| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | 3288 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,270,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,597,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI 3288 là thiết bị đo điện cầm tay kết hợp chức năng của ampe kìm và đồng hồ vạn năng, được thiết kế để đo dòng điện AC/DC đến 1000 A mà không cần ngắt dây dẫn. Máy còn hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch, phù hợp cho công tác kiểm tra, bảo trì và chẩn đoán nhanh hệ thống điện công nghiệp.
Sản phẩm mang model 3288, thuộc thương hiệu Hioki của Nhật Bản và được ghi rõ “Made in Japan” trên thiết bị. HIOKI E.E. Corporation được thành lập từ năm 1935, có trụ sở tại tỉnh Nagano và chuyên phát triển, sản xuất, kinh doanh các thiết bị đo lường điện.
Cần phân biệt HIOKI 3288 với phiên bản 3288-20: model 3288 sử dụng phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình và quy đổi RMS, trong khi 3288-20 sử dụng phương pháp True RMS. Vì vậy, 3288 đặc biệt phù hợp với các tín hiệu AC có dạng sóng gần hình sin và các công việc bảo trì điện thông dụng.
Ngàm kẹp của máy cho phép đo dòng điện bằng cách kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Người vận hành không phải tháo đầu dây hoặc mắc thiết bị nối tiếp với tải, nhờ đó quá trình kiểm tra diễn ra nhanh hơn và hạn chế tác động đến hệ thống đang vận hành.
Hai dải đo 100,0 A và 1000 A giúp ampe kìm đo dòng AC/DC 1000 A đáp ứng cả kiểm tra tủ điện, động cơ, hệ thống nguồn DC, bộ lưu điện UPS, ắc quy công nghiệp và các thiết bị sử dụng dòng điện lớn. HIOKI cũng định hướng model này cho những ứng dụng như kiểm tra ắc quy dự phòng UPS và động cơ tàu điện.
Ngoài chức năng đo dòng bằng ngàm, HIOKI 3288 còn thực hiện được các phép đo thường dùng của đồng hồ vạn năng:
Sự kết hợp này giúp kỹ thuật viên chỉ cần mang theo một thiết bị khi kiểm tra nguồn cấp, tải điện, dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm, động cơ hoặc hệ thống ắc quy.
Thân máy có độ dày khoảng 16 mm, khối lượng khoảng 150 g và ngàm kẹp được thiết kế để tiếp cận các dây dẫn nằm sát nhau. Đường kính dây dẫn lớn nhất có thể kẹp là 35 mm, phù hợp với nhiều loại cáp nguồn trong tủ phân phối, tủ điều khiển và hệ thống điện công nghiệp.
Chế độ tự động chọn thang đo giúp máy lựa chọn dải đo phù hợp với tín hiệu đầu vào. Khi cần theo dõi một dải cố định, người sử dụng có thể chuyển sang chọn thang thủ công đối với các chức năng dòng điện, điện áp và điện trở.
Nút Data Hold giữ giá trị đang hiển thị trên màn hình, hữu ích khi vị trí kẹp dây khó quan sát trực tiếp. Máy còn có chỉ báo vượt thang, chức năng hiệu chỉnh điểm không khi đo dòng DC và chỉ báo chiều dòng điện một chiều.
