| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | 3285 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 10,800,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 11,880,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI 3285 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dùng để kiểm tra dòng điện AC, dòng điện DC và dòng hỗn hợp AC+DC trên dây dẫn đang mang điện mà không cần ngắt mạch hoặc đấu thiết bị nối tiếp với tải. Với ngàm kẹp lớn, khả năng đo True RMS và nhiều chức năng ghi nhận giá trị, sản phẩm phù hợp cho công việc kiểm tra, bảo trì và phân tích hệ thống điện công nghiệp có dòng tải cao.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935 và tập trung chuyên sâu vào lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất thiết bị đo lường điện. Các sản phẩm của hãng được sử dụng trong bảo trì nhà máy, kiểm tra thiết bị điện, nghiên cứu phát triển, sản xuất điện tử, hệ thống năng lượng và nhiều ngành công nghiệp kỹ thuật cao.
Model 3285 được thiết kế khác với các ampe kìm phổ thông ở khả năng đo dòng AC/DC lớn, xử lý dạng sóng méo bằng True RMS và cung cấp ngõ ra analog để kết nối với máy ghi hoặc máy hiện sóng. Theo danh mục sản phẩm của HIOKI, model này đã ngừng sản xuất từ ngày 03/12/2021; vì vậy người mua nên kiểm tra kỹ tình trạng hàng, phụ kiện, khả năng hiệu chuẩn và chính sách bảo hành trước khi đặt mua.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo dòng DC | 200,0 A và 2000 A; độ chính xác cơ bản ±1,3% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Dải đo dòng AC | 200,0 A và 2000 A; tần số từ 10 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Độ chính xác dòng AC cơ bản | ±1,3% giá trị đọc ±3 chữ số trong khoảng 45 Hz đến 66 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 30,00 V, 300,0 V và 600 V; độ chính xác cơ bản ±1,0% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Dải đo điện áp AC | 30,00 V, 300,0 V và 600 V; tần số từ 10 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Dải đo tần số | 1,00 Hz đến 1000 Hz |
| Dòng đầu vào cho phép | 2000 A RMS liên tục; giá trị đỉnh tối đa 2840 A |
| Ngõ ra analog | Ngõ ra mức REC và ngõ ra dạng sóng MON; 1 V toàn thang |
| Băng thông ngõ ra dạng sóng | DC đến 15 kHz tại mức suy giảm ±3 dB |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Tối đa φ55 mm |
| Màn hình | LCD kỹ thuật số kèm thanh biểu đồ 35 đoạn |
| Chức năng hỗ trợ | Peak Hold, Data Hold, MAX, MIN, AVG, Auto Zero, Auto Power Off, Auto Range và Manual Range |
| Cấp bảo vệ và danh mục đo | IP40; CAT III 600 V |
| Nguồn hoạt động | 01 pin 9 V loại 6F22 hoặc bộ đổi nguồn AC 9445-02 tùy chọn |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 25 giờ liên tục trong điều kiện không tải |
| Kích thước | Khoảng 62 × 260 × 39 mm |
| Khối lượng | Khoảng 540 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Que đo L9207-10, túi đựng 9345, dây đeo tay, pin 6F22 và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng điện, người dùng chọn chế độ DC A, AC A hoặc AC+DC A rồi mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn duy nhất. Không kẹp đồng thời cả dây đi và dây về của cùng một mạch vì từ trường của hai dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm kết quả hiển thị bằng không hoặc sai lệch lớn.
Đối với phép đo dòng DC, cần đóng kín ngàm khi chưa kẹp dây và thực hiện Auto Zero bằng nút 0ADJ/RESET. Sau đó, kẹp dây dẫn vào gần tâm ngàm và đặt chiều dòng điện trùng với dấu chỉ thị trên thân cảm biến để thiết bị hiển thị đúng cực tính.
