| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM4373-50 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM4373-50 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dụng cho công tác kiểm tra, bảo trì và chẩn đoán hệ thống điện có dòng tải lớn. Sản phẩm hỗ trợ đo dòng điện xoay chiều, dòng điện một chiều và dòng hỗn hợp AC+DC bằng phương pháp True RMS, phù hợp với cả dạng sóng hình sin và dạng sóng bị méo do biến tần, bộ nguồn xung hoặc tải điện tử.
Hioki là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935 và có trụ sở tại tỉnh Nagano. Hãng tập trung vào nghiên cứu, sản xuất và cung cấp thiết bị đo lường điện cho các lĩnh vực nghiên cứu phát triển, sản xuất công nghiệp, kiểm tra an toàn và bảo trì hệ thống điện.
Với khả năng đo dòng lớn, gọng kìm rộng, nhiều chức năng đo kiểu đồng hồ vạn năng và cấp an toàn cao, CM4373-50 đáp ứng tốt nhu cầu của kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị vận hành nhà máy, ngành ô tô điện và hệ thống năng lượng mặt trời.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Dải đo dòng DC | 600,0 A và 2000 A |
| Dải đo dòng AC | 600,0 A và 2000 A; tần số từ 10 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Dải đo dòng AC+DC | 600,0 A và 2000 A; tần số từ 10 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Độ chính xác cơ bản khi đo dòng DC | ±1,3% giá trị đọc ±0,3 A tại dải 600 A |
| Độ chính xác cơ bản khi đo dòng AC | ±1,3% giá trị đọc ±0,3 A tại dải 600 A, tần số 45 Hz đến 66 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V; đến 2000 V khi sử dụng đầu dò P2010 |
| Dải đo điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V; từ 15 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Dải đo điện áp AC+DC | 6,000 V đến 1000 V |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF đến 1000 µF |
| Dải đo tần số | 9,999 Hz đến 999,9 Hz |
| Dải đo nhiệt độ loại K | −40,0°C đến 400,0°C; cần đầu dò nhiệt độ tương thích |
| Cấp an toàn của thiết bị | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Cấp an toàn khi dùng P2010 | CAT III 2000 V, CAT IV 1000 V |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Tối đa φ55 mm |
| Nhiệt độ vận hành | −25°C đến 65°C, độ ẩm tương đối không quá 90%, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP20 khi đo điện áp trong điều kiện khô và gọng kìm đóng; IP50 khi đo điện trở trong điều kiện khô; IP54 khi lưu trữ |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA hoặc 2 pin sạc Ni-MH HR03 |
| Thời gian hoạt động tham khảo | Khoảng 40 giờ khi không lắp Z3210; khoảng 24 giờ khi lắp Z3210 và sử dụng truyền thông không dây |
| Kích thước | Khoảng 65 × 250 × 35 mm |
| Khối lượng | Khoảng 530 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9300, túi đựng C0203, 2 pin LR03, tài liệu hướng dẫn và tài liệu an toàn |
Để đo dòng, người dùng mở gọng kìm và kẹp quanh duy nhất một dây dẫn. Dòng điện chạy trong dây tạo ra từ trường, sau đó cảm biến từ trường AC/DC bên trong gọng kìm chuyển đổi từ trường thành tín hiệu điện tương ứng. Phương pháp này cho phép đo dòng không cần ngắt mạch hoặc đấu nối ampe kìm nối tiếp với tải.
Khi đo dòng DC hoặc công suất DC, cần thực hiện hiệu chỉnh điểm không và đặt chiều mũi tên trên gọng kìm trùng với chiều dòng điện quy ước. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính, hoặc nhiều dây có dòng đi theo chiều ngược nhau, vì từ trường có thể triệt tiêu và làm kết quả không chính xác.
Khi đo dòng điện, thiết bị được kẹp quanh một dây dẫn nằm sau CB, MCCB hoặc cầu chì bảo vệ và trước tải. Khi đo điện áp, dây đo L9300 được nối vào cổng COM và cổng đo điện áp; que đen đặt tại N, cực âm hoặc điểm tham chiếu, còn que đỏ đặt tại L hoặc cực dương của mạch cần đo. Phép đo điện áp được thực hiện song song với nguồn hoặc tải.
Trước khi sử dụng, cần kiểm tra gọng kìm, dây đo, lớp cách điện và hoạt động của thiết bị. Người vận hành không được chạm qua phần chắn bảo vệ, không vượt quá cấp đo của thiết bị hoặc phụ kiện và không thao tác bằng tay ướt.