HIOKI 3288 sử dụng một pin lithium CR2032. Chức năng tự động tiết kiệm pin sẽ tắt màn hình nếu máy không được thao tác trong khoảng 30 phút. Thời gian hoạt động liên tục được công bố khoảng 60 giờ trong điều kiện không tải.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện DC | 100,0 A và 1000 A; độ chính xác cơ bản ±1,5% giá trị đọc ±5 digit |
| Dòng điện AC | 100,0 A và 1000 A; tần số 10 Hz đến 500 Hz; phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình |
| Điện áp DC | 419,9 mV đến 600 V; 5 dải đo; độ chính xác cơ bản ±1,3% giá trị đọc ±4 digit |
| Điện áp AC | 4,199 V đến 600 V; 4 dải đo; tần số 30 Hz đến 500 Hz; phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình |
| Điện trở | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ; 6 dải đo |
| Kiểm tra thông mạch | Còi phát âm khi điện trở ở mức 50 Ω ±40 Ω hoặc thấp hơn |
| Màn hình | LCD tối đa 4199 digit; chu kỳ cập nhật khoảng 400 ms |
| Đường kính kẹp tối đa | 35 mm |
| Cấp đo an toàn của ngàm | CAT III 600 V |
| Cấp đo an toàn điện áp | CAT III 300 V và CAT II 600 V |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032, 3 V DC |
| Thời gian sử dụng liên tục | Khoảng 60 giờ trong điều kiện không tải |
| Kích thước | Khoảng 57 × 180 × 16 mm |
| Khối lượng | Khoảng 150 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Pin CR2032, túi đựng 9398, bộ dây đo L9208 và hướng dẫn sử dụng |
Các thông số trên được đối chiếu từ trang sản phẩm và hướng dẫn sử dụng chính thức dành cho HIOKI 3288. Độ chính xác thực tế phụ thuộc dải đo, tần số, nhiệt độ môi trường, vị trí dây dẫn trong ngàm và tình trạng pin.
Khi đo dòng, người sử dụng chọn chức năng AC A hoặc DC A bằng công tắc xoay, sau đó mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn duy nhất đang cấp điện cho tải. Không được kẹp đồng thời cả dây đi và dây về vì từ trường của hai dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm kết quả hiển thị không phản ánh dòng tải thực tế.
Trước khi đo dòng DC, cần đóng ngàm khi chưa có dây dẫn bên trong và thực hiện hiệu chỉnh điểm không. Sau đó kẹp dây theo chiều dòng điện được ký hiệu trên cảm biến để máy hiển thị đúng dấu của giá trị đo.
Khi đo điện áp, bộ dây L9208 được cắm vào hai cổng đo của máy và nối song song với nguồn hoặc tải. Với điện áp DC, dây đỏ được đặt tại cực dương và dây đen tại cực âm. Khi đo điện áp AC, hai que đo được đặt vào hai điểm cần xác định hiệu điện thế trong phạm vi cấp đo an toàn của thiết bị.
.webp)
Khi dòng điện chạy qua dây dẫn, xung quanh dây xuất hiện từ trường có cường độ phụ thuộc vào dòng điện. Ngàm cảm biến của ampe kìm đo dòng AC/DC HIOKI thu nhận từ trường này và biến đổi thành tín hiệu điện có tỷ lệ tương ứng.
Tín hiệu được đưa qua mạch bảo vệ, điều hòa và khuếch đại trước khi chuyển đổi sang dữ liệu số. Đối với dòng DC, máy xử lý mức tín hiệu và xác định chiều dòng điện. Đối với dòng AC, model 3288 chỉnh lưu tín hiệu, tính giá trị trung bình rồi quy đổi thành giá trị RMS tương đương của dạng sóng hình sin. Kết quả cuối cùng được hiển thị trên màn hình LCD.
Do sử dụng phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình, HIOKI 3288 phù hợp nhất với nguồn AC có dạng sóng gần hình sin. Khi đo đầu ra biến tần, bộ điều khiển PWM hoặc tải điện tử tạo dạng sóng méo mạnh, nên cân nhắc thiết bị True RMS phù hợp với đặc tính tín hiệu cần kiểm tra.
Ở chế độ đo điện áp, tín hiệu từ dây đo L9208 đi qua mạch bảo vệ và mạch chia áp trước khi được chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ xử lý xác định dải đo thích hợp và đưa kết quả lên màn hình.
Ở chế độ đo điện trở, máy sử dụng nguồn điện nội bộ để tạo tín hiệu thử nhỏ qua đối tượng đã được cách ly khỏi nguồn điện, sau đó tính điện trở dựa trên điện áp và dòng điện đo được. Với chức năng thông mạch, còi sẽ phát âm khi điện trở của đường dẫn thấp hơn ngưỡng quy định, giúp kiểm tra nhanh dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm và mối nối.