Khi đo điện áp, que đỏ được nối với cổng V, que đen nối với cổng COM và hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Khi đo dòng điện bằng ngàm, nên tháo que đo khỏi thiết bị để hạn chế nguy cơ chạm chập ngoài ý muốn.
.webp)
Dòng điện chạy qua dây dẫn tạo ra từ trường bao quanh dây. Khi dây được đặt trong ngàm, lõi từ của ngàm tập trung từ thông về bộ phận cảm biến. HIOKI 3285 sử dụng cảm biến Hall đo dòng AC/DC, nhờ đó thiết bị có thể nhận biết cả từ trường không đổi do dòng DC và từ trường biến thiên do dòng AC.
Tín hiệu từ cảm biến được đưa qua mạch bảo vệ, điều hòa tín hiệu và khuếch đại. Tùy chế độ được chọn, mạch xử lý sẽ xác định giá trị dòng DC kèm cực tính, giá trị AC True RMS hoặc giá trị hiệu dụng của toàn bộ tín hiệu AC+DC. Kết quả sau đó được chuyển đổi sang dữ liệu số, xử lý bởi vi điều khiển và hiển thị trên màn hình LCD cùng thanh biểu đồ.
Do cảm biến Hall có thể xuất hiện độ lệch điểm không do nhiệt độ, từ dư trong ngàm hoặc tác động của từ trường bên ngoài, chức năng tự động hiệu chỉnh điểm không giúp bù sai lệch trước khi đo. Đây là thao tác quan trọng khi cần kiểm tra dòng DC hoặc dòng hỗn hợp AC+DC.
Ở chế độ AC, thiết bị sử dụng mạch chuyển đổi True RMS để tính giá trị hiệu dụng dựa trên năng lượng thực của dạng sóng. Phương pháp này phù hợp hơn với tín hiệu méo sinh ra bởi biến tần, bộ điều khiển công suất, nguồn chuyển mạch và tải điện tử so với phương pháp chỉnh lưu trung bình chỉ được hiệu chỉnh cho sóng hình sin.
Ở chế độ AC+DC, thiết bị xử lý đồng thời thành phần một chiều và thành phần xoay chiều. Chế độ này hỗ trợ kiểm tra đầu ra bộ chỉnh lưu, nguồn DC có gợn sóng, hệ thống sạc, đường DC của biến tần và các mạch có điện áp hoặc dòng điện AC chồng trên nền DC.
Peak Hold theo dõi và giữ giá trị đỉnh của tín hiệu, giúp quan sát dòng khởi động động cơ, dòng đóng điện máy biến áp hoặc xung dòng ngắn mà chế độ hiển thị thông thường có thể bỏ qua. Khi không biết trước mức dòng đỉnh, người sử dụng nên bắt đầu từ thang đo cao rồi giảm dần nếu cần.
Chức năng REC lưu và hiển thị giá trị MAX, MIN và AVG, phù hợp khi cần đánh giá mức tải biến thiên trong một khoảng thời gian. Data Hold giữ nguyên số đo để người vận hành đọc kết quả sau khi di chuyển thiết bị khỏi vị trí khó quan sát.
Riêng phiên bản 3285 có ngõ ra analog REC/MON. Ngõ REC cung cấp tín hiệu mức tương ứng với giá trị dòng điện hoặc tần số, trong khi ngõ MON cho phép theo dõi dạng sóng dòng điện bằng máy ghi hoặc máy hiện sóng. Chức năng này hữu ích khi cần ghi dữ liệu dài hạn, phân tích quá trình khởi động hoặc quan sát sự biến đổi của dòng tải theo thời gian.
.webp)
Khi tìm mua ampe kìm HIOKI 3285 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra số serial, tình trạng ngàm cảm biến, độ ổn định điểm không, que đo, túi đựng, ngõ ra analog và hồ sơ hiệu chuẩn đi kèm. Do đây là model đã ngừng sản xuất, việc xác minh nguồn gốc và tình trạng thực tế của thiết bị đặc biệt quan trọng.
