| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM3286 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,600,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,860,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM3286 là thiết bị cầm tay chuyên dùng để kiểm tra dòng điện, điện áp và các đại lượng công suất trên hệ thống điện xoay chiều. Khác với ampe kìm thông thường chỉ tập trung vào dòng điện, sản phẩm còn hỗ trợ đo công suất tác dụng, công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất, góc pha, tần số, giá trị đỉnh, điện năng tích lũy và thứ tự pha.
Hioki là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập năm 1935 và có trụ sở tại Ueda, tỉnh Nagano. Hãng phát triển nhiều dòng thiết bị phục vụ nghiên cứu, sản xuất, kiểm tra an toàn điện và bảo trì hệ thống công nghiệp. Sản phẩm CM3286 có xuất xứ Nhật Bản theo thông tin sản phẩm được cung cấp.
Hioki hiện xếp CM3286 vào nhóm sản phẩm đã ngừng sản xuất và đề xuất CM3286-50 làm model kế nhiệm. Vì vậy, khi đặt mua CM3286, người dùng nên kiểm tra kỹ tình trạng tồn kho, phụ kiện đi kèm và nguồn gốc hàng hóa.
Các đặc tính dưới đây được tổng hợp từ catalogue và hướng dẫn sử dụng chính thức dành cho CM3286.
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Loại mạch đo | Mạch một pha; mạch ba pha cân bằng không méo; hỗ trợ quy trình đo tuần tự đối với tải ba pha không cân bằng |
| Phương pháp đo | True RMS bằng lấy mẫu kỹ thuật số |
| Dải đo dòng điện AC | 0,060 A đến 600,0 A; 3 thang đo |
| Dải đo điện áp AC | 80,0 V đến 600,0 V |
| Công suất tác dụng một pha | 0,005 kW đến 360,0 kW |
| Công suất ba pha ba dây cân bằng | 0,020 kW đến 623,5 kW |
| Công suất ba pha bốn dây cân bằng | 0,040 kW đến 1080 kW |
| Các đại lượng công suất | Công suất tác dụng W, công suất biểu kiến VA, công suất phản kháng var, hệ số công suất và góc pha |
| Dải đo tần số | 45,0 Hz đến 999,9 Hz |
| Dải hiển thị hệ số công suất | -1,000 đến 1,000 |
| Dải hiển thị góc pha | Sớm pha -180,0° đến trễ pha 179,9°; xác định theo điểm qua zero |
| Chức năng bổ sung | PEAK, phát hiện thứ tự pha, MAX/MIN/AVG, Auto Hold, đo điện năng tác dụng một pha và đối chiếu công tơ |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Tối đa 46 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V; CAT III 1000 V |
| Cấp bảo vệ | Phần tay cầm ngoại trừ cần mở ngàm: IP54; ngàm, gờ chắn và cần mở ngàm: IP50 |
| Nhiệt độ vận hành | -25°C đến 65°C |
| Nguồn cấp cho thiết bị | 2 pin kiềm LR03, điện áp danh định 1,5 V DC mỗi pin |
| Thời gian hoạt động tham khảo | Khoảng 25 giờ khi tắt đèn nền |
| Kích thước và khối lượng | Khoảng 82 × 241 × 37 mm; khoảng 450 g bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây kết nối L9257, hộp đựng C0203, pin LR03 và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo mạch một pha hai dây, người dùng nối kẹp đỏ của dây L9257 vào dây pha L và kẹp đen vào dây trung tính N. Ngàm của ampe kìm đo công suất HIOKI CM3286 chỉ được kẹp quanh một dây pha, đồng thời mũi tên chỉ chiều dòng điện trên ngàm phải hướng từ phía nguồn về phía tải. Cách kết nối này cho phép thiết bị thu nhận đồng thời tín hiệu dòng điện và điện áp để tính công suất.
Đối với mạch ba pha, người vận hành lựa chọn đúng chế độ đo rồi thực hiện lần lượt các vị trí kẹp theo hướng dẫn hiển thị trên màn hình. Với tải không cân bằng, CM3286 sử dụng nhiều lần đo một pha và cộng các kết quả thành công suất tổng.
Việc đo thường được thực hiện trên đường dây đang có điện nên người sử dụng phải trang bị bảo hộ cách điện, giữ tay phía sau gờ chắn, không chạm vào phần kim loại của kẹp đo và không kẹp đồng thời dây pha với dây trung tính. MCB hoặc MCCB phía nguồn cần đúng định mức và người đo phải tuân thủ cấp đo thấp hơn giữa thiết bị với dây kết nối đang sử dụng.
