| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | 3280-10F |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,340,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,474,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI 3280-10F là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dụng để kiểm tra dòng điện xoay chiều mà không cần ngắt hoặc tháo dây dẫn khỏi mạch. Bên cạnh chức năng đo dòng bằng kìm, thiết bị còn hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch, đáp ứng tốt nhu cầu lắp đặt, kiểm tra và bảo trì hệ thống điện.
Sản phẩm mang model 3280-10F, thuộc thương hiệu HIOKI và có xuất xứ Nhật Bản. Thiết kế thân máy mỏng, trọng lượng nhẹ và ngàm kìm nhỏ gọn giúp kỹ thuật viên thao tác thuận tiện trong tủ điện, hộp đấu nối hoặc khu vực có mật độ dây dẫn cao.
HIOKI E.E. Corporation được thành lập tại Nhật Bản từ năm 1935 và chuyên phát triển, sản xuất thiết bị đo lường điện. Trụ sở của hãng đặt tại Ueda, tỉnh Nagano. Các dòng máy đo hiện trường của HIOKI được ứng dụng trong thi công điện, bảo trì nhà máy, kiểm tra thiết bị, nghiên cứu và quản lý năng lượng.
Trong dòng ampe kìm nhỏ gọn của hãng, HIOKI 3280-10F nổi bật nhờ khả năng kết hợp chức năng đo dòng và các phép đo cơ bản của đồng hồ vạn năng trong một thiết bị có thể mang theo hằng ngày.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo AC | Chỉnh lưu giá trị trung bình, hiển thị giá trị tương đương RMS |
| Dải đo dòng AC bằng ngàm kìm | 42,00 A / 420,0 A / 1000 A |
| Dải tần đo dòng AC | 50 Hz đến 60 Hz |
| Độ chính xác cơ bản khi đo dòng AC | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Đo dòng với cảm biến CT6280 tùy chọn | Dải 420,0 A / 4200 A; phạm vi hiển thị đến 4199 A |
| Độ chính xác khi sử dụng CT6280 | ±3,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dải đo điện áp AC | 4,199 V đến 600 V, 4 thang đo |
| Dải tần đo điện áp AC | 45 Hz đến 500 Hz |
| Độ chính xác cơ bản điện áp AC | ±1,8% giá trị đọc ±7 chữ số |
| Dải đo điện áp DC | 419,9 mV đến 600 V, 5 thang đo |
| Độ chính xác cơ bản điện áp DC | ±1,0% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Dải đo điện trở | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 thang đo |
| Độ chính xác cơ bản điện trở | ±2,0% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo tại ngưỡng 50 Ω ±40 Ω trở xuống |
| Màn hình | LCD, tối đa 4199 số đếm |
| Tốc độ cập nhật hiển thị | Khoảng 400 ms |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Tối đa 33 mm |
| Cấp an toàn của ngàm kìm | CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Cấp an toàn của đầu đo điện áp | CAT III 300 V |
| Nhiệt độ làm việc | −25 °C đến 65 °C; thang 40 MΩ sử dụng đến 40 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 khi bảo quản |
| Khả năng chịu rơi | Chịu rơi từ độ cao 1 m xuống nền bê tông |
| Chức năng hỗ trợ | Data Hold, chọn thang tự động hoặc thủ công, tự động tiết kiệm pin, cảnh báo pin yếu |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032, 3 V DC |
| Thời gian sử dụng liên tục | Khoảng 120 giờ trong chế độ đo dòng AC, không tải |
| Kích thước | 57 × 175 × 16 mm |
| Khối lượng | Khoảng 100 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9208, túi đựng 9398, pin CR2032 và tài liệu hướng dẫn |
| Cảm biến dòng tùy chọn | AC Flexible Current Sensor CT6280 |
Khi đo dòng điện, người dùng chọn chức năng đo dòng AC rồi mở ngàm và kẹp quanh duy nhất một dây dẫn của mạch, chẳng hạn dây pha cấp từ thiết bị bảo vệ đến tải. Dây dẫn nên được đặt gần tâm ngàm và hai đầu ngàm phải khép kín hoàn toàn để giảm sai số.
Không kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính của cùng một mạch. Dòng điện chạy theo hai chiều ngược nhau sẽ tạo ra các từ trường triệt tiêu, khiến kết quả hiển thị gần bằng không hoặc không phản ánh đúng dòng tải.
Khi đo điện áp, đầu cắm của dây đo L9208 được kết nối với cổng đo ở đáy máy. Đầu đo màu đen và màu đỏ được đặt vào hai điểm cần kiểm tra, chẳng hạn giữa pha và trung tính ở phía sau MCB hoặc RCBO. Khi đo điện trở và thông mạch, phải cô lập nguồn, kiểm tra mạch đã hết điện và xả hết điện tích còn lưu trong tụ điện trước khi kết nối dây đo.
