| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM4002 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 13,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 14,850,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM4002 là thiết bị chuyên dụng để đo dòng điện xoay chiều, từ dòng rò rất nhỏ đến dòng tải trong hệ thống điện. Với khả năng đo không cần cắt dây hoặc ngắt mạch, model CM4002 giúp kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng cách điện, tìm vị trí rò điện và phân tích nguyên nhân thiết bị bảo vệ chống dòng rò tác động bất thường.
Hioki là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935 và tập trung phát triển, sản xuất, kinh doanh các thiết bị đo lường điện. Trụ sở chính của HIOKI E.E. Corporation đặt tại Ueda, tỉnh Nagano, Nhật Bản. CM4002 được phát triển cho công tác bảo trì điện tại nhà máy, tòa nhà, cơ sở hạ tầng và các hệ thống cần kiểm soát dòng rò với độ tin cậy cao.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Đại lượng đo chính | Dòng điện xoay chiều True RMS, gồm dòng rò và dòng tải |
| Các thang đo dòng AC | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A và 200.0 A |
| Phạm vi được đảm bảo độ chính xác | 0.060 mA đến 200.0 A |
| Dải tần đo | 15.0 Hz đến 2000 Hz |
| Bộ lọc FILTER | Tần số cắt 180 Hz ±30 Hz tại mức −3 dB khi bật bộ lọc |
| Đường kính ngàm | Tối đa φ40 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Chức năng hỗ trợ | MAX, MIN, AVG, PEAK MAX, PEAK MIN, Hold, Auto Hold, Comparator, đo dòng khởi động, đếm và ghi sự kiện đơn giản |
| Kết nối không dây | Hỗ trợ bộ chuyển đổi Z3210 tùy chọn và ứng dụng GENNECT Cross |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm AA loại LR6 |
| Thời gian hoạt động liên tục tham khảo | Khoảng 48 giờ khi không lắp Z3210; khoảng 30 giờ khi sử dụng Z3210 và truyền thông không dây |
| Kích thước | Khoảng 64 mm × 233 mm × 37 mm |
| Khối lượng | Khoảng 400 g |
Các thông tin kỹ thuật trên được tổng hợp từ trang sản phẩm và tài liệu chính thức của Hioki dành cho CM4002.
HIOKI CM4002 không cần đấu nối điện trực tiếp vào mạch. Thiết bị thu nhận dòng điện bằng cách đóng ngàm cảm biến quanh dây dẫn, vì vậy kỹ thuật viên có thể kiểm tra hệ thống đang vận hành mà không phải tháo dây đo hoặc mắc ampe kế nối tiếp với tải.
Khi đo dòng rò tổng theo nguyên lý dòng thứ tự không, cần kẹp đồng thời tất cả dây dẫn mang dòng của cùng một mạch. Với mạch một pha hai dây, ngàm kẹp quanh cả dây L và N; với mạch ba pha bốn dây, ngàm kẹp quanh L1, L2, L3 và N. Không đưa dây PE vào chung ngàm trong phép đo này. Một phương án khác là kẹp riêng dây tiếp địa PE của thiết bị để đo dòng rò chảy xuống đất. Khi đo dòng tải, ngàm chỉ được kẹp quanh một dây dẫn duy nhất.
.webp)
Nguyên lý hoạt động của CM4002 dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Dòng điện chạy trong dây dẫn tạo ra từ trường, sau đó lõi từ và cuộn dây của cảm biến CT trong ngàm thu nhận từ trường này và tạo ra tín hiệu điện tương ứng. Điện trở phát hiện chuyển tín hiệu dòng từ cảm biến thành điện áp để mạch điện tử xử lý và tính toán giá trị dòng điện.
Khi ngàm bao quanh toàn bộ dây pha và dây trung tính của một mạch bình thường, từ trường do dòng đi và dòng về gần như triệt tiêu nhau. Nếu có dòng điện thoát qua vỏ thiết bị, dây PE hoặc đất, tổng dòng trong ngàm không còn bằng không; từ thông dư xuất hiện và được CM4002 đo thành giá trị dòng rò.
Sau cảm biến, tín hiệu được điều hòa và xử lý theo phương pháp True RMS. Người dùng có thể bật FILTER để hạn chế thành phần tần số cao; khi bật, băng thông được giới hạn gần với đặc tính của thiết bị chống dòng rò thông dụng, giúp phân tích nguyên nhân RCD hoặc ELCB tác động. Giá trị dòng, tần số và các kết quả thống kê được hiển thị trên màn hình; dữ liệu cũng có thể truyền không dây khi lắp Z3210.
