| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM4142 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,250,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM4142 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dùng để kiểm tra dòng điện xoay chiều trong tủ điện, đường dây động lực, động cơ và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có khả năng đo dòng AC đến 2000 A bằng phương pháp True RMS, ngàm kẹp đường kính lớn nhưng thiết kế mỏng, đồng thời tích hợp Bluetooth để truyền kết quả đo sang điện thoại hoặc máy tính bảng.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935 và có trụ sở tại Nagano. Hãng tập trung vào nghiên cứu, sản xuất và cung cấp các giải pháp đo lường điện cho hoạt động bảo trì, sản xuất, nghiên cứu phát triển và kiểm định thiết bị.
Model CM4142 được phát triển cho kỹ thuật viên cần đo dòng lớn trong không gian chật hẹp. Ngàm kẹp có đường kính lõi φ55 mm nhưng phần tiết diện nhỏ nhất chỉ 11 mm, giúp đưa cảm biến qua các khoảng trống giữa những dây dẫn bố trí dày đặc trong tủ phân phối.
HIOKI CM4142 cung cấp ba thang đo dòng AC gồm 60,00 A, 600,0 A và 2000 A. Phương pháp đo dòng AC True RMS cho phép thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của cả dạng sóng hình sin và dạng sóng bị méo do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc tải điện tử.
Ngàm cảm biến có thể kẹp dây dẫn đường kính tối đa φ55 mm. Thiết kế đầu ngàm mỏng và chắc chắn giúp kỹ thuật viên luồn thiết bị giữa các sợi cáp mà không cần kéo, uốn hoặc sắp xếp lại hệ thống dây dẫn quá nhiều.
Bluetooth 4.0 Low Energy được tích hợp trực tiếp trên CM4142. Khi kết nối với ứng dụng GENNECT Cross, người dùng có thể theo dõi giá trị đo từ xa, lưu dữ liệu, ghi nhật ký, quan sát dạng sóng và hỗ trợ tạo báo cáo trên điện thoại hoặc máy tính bảng tương thích.
Ngoài dòng điện AC, thiết bị còn hỗ trợ đo điện áp AC, điện áp DC, điện áp AC+DC, tần số, điện trở, điện dung, kiểm tra thông mạch, kiểm tra diode và đo nhiệt độ bằng đầu dò nhiệt điện loại K tương thích.
Chức năng đo dòng khởi động AC INRUSH giúp ghi nhận giá trị RMS và giá trị đỉnh khi động cơ bắt đầu vận hành. Bộ lọc thông thấp hỗ trợ giảm ảnh hưởng của thành phần tần số cao, hữu ích khi kiểm tra dòng điện hoặc điện áp đầu ra của hệ thống điều khiển bằng biến tần.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại thiết bị | Ampe kìm đo dòng điện xoay chiều True RMS |
| Dải đo dòng AC | 60,00 A; 600,0 A; 2000 A |
| Dải tần số dòng AC | 45 Hz đến 1 kHz |
| Điện áp DC | 600,0 mV đến 1500 V, gồm 5 thang đo |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V, gồm 4 thang đo, True RMS |
| Điện áp AC+DC | 6,000 V đến 1000 V, gồm 4 thang đo |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ |
| Điện dung | 1,000 µF đến 1000 µF |
| Đo nhiệt độ | -40,0°C đến 400,0°C khi sử dụng đầu dò nhiệt điện loại K phù hợp |
| Đường kính ngàm kẹp | φ55 mm |
| Tiết diện nhỏ nhất của ngàm | 11 mm trong vùng quy định từ đầu ngàm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Giao tiếp không dây | Bluetooth 4.0 Low Energy |
| Ứng dụng tương thích | GENNECT Cross trên thiết bị iOS và Android tương thích |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA |
| Thời gian hoạt động liên tục tham khảo | Khoảng 48 giờ khi tắt đèn nền và Bluetooth; khoảng 24 giờ khi bật Bluetooth và tắt đèn nền |
| Kích thước | 65 mm × 247 mm × 35 mm |
| Khối lượng | Khoảng 300 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9207-10, túi đựng C0203, 2 pin LR03 và tài liệu hướng dẫn |
Đối với phép đo điện áp DC trên 1000 V, thiết bị chỉ được sử dụng khi mạch đo cách ly với lưới điện thương mại và cách ly với đất theo đúng điều kiện do HIOKI quy định. Không sử dụng trên mạch có điện áp giữa đầu đo và đất vượt quá giới hạn an toàn của thiết bị.