.webp)
Ở nhánh đo dòng điện, dòng AC chạy qua dây dẫn tạo ra từ trường biến thiên. Ngàm lõi từ và cảm biến dòng của thiết bị thu nhận từ trường này rồi chuyển thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng tải. Tín hiệu tiếp tục đi qua mạch bảo vệ, điều hòa, khuếch đại và khối tính giá trị hiệu dụng thực True RMS.
Ở nhánh điện áp, tín hiệu từ kẹp đỏ V và kẹp đen COM được đưa qua mạch bảo vệ đầu vào, mạch chia áp và điều hòa tín hiệu. Hai nhánh điện áp và dòng điện sau đó được số hóa, đồng bộ theo thời gian và đưa vào bộ vi xử lý.
Bộ vi xử lý sử dụng giá trị hiệu dụng của điện áp, dòng điện và quan hệ pha giữa hai tín hiệu để xác định công suất tác dụng, công suất biểu kiến, công suất phản kháng và hệ số công suất. Khối phát hiện điểm qua zero hỗ trợ tính góc pha và xác định thứ tự pha; khối tích phân theo thời gian được sử dụng để tính điện năng tác dụng Wh.
.webp)
Do HIOKI CM3286 đã được nhà sản xuất công bố ngừng sản xuất, việc mua hàng cần đặc biệt chú ý đến tình trạng thiết bị, nguồn gốc, thời gian lưu kho, dây kết nối L9257 và các phụ kiện đi kèm. Model kế nhiệm được Hioki đề xuất là CM3286-50.
Để mua ampe kìm Hioki chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được kiểm tra tình trạng hàng, đối chiếu đúng model, tư vấn phụ kiện đo, chứng từ nguồn gốc và lựa chọn sản phẩm thay thế phù hợp khi CM3286 không còn sẵn hàng.
thietbicodien cam kết tư vấn đúng nhu cầu đo lường, cung cấp thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ lựa chọn cấu hình phù hợp với hệ thống điện một pha hoặc ba pha của khách hàng.
Thiết bị đo được dòng điện AC, điện áp AC, tần số, giá trị đỉnh, công suất tác dụng, công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất, góc pha, điện năng tác dụng một pha và thứ tự pha.
Không. CM3286 là ampe kìm đo công suất AC, được thiết kế cho dòng điện, điện áp và công suất trên hệ thống điện xoay chiều. Người dùng cần lựa chọn ampe kìm AC/DC khác nếu phải đo hệ thống pin, ắc quy hoặc bus DC.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo mạch ba pha cân bằng và có quy trình đo tuần tự để cộng công suất trên mạch ba pha không cân bằng. Khi đo mạch cân bằng bằng phương pháp ước tính, dạng sóng cần ổn định và không bị méo đáng kể.
Ngàm đo dòng dựa trên từ trường do dòng điện tạo ra. Nếu kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường của hai dòng ngược chiều sẽ triệt tiêu nhau, khiến kết quả gần bằng không hoặc không phản ánh đúng dòng tải.
Model CM3286 tiêu chuẩn không tích hợp Bluetooth. Chức năng giao tiếp không dây và làm việc với ứng dụng GENNECT Cross thuộc phiên bản CM3286-01.
Điểm khác biệt chính là thiết bị nhận đồng thời tín hiệu dòng điện qua ngàm và tín hiệu điện áp qua dây L9257. Nhờ đó, CM3286 có thể thực hiện đo công suất và hệ số công suất thay vì chỉ hiển thị dòng điện như nhiều ampe kìm cơ bản.
Không. Hioki đã công bố ngừng sản xuất CM3286 và đề xuất CM3286-50 làm sản phẩm kế nhiệm. Khách hàng nên liên hệ thietbicodien để kiểm tra hàng tồn chính hãng hoặc lựa chọn model thay thế phù hợp.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 0,060 A–600,0 A, 3 thang đo, True RMS |
| Dải đo điện áp AC | 80,0 V–600,0 V, True RMS |
| Công suất tác dụng một pha | 0,005 kW–360,0 kW |
| Công suất ba pha 3 dây cân bằng | 0,020 kW–623,5 kW |
| Công suất ba pha 4 dây cân bằng | 0,040 kW–1080 kW |
| Dải đo tần số | 45,0 Hz–999,9 Hz |
| Dải hệ số công suất | -1,000 đến 1,000 |
| Dải góc pha | Sớm pha -180,0° đến trễ pha 179,9° |
| Đường kính ngàm kẹp | Tối đa 46 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Cấp bảo vệ | Tay cầm IP54, ngàm kẹp IP50 |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03 1,5 V |
| Kích thước | 241×82×37 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 450 g, bao gồm pin |
