tắt đèn nền |
| Cấp an toàn | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Kích thước và khối lượng | 84 × 174 × 52 mm; khoảng 390 g, bao gồm pin và vỏ bảo vệ |
Các thông số trên được tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật chính thức của Hioki; độ chính xác thực tế phụ thuộc thang đo, tần số, phụ kiện và điều kiện môi trường sử dụng.
DT4253 có ba cổng chính: cổng COM dành cho que đo màu đen, cổng V dành cho đo điện áp, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, nhiệt độ và kết nối cảm biến kẹp; cổng µA/mA dành cho que đỏ khi đo dòng DC mức thấp. Khi đo dòng trực tiếp, đồng hồ phải được đấu nối tiếp với mạch; khi đo điện áp, đồng hồ được đấu song song với nguồn hoặc tải.
Đối với vòng tín hiệu 4–20 mA, cần cô lập hoặc ngắt nguồn vòng đo trước khi tách dây, sau đó đưa DT4253 nối tiếp giữa bộ truyền tín hiệu hai dây và nguồn hoặc bộ phân phối 24 VDC. Khi đo dòng AC bằng kìm, cảm biến chỉ được kẹp quanh một dây dẫn và phải kết nối với đồng hồ qua bộ chuyển đổi 9704; thang đo trên cảm biến và đồng hồ cần được đặt tương ứng.
.webp)
Điện áp từ cổng V và COM đi qua mạch bảo vệ đầu vào, mạng chia áp và khối điều hòa tín hiệu. Công tắc xoay xác định chức năng đo, sau đó tín hiệu DC được xử lý theo biên độ và cực tính; tín hiệu AC được đưa qua khối tính giá trị True RMS. Khi bật chức năng lọc, bộ lọc thông thấp làm suy giảm thành phần tần số cao và sóng hài trước khi tín hiệu được chuyển đổi sang dữ liệu số.
Dòng DC đi vào cổng µA/mA, qua cầu chì bảo vệ và điện trở shunt để tạo ra điện áp tỷ lệ với dòng điện. Điện áp này được khuếch đại, chuyển đổi bởi ADC và xử lý bằng vi điều khiển. Ở chế độ đo tín hiệu 4–20 mA, bộ xử lý quy đổi 4 mA thành 0% và 20 mA thành 100%, giúp kỹ thuật viên nhanh chóng đánh giá đầu ra của cảm biến áp suất, nhiệt độ, lưu lượng hoặc các transmitter công nghiệp.
Trong hệ thống đầu đốt, dòng ion hóa do ngọn lửa tạo ra thường có giá trị rất nhỏ. DT4253 được đấu nối tiếp giữa bo điều khiển và điện cực phát hiện ngọn lửa để đo dòng DC ở mức µA. Khả năng đo dòng thấp giúp xác định tình trạng điện cực, chất lượng ngọn lửa và độ ổn định của mạch giám sát cháy. Trở kháng đầu vào tại chế độ µA của đồng hồ được nhà sản xuất công bố khoảng 1 kΩ.
Khi đo nhiệt độ, sức điện động từ đầu dò nhiệt điện K được đưa vào mạch khuếch đại và bù nhiệt, sau đó vi xử lý chuyển đổi thành giá trị nhiệt độ. Đầu dò DT4910 tùy chọn phải được cắm đúng cực tính vào cổng V và COM; không được đưa điện áp hoặc nguồn dòng vào đầu dò nhiệt.
Ở các chế độ điện trở, thông mạch, diode và điện dung, đồng hồ sử dụng nguồn thử nội bộ để kích thích linh kiện hoặc mạch đã được ngắt điện. Tín hiệu phản hồi được đo, tính toán và hiển thị dưới dạng điện trở, điện áp thuận diode hoặc điện dung. Chế độ thông mạch sử dụng cả còi và đèn LED để thông báo nhanh khi phát hiện đường dẫn có điện trở thấp.
.webp)
Khi lựa chọn HIOKI DT4253 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng niêm phong, tài liệu kỹ thuật và chính sách bảo hành áp dụng cho đơn hàng. Việc chọn đúng phụ kiện như cảm biến nhiệt DT4910, cảm biến kẹp AC, bộ chuyển đổi 9704 hoặc bộ giao tiếp DT4900-01 cũng giúp khai thác đầy đủ chức năng của thiết bị.