Khách hàng có nhu cầu đặt mua, kiểm tra tồn kho hoặc cần tư vấn giải pháp thay thế phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi cam kết tư vấn đúng model, cung cấp sản phẩm HIOKI chính hãng, thông tin kỹ thuật minh bạch, hỗ trợ lựa chọn phụ kiện và chính sách bảo hành rõ ràng tại thời điểm mua hàng.
HIOKI 3285 đo được dòng điện DC, dòng điện AC True RMS, dòng AC+DC, điện áp DC, điện áp AC True RMS và tần số. Thiết bị còn hỗ trợ Peak Hold, Data Hold, MAX, MIN, AVG và ngõ ra analog.
Không. Phiên bản 3285 tập trung vào chức năng ngõ ra analog REC/MON. Chức năng đo điện trở và kiểm tra thông mạch được trang bị trên phiên bản 3285-20, nhưng phiên bản đó không có ngõ ra analog như 3285.
Có. Thiết bị sử dụng cảm biến Hall nên có thể đo cả dòng AC và DC. Trước khi đo dòng DC, người dùng cần đóng kín ngàm khi chưa kẹp dây và nhấn 0ADJ/RESET để hiệu chỉnh điểm không.
Dòng điện trên dây đi và dây về thường có chiều ngược nhau. Nếu kẹp đồng thời cả hai dây, từ trường của chúng sẽ triệt tiêu gần như hoàn toàn, khiến thiết bị không hiển thị đúng dòng tải.
Chế độ AC+DC dùng để đo giá trị hiệu dụng của tín hiệu có đồng thời thành phần một chiều và xoay chiều, chẳng hạn dòng sau chỉnh lưu, nguồn DC có gợn sóng hoặc tín hiệu AC chồng trên nền DC.
REC cung cấp tín hiệu mức tỷ lệ với giá trị đo để ghi lại xu hướng dòng điện hoặc tần số. MON xuất tín hiệu dạng sóng dòng điện, phù hợp để quan sát bằng máy hiện sóng hoặc máy ghi có tốc độ lấy mẫu phù hợp.
Có. Chức năng Peak Hold giúp giữ giá trị đỉnh xuất hiện khi động cơ, máy biến áp hoặc tải cảm ứng được đóng điện. Người dùng cần chọn thang đo phù hợp và bảo đảm dòng cần đo không vượt quá khả năng đầu vào của thiết bị.
Không. HIOKI công bố model 3285 đã ngừng sản xuất từ ngày 03/12/2021. Khi mua, khách hàng nên xác nhận tình trạng hàng, năm sản xuất, phụ kiện, khả năng hiệu chuẩn và điều kiện bảo hành cụ thể.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng DC | 200,0 A / 2000 A |
| Độ chính xác dòng DC cơ bản | ±1,3% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Dải đo dòng AC | 200,0 A / 2000 A, True RMS, 10 Hz–1 kHz |
| Độ chính xác dòng AC cơ bản | ±1,3% giá trị đọc ±3 chữ số tại 45–66 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 30,00 V / 300,0 V / 600 V |
| Dải đo điện áp AC | 30,00 V / 300,0 V / 600 V, True RMS, 10 Hz–1 kHz |
| Dải đo tần số | 1,00 Hz–1000 Hz |
| Hệ số đỉnh | Tối đa 2,5; 1,42 tại 2000 A và 1,7 tại 600 V |
| Khả năng giữ giá trị đỉnh | Tối đa 2840 A |
| Ngõ ra analog | 1 V toàn thang; ngõ ra mức và dạng sóng, băng thông DC–15 kHz |
| Đường kính ngàm kẹp | Tối đa φ55 mm |
| Nguồn cấp | 01 pin 9 V loại 6F22 hoặc bộ đổi nguồn AC 9445-02/9445-03 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 25 giờ khi sử dụng pin |
| Kích thước | 260×62×39 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 540 g |