.webp)
Ampe kìm AC/DC 1000 A này phù hợp với nhiều công việc kiểm tra và bảo trì:
Hướng dẫn chính thức cảnh báo rằng việc đưa điện áp vào máy khi đang chọn chế độ điện trở hoặc thông mạch có thể làm hỏng thiết bị và gây nguy hiểm cho người sử dụng.
Khi cần mua Ampe kìm HIOKI 3288 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn đúng model, đối chiếu chức năng đo, lựa chọn phụ kiện và kiểm tra khả năng đáp ứng ứng dụng thực tế.
thietbicodien cung cấp thông tin kỹ thuật minh bạch, hỗ trợ xác nhận tình trạng hàng, báo giá, phụ kiện đi kèm và chính sách bảo hành tại thời điểm đặt mua. Việc lựa chọn đúng model 3288 đặc biệt quan trọng khi người dùng cần đo cả dòng AC lẫn DC đến 1000 A nhưng không yêu cầu xử lý True RMS cho dạng sóng méo.
Máy đo được cả dòng điện AC và DC với hai dải 100,0 A và 1000 A. Khi đo DC, người sử dụng cần hiệu chỉnh điểm không trước khi kẹp dây và chú ý chiều dòng điện.
Không. Model 3288 sử dụng phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình và quy đổi RMS tương đương cho dạng sóng hình sin. Phiên bản HIOKI 3288-20 mới là model sử dụng phương pháp True RMS.
Máy có thể hiển thị tín hiệu AC trong phạm vi kỹ thuật, nhưng do không phải True RMS, kết quả có thể bị ảnh hưởng khi dạng sóng đầu ra bị méo hoặc chứa nhiều thành phần chuyển mạch. Với đầu ra biến tần hoặc PWM, cần đánh giá dạng sóng và chọn thiết bị True RMS phù hợp.
Có. Khi sử dụng dây đo L9208, máy đo được điện áp DC đến 600 V, điện áp AC đến 600 V, điện trở đến 41,99 MΩ và kiểm tra thông mạch bằng còi.
Ngàm có thể kẹp dây dẫn với đường kính tối đa 35 mm. Để giảm ảnh hưởng của vị trí dây dẫn, nên đặt dây gần tâm ngàm và bảo đảm hai đầu ngàm đóng kín.
Không nên kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính khi cần đo dòng tải. Dòng điện đi và về tạo từ trường ngược chiều, khiến giá trị có thể triệt tiêu. Ngàm phải kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ.
Có. Phải ngắt nguồn, cách ly mạch và xác nhận không còn điện áp trước khi đo điện trở hoặc thông mạch. Không được đưa điện áp vào máy khi đang chọn hai chức năng này.
Máy sử dụng một pin lithium CR2032 3 V. Thời gian hoạt động liên tục được công bố khoảng 60 giờ trong điều kiện không tải và máy có chức năng tự động tiết kiệm pin.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng DC | 100,0 A / 1000 A |
| Độ chính xác dòng DC | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dải đo dòng AC | 100,0 A / 1000 A |
| Tần số đo dòng AC | 10 Hz–500 Hz |
| Phương pháp đo AC | Chỉnh lưu giá trị trung bình |
| Dải đo điện áp DC | 419,9 mV–600 V, 5 dải |
| Dải đo điện áp AC | 4,199 V–600 V, 4 dải |
| Dải đo điện trở | 419,9 Ω–41,99 MΩ, 6 dải |
| Kiểm tra thông mạch | Còi phát âm tại 50 Ω ±40 Ω trở xuống |
| Màn hình hiển thị | LCD tối đa 4199 chữ số, cập nhật 2,5 lần/giây |
| Đường kính ngàm kẹp | Tối đa φ35 mm |
| Cấp an toàn đo dòng | CAT III 600 V |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032, 3 V DC |
| Kích thước | 180×57×16 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 150 g |