Khi đo dòng AC, người dùng chọn chức năng A trên công tắc xoay rồi mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Dây dẫn nên được đặt gần tâm vùng đánh dấu của ngàm để đạt độ chính xác tốt nhất. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính, nhiều pha hoặc toàn bộ cáp nhiều lõi vì từ trường của các dây có thể triệt tiêu lẫn nhau.
Trong hệ thống ba pha, kỹ thuật viên đo riêng từng dây L1, L2 và L3 ở phía nguồn hoặc phía tải của MCCB, MCB hay thiết bị bảo vệ phù hợp. Khi cần đo điện áp, dây đen được cắm vào cổng COM và dây đỏ cắm vào cổng đo V/Ω, sau đó đặt hai que đo song song với hai điểm cần kiểm tra như L–N, L–L hoặc cực dương–cực âm.
.webp)
Khi dòng điện xoay chiều chạy qua dây dẫn, nó tạo ra từ trường biến thiên xung quanh dây. Lõi từ trong ngàm kẹp thu nhận từ trường này và cảm biến dòng chuyển đổi nó thành tín hiệu điện có tỷ lệ tương ứng với dòng cần đo.
Tín hiệu từ cảm biến được đưa qua mạch bảo vệ, điều hòa và khuếch đại. Khối xử lý True RMS tính giá trị hiệu dụng thực của dạng sóng, sau đó bộ chuyển đổi ADC số hóa tín hiệu để vi xử lý tính toán và hiển thị kết quả lên màn hình LCD.
Khi kích hoạt bộ lọc thông thấp, thành phần tần số cao do biến tần hoặc thiết bị đóng cắt điện tử được suy giảm trước khi tính toán. Các nhánh xử lý bổ sung cho phép thiết bị ghi MAX, MIN, AVG, PEAK, dòng khởi động AC INRUSH, tần số và giữ kết quả đo.
Đối với phép đo bằng dây dẫn, tín hiệu từ cổng COM và V/Ω đi qua mạch bảo vệ đầu vào rồi được chuyển tới khối đo tương ứng theo vị trí công tắc xoay. Vi xử lý quản lý màn hình, còi cảnh báo, đèn nền, lựa chọn thang và truyền dữ liệu qua Bluetooth tới ứng dụng GENNECT Cross.
.webp)
Ở chế độ AC INRUSH, CM4142 chờ tín hiệu vượt qua ngưỡng kích hoạt rồi ghi lại dòng khởi động trong khoảng thời gian ngắn. Thiết bị có thể hiển thị đồng thời giá trị RMS của dòng khởi động và biên độ đỉnh, hỗ trợ đánh giá tình trạng động cơ, máy nén, máy bơm hoặc tải cảm ứng khi đóng điện.
Chức năng này được thiết kế cho dòng khởi động AC. Dòng có thành phần DC đáng kể có thể làm giảm độ chính xác của kết quả.
Chế độ AUTO V giúp tự động nhận biết điện áp xoay chiều hoặc một chiều. CM4142 cũng có các chế độ riêng để đo AC V, DC V và AC+DC V, phù hợp khi kiểm tra lưới điện, bộ nguồn, mạch điều khiển và các hệ thống có dạng điện áp hỗn hợp.
Khi đo điện áp DC và phát hiện giá trị âm vượt ngưỡng cảnh báo, thiết bị có thể phát còi và chuyển màn hình sang màu đỏ để hỗ trợ nhận biết đấu ngược cực.
Các phép đo điện trở, thông mạch, diode và điện dung được thực hiện bằng dây đo. Trước khi thực hiện, phải cô lập nguồn điện, xác nhận mạch đã hết điện và xả hoàn toàn điện tích còn lưu trong tụ điện.