.webp)
Tín hiệu từ cảm biến dòng hoặc dây đo được đưa qua mạch bảo vệ đầu vào, khối điều hòa tín hiệu và bộ lọc. Bộ xử lý True RMS tính giá trị hiệu dụng dựa trên năng lượng thực của dạng sóng, nhờ đó kết quả đáng tin cậy hơn phương pháp đo trung bình khi kiểm tra dòng điện bị méo do biến tần, bộ chỉnh lưu hoặc nguồn xung.
Vi xử lý tiếp tục thực hiện việc chọn thang đo, tính tần số, lưu giá trị MAX/MIN/AVG, phát hiện giá trị đỉnh và đo dòng khởi động. Chức năng Auto Hold giữ kết quả sau khi tín hiệu ổn định, còn đèn nền và còi hỗ trợ cảnh báo trong một số chế độ kiểm tra cực tính hoặc đánh giá ngưỡng.
Khi lắp bộ chuyển đổi Z3210 tùy chọn, kết quả có thể được truyền đến ứng dụng GENNECT Cross để ghi dữ liệu, lập báo cáo kèm hình ảnh hiện trường, hiển thị dạng sóng và thực hiện phân tích sóng hài đến bậc 30. Model CM4373-50 tiêu chuẩn không bao gồm Z3210.
.webp)
Lựa chọn đúng thiết bị đo ảnh hưởng trực tiếp đến độ tin cậy của kết quả kiểm tra và mức độ an toàn khi làm việc trên hệ thống điện. Khi đặt mua HIOKI CM4373-50 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, phụ kiện tiêu chuẩn, số serial, tình trạng gọng kìm và tài liệu đi kèm.
Khách hàng có nhu cầu mua Ampe kìm HIOKI CM4373-50, dây đo, đầu dò cao áp P2010, bộ chuyển đổi không dây Z3210 hoặc phụ kiện tương thích có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn cấu hình phù hợp với hệ thống điện, ứng dụng đo và cấp an toàn tại vị trí làm việc.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch, hỗ trợ lựa chọn phụ kiện và hướng dẫn sử dụng thiết bị theo tài liệu của nhà sản xuất.
CM4373-50 đo dòng AC/DC đến 2000 A, với hai dải đo 600,0 A và 2000 A. Gọng kìm cho phép kẹp dây dẫn có đường kính tối đa φ55 mm.
Có. Thiết bị sử dụng phương pháp True RMS và có bộ lọc thông thấp, giúp giảm ảnh hưởng của nhiễu tần số cao khi đo đầu ra biến tần hoặc tải có dạng sóng bị méo.
Bản thân thiết bị đo điện áp DC đến 1000 V. Để đo đến 2000 V DC, người dùng phải sử dụng đầu dò cao áp P2010 và kích hoạt chế độ DC High V Probe theo đúng hướng dẫn của Hioki.
Không. Bộ chuyển đổi không dây Z3210 là phụ kiện tùy chọn và không được đóng kèm theo model CM4373-50 tiêu chuẩn. Sau khi lắp Z3210, thiết bị có thể kết nối với GENNECT Cross hoặc nhập dữ liệu trực tiếp vào Excel.
Không. Khi đo dòng tải, gọng kìm phải kẹp quanh duy nhất một dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính, từ trường của hai dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu và khiến thiết bị hiển thị giá trị rất thấp hoặc bằng không.
Có. Chế độ Inrush tự động phát hiện khoảng thời gian xảy ra dòng khởi động và hiển thị đồng thời giá trị RMS cùng giá trị đỉnh, hỗ trợ đánh giá động cơ, máy nén và tải công suất lớn.
Hioki công bố IP54 cho thiết bị khi lưu trữ. Khi đo điện áp, thiết bị phải hoàn toàn khô, gọng kìm đóng và áp dụng cấp IP20; khi đo điện trở trong điều kiện khô, cấp bảo vệ áp dụng là IP50. Không sử dụng thiết bị khi bị ướt hoặc khi tay người vận hành đang ướt.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng DC | 600,0 A / 2000 A |
| Dải đo dòng AC | 600,0 A / 2000 A, 10 Hz đến 1 kHz, True RMS |
| Dải đo dòng AC+DC | 600,0 A / 2000 A, 10 Hz đến 1 kHz, True RMS |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V; đến 2000 V khi sử dụng đầu dò P2010 |
| Dải đo điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V, 15 Hz đến 1 kHz, True RMS |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF đến 1000 µF |
| Dải đo tần số | 9,999 Hz đến 999,9 Hz |
| Dải đo nhiệt độ | -40,0°C đến 400,0°C với đầu dò nhiệt độ loại K tương thích |
| Đường kính kẹp tối đa | φ55 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Cấp bảo vệ | IP20 khi đo điện áp trong điều kiện khô; IP54 khi lưu trữ |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA hoặc pin sạc Ni-MH HR03 |
| Kích thước | 250×65×35 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 530 g, bao gồm pin |