Đặt mua Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4253 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng ứng dụng, lựa chọn phụ kiện tương thích, kiểm tra thông tin kỹ thuật và nhận báo giá theo nhu cầu thực tế. thietbicodien cam kết cung cấp đúng model đặt hàng, thông tin sản phẩm minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn, sử dụng thiết bị.
DT4253 phù hợp nhất với bảo trì thiết bị HVAC, hệ thống điều khiển công nghiệp, vòng tín hiệu 4–20 mA và các thiết bị đốt gas cần kiểm tra dòng ion hóa ở mức µA.
Có. Đồng hồ đo trực tiếp dòng DC qua cổng µA/mA và COM, đồng thời có thể quy đổi tín hiệu 4–20 mA thành tỷ lệ 0% đến 100% trên màn hình phụ. Khi đo, đồng hồ phải được đấu nối tiếp trong vòng tín hiệu.
Có. Thang đo dòng DC mức µA được thiết kế để kiểm tra các dòng rất nhỏ như dòng ion hóa ngọn lửa. Đồng hồ được đấu nối tiếp giữa điện cực phát hiện ngọn lửa và bo điều khiển theo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị đốt.
Không. Cổng µA/mA của DT4253 dùng để đo dòng DC mức thấp. Muốn đo dòng AC, cần sử dụng cảm biến kẹp tương thích như 9010-50, 9018-50 hoặc 9132-50 và bộ chuyển đổi 9704.
Có. Đồng hồ hỗ trợ đầu dò nhiệt điện loại K. Dải đầu vào nhiệt độ của máy là −40,0°C đến 400,0°C; phạm vi sử dụng thực tế còn phụ thuộc vào loại đầu dò. Đầu dò DT4910 tùy chọn của Hioki có phần cảm biến làm việc trong khoảng −40°C đến 260°C.
Có thể sử dụng DT4253 để kiểm tra điện áp đầu ra biến tần trong giới hạn cấp đo và điện áp cho phép. Chức năng lọc thông thấp giúp giảm thành phần sóng hài để hỗ trợ đo thành phần cơ bản của tín hiệu. Người dùng cần chọn đúng chế độ, thang đo và tuân thủ cấp an toàn của điểm đo.
Không. Theo thông số của Hioki, DT4253 không tích hợp chức năng phát hiện điện áp không tiếp xúc. Thiết bị đo điện áp thông qua que đo kết nối với cổng V và COM.
Khi đo điện áp, điện trở, thông mạch, diode, điện dung hoặc nhiệt độ, que đen cắm vào COM và que đỏ cắm vào V. Chỉ chuyển que đỏ sang cổng µA/mA khi đo dòng DC mức thấp. Trước khi thay đổi vị trí que đo hoặc đo dòng nối tiếp, cần ngắt nguồn mạch và kiểm tra lại vị trí công tắc xoay.
| Điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V, 5 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,3% giá trị đọc ±5 số |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V, 4 thang đo; 40 Hz đến 1 kHz; True RMS |
| Dòng điện DC | 60,00 µA đến 60,00 mA, 4 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,8% giá trị đọc ±5 số |
| Dòng điện AC qua cảm biến kẹp | 10,00 A đến 1000 A, 7 thang đo; 40 Hz đến 1 kHz |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 60,00 MΩ, 6 thang đo |
| Điện dung | 1,000 µF đến 10,00 mF, 5 thang đo |
| Tần số | 99,99 Hz đến 99,99 kHz, 4 thang đo |
| Nhiệt độ | -40,0°C đến 400,0°C, sử dụng cặp nhiệt điện loại K |
| Chuyển đổi tín hiệu dòng | Hiển thị tỷ lệ phần trăm cho tín hiệu 4–20 mA và 0–20 mA |
| Kiểm tra thông mạch | Còi bật khi điện trở không quá 25 Ω; thời gian đáp ứng từ 0,5 ms |
| Màn hình hiển thị | LCD kép 4 chữ số, tối đa 6000 số đếm, có thanh biểu đồ |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm LR03; thời gian sử dụng liên tục khoảng 130 giờ khi tắt đèn nền |
| Trọng lượng | Khoảng 390 g, bao gồm pin và vỏ bảo vệ |
| Kích thước | 174×84×52 mm (Dài×Rộng×Cao) |