Chế độ thông mạch phát còi và sử dụng đèn nền cảnh báo để người dùng nhận biết nhanh mà không phải liên tục quan sát màn hình. Đo nhiệt độ cần sử dụng đầu dò nhiệt điện loại K phù hợp, chẳng hạn DT4910 được cung cấp dưới dạng tùy chọn.
Khi lựa chọn ampe kìm HIOKI CM4142 chính hãng, người mua nên kiểm tra tình trạng thiết bị, phụ kiện đi kèm, số nhận dạng sản phẩm và tài liệu kỹ thuật. Do HIOKI đã đưa CM4142 vào danh mục model ngừng sản xuất, tình trạng cung ứng có thể phụ thuộc vào lượng hàng chính hãng còn tồn kho.
Khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm, kiểm tra tồn kho, yêu cầu báo giá hoặc tư vấn model thay thế phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo dải dòng, cấp an toàn, chức năng truyền dữ liệu và yêu cầu sử dụng thực tế của từng hệ thống điện công nghiệp.
HIOKI CM4142 đo dòng AC đến 2000 A với ba thang đo 60,00 A, 600,0 A và 2000 A. Thiết bị sử dụng phương pháp True RMS và hỗ trợ dải tần số dòng từ 45 Hz đến 1 kHz.
Không. Ngàm kẹp của CM4142 được thiết kế để đo dòng điện AC. Thiết bị vẫn có thể đo điện áp DC và điện áp AC+DC bằng dây đo kết nối với các cổng COM và V/Ω.
Có. Phương pháp True RMS giúp đo các dạng sóng bị méo tốt hơn đồng hồ đo giá trị trung bình. Chức năng lọc thông thấp còn hỗ trợ giảm ảnh hưởng của thành phần tần số cao do quá trình đóng cắt của biến tần. Người dùng vẫn phải tuân thủ dải tần số và giới hạn kỹ thuật của thiết bị.
Bluetooth cho phép truyền dữ liệu đo tới điện thoại hoặc máy tính bảng tương thích. Khi sử dụng GENNECT Cross, kỹ thuật viên có thể theo dõi kết quả từ xa, ghi dữ liệu, lưu giá trị Hold, quan sát dạng sóng và hỗ trợ tạo báo cáo.
Ngàm của CM4142 có đường kính lõi φ55 mm. Dây dẫn hoặc thanh dẫn cần nằm gọn trong ngàm và ngàm phải đóng kín hoàn toàn trước khi đọc kết quả.
Không nên. Để đo dòng tải, ngàm phải kẹp riêng một dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính hoặc nhiều dây pha, từ trường có thể triệt tiêu lẫn nhau và làm kết quả bằng không hoặc sai lệch đáng kể.
Có. Chức năng AC INRUSH được dùng để ghi dòng khởi động AC và hiển thị giá trị RMS cùng giá trị đỉnh. Đây là chức năng hữu ích khi kiểm tra động cơ, máy bơm, quạt và máy nén.
Không. Trước khi đo điện trở, thông mạch, diode, điện dung hoặc nhiệt độ, người dùng phải ngắt nguồn, khóa cô lập khi cần thiết, xác nhận mạch đã hết điện và xả điện tích còn lại.
HIOKI đã công bố CM4142 là model ngừng sản xuất và đề xuất CM4141-50 làm sản phẩm thay thế. Người mua CM4142 cần kiểm tra tình trạng tồn kho, nguồn gốc, phụ kiện và điều kiện bảo hành trước khi đặt hàng.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 60,00 A / 600,0 A / 2000 A, True RMS |
| Dải tần số đo dòng AC | 45 Hz–1 kHz |
| Dải đo điện áp AC | 6,000 V–1000 V, 4 thang đo, True RMS |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV–1500 V, 5 thang đo |
| Dải đo điện áp AC+DC | 6,000 V–1000 V, 4 thang đo |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω–600,0 kΩ, 4 thang đo |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF–1000 µF, 4 thang đo |
| Dải đo tần số | Điện áp: 9,999 Hz–999,9 Hz; dòng điện: 99,99 Hz–999,9 Hz |
| Đường kính ngàm kẹp | Tối đa φ55 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Giao tiếp không dây | Bluetooth 4.0 Low Energy |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C–65°C |
| Kích thước | 247×65×35 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 300 g |