.webp)
Để xác định vị trí hư hỏng cách điện, tài liệu Hioki khuyến nghị bắt đầu đo từ phía nguồn và tiếp tục kiểm tra các nhánh theo hướng về phía tải. Chức năng ghi sự kiện hỗ trợ theo dõi các hiện tượng rò điện gián đoạn, vốn khó phát hiện bằng một lần đo thông thường.
Các lưu ý này phù hợp với hướng dẫn vận hành và an toàn trong tài liệu chính thức của CM4002.
Để lựa chọn đúng Ampe kìm HIOKI CM4002 chính hãng, đúng model và bộ phụ kiện phù hợp, khách hàng có thể đặt mua tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ xác định nhu cầu đo dòng rò, đo dòng tải, lựa chọn phiên bản CM4002 hoặc bộ sản phẩm có Z3210, đồng thời cung cấp thông tin kỹ thuật, báo giá và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua hàng.
CM4002 chuyên đo dòng điện xoay chiều, bao gồm dòng rò rất nhỏ, dòng tải, dòng khởi động và tần số của dòng điện. Thiết bị không có chức năng đo điện áp bằng que đo.
Không. Đây là ampe kìm đo dòng rò AC và dòng tải AC. Người dùng cần chọn loại ampe kìm AC/DC khác nếu ứng dụng yêu cầu đo dòng điện một chiều.
Để đo dòng rò tổng của mạch một pha hai dây, cần kẹp đồng thời cả dây L và N trong ngàm. Không kẹp chung dây PE. Nếu cần đo dòng rò chạy trên dây tiếp địa, chỉ kẹp riêng dây PE.
Dòng điện trên dây đi và dây về có chiều từ trường ngược nhau. Nếu kẹp cả hai dây khi đo tải, từ trường sẽ triệt tiêu và thiết bị không thể hiển thị đúng dòng tải. Vì vậy, phép đo tải phải thực hiện trên một dây pha hoặc một dây dẫn riêng lẻ.
Bộ lọc thông thấp FILTER giúp loại bớt thành phần tần số cao do biến tần, nguồn chuyển mạch và dòng rò điện dung tạo ra. Khi bật FILTER, đặc tính đo gần hơn với băng tần của thiết bị chống dòng rò thông dụng, hữu ích khi phân tích nguyên nhân RCD hoặc ELCB tác động.
Có, nhưng cần lắp bộ chuyển đổi không dây Z3210 tùy chọn. Khi đó thiết bị có thể truyền kết quả đến điện thoại hoặc máy tính bảng sử dụng GENNECT Cross. Phiên bản CM4002 tiêu chuẩn không bao gồm Z3210, trong khi bộ CM4002-90 được đóng gói kèm bộ chuyển đổi này.
Có. Chức năng ghi sự kiện có thể lưu thông tin khi dòng đo vượt ngưỡng đã đặt, hỗ trợ xác định thời điểm và mức dòng liên quan đến sự cố. Khi sử dụng Z3210 và GENNECT Cross, dữ liệu sự kiện có thể được thu thập và phân tích thuận tiện hơn.
Ngàm của CM4002 có đường kính kẹp tối đa φ40 mm, cho phép đo trên dây cáp lớn hoặc kẹp đồng thời nhiều dây dẫn của cùng một mạch khi kiểm tra dòng rò thứ tự không.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Phương pháp đo | Đo giá trị hiệu dụng thực True RMS |
| Dải đo dòng AC | 6,000 mA; 60,00 mA; 600,0 mA; 6,000 A; 60,00 A; 200,0 A |
| Phạm vi bảo đảm độ chính xác | 0,060 mA đến 200,0 A |
| Độ chính xác cơ bản | ±1,0% giá trị đọc ±5 chữ số ở 45–400 Hz, thang 6,000 mA đến 6,000 A |
| Dải tần số | 15,0 Hz đến 2000 Hz |
| Hệ số đỉnh | 3 ở các thang dưới 200,0 A; 1,5 ở thang 200,0 A |
| Bộ lọc thông thấp | Tần số cắt 180 Hz ±30 Hz tại mức −3 dB |
| Đường kính kẹp tối đa | φ40 mm |
| Tốc độ cập nhật hiển thị | 5 lần/giây |
| Cấp đo an toàn | CAT IV 300 V; CAT III 600 V |
| Tiêu chuẩn hiệu năng | IEC/EN 61557-13 |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm AA loại LR6 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 48 giờ khi không lắp Z3210; khoảng 30 giờ khi sử dụng Z3210 và truyền thông không dây |
| Kích thước | 233×64×37 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 400 g |