.webp)
Khi dòng điện xoay chiều chạy qua dây dẫn, xung quanh dây sẽ hình thành từ trường biến thiên. Lõi từ của ngàm kìm thu nhận từ trường này và biến đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng điện trong dây. Nhờ đó, ampe kìm đo dòng AC có thể xác định dòng tải mà không cần tiếp xúc với phần kim loại mang điện và không phải mở mạch.
Tín hiệu từ cảm biến được đưa qua mạch khuếch đại và xử lý. HIOKI 3280-10F sử dụng phương pháp chỉnh lưu trung bình: tín hiệu AC được chỉnh lưu, lấy giá trị trung bình, sau đó quy đổi thành giá trị RMS tương đương dựa trên giả định dạng sóng hình sin. Kết quả được chuyển đổi sang dữ liệu số và hiển thị trên màn hình LCD.
Phương pháp này cho kết quả phù hợp khi đo nguồn và tải có dạng sóng gần hình sin. Với dòng điện bị méo mạnh do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc tải phi tuyến, kết quả của máy đo chỉnh lưu trung bình có thể khác giá trị RMS thực. Trong trường hợp đó, nên sử dụng ampe kìm True RMS phù hợp với dạng sóng cần đo.
Ở chế độ đo điện áp, điện trở hoặc thông mạch, tín hiệu đi vào máy qua dây đo L9208. Mạch bảo vệ đầu vào, mạch chia áp hoặc nguồn kiểm tra điện trở sẽ xử lý tín hiệu trước khi bộ chuyển đổi số tính toán và đưa kết quả lên màn hình. Nút Hold giữ nguyên giá trị hiển thị, trong khi mạch quản lý nguồn tự động giảm tiêu hao pin khi máy không được sử dụng.
.webp)
Ampe kìm đo dòng AC HIOKI phù hợp để kiểm tra dòng tải tại tủ điện phân phối, nhánh cấp điện, máy bơm, động cơ, quạt, hệ thống điều hòa, thiết bị chiếu sáng và máy móc công nghiệp. Kỹ thuật viên có thể nhanh chóng so sánh dòng điện thực tế giữa các nhánh, phát hiện tải bất thường hoặc đánh giá tình trạng vận hành của thiết bị.
Chức năng đo điện áp hỗ trợ kiểm tra nguồn cấp, sụt áp và xác nhận điện áp tại đầu vào thiết bị. Chức năng đo điện trở và thông mạch hữu ích khi kiểm tra dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm, công tắc và các mối nối sau khi hệ thống đã được ngắt điện an toàn.
Với thiết kế nhỏ gọn, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho thợ điện, kỹ sư bảo trì, nhân viên vận hành tòa nhà, kỹ thuật viên cơ điện, đơn vị thi công tủ điện và bộ phận bảo trì nhà máy cần một thiết bị đo cơ bản có thể mang theo thường xuyên.
Để mua Ampe kìm HIOKI 3280-10F chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng mã hàng, nhu cầu đo dòng, môi trường sử dụng và yêu cầu an toàn của từng hệ thống điện.
thietbicodien hỗ trợ khách hàng kiểm tra cấu hình sản phẩm, lựa chọn cảm biến CT6280 khi cần đo dây dẫn lớn và hướng dẫn sử dụng thiết bị đúng chức năng. Khi nhận hàng, khách hàng nên đối chiếu model, phụ kiện tiêu chuẩn, tình trạng niêm phong và hồ sơ đi kèm để bảo đảm sản phẩm đúng yêu cầu đặt mua.
HIOKI 3280-10F sử dụng ngàm kìm để đo dòng điện xoay chiều. Thiết bị không có chức năng đo dòng DC bằng ngàm, nhưng có thể đo điện áp DC thông qua dây đo L9208.
Không. Người dùng chỉ cần mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Đây là ưu điểm chính của ampe kìm đo dòng không cần ngắt mạch, giúp thao tác kiểm tra nhanh hơn so với ampe kế đấu nối tiếp.
Không nên kẹp đồng thời hai dây này khi đo dòng tải. Từ trường do dòng điện trên dây pha và dây trung tính tạo ra có chiều ngược nhau nên có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm kết quả không chính xác.
Không. Model này sử dụng phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình và quy đổi sang RMS tương đương. Thiết bị phù hợp với dạng sóng gần hình sin; đối với dạng sóng méo do biến tần hoặc tải phi tuyến, nên cân nhắc máy đo True RMS.
CT6280 là cảm biến dòng mềm tùy chọn và không thuộc bộ phụ kiện tiêu chuẩn của model đơn lẻ. Phụ kiện này được sử dụng khi cần đo dây dẫn lớn, bó cáp hoặc khu vực ngàm kìm khó tiếp cận.
Có. Chức năng kiểm tra thông mạch phát còi khi điện trở giữa hai điểm đủ thấp. Trước khi kiểm tra, phải ngắt nguồn, xác nhận mạch đã hết điện và xả điện tích còn lưu trong thiết bị.
Data Hold giữ nguyên kết quả đang hiển thị trên màn hình. Chức năng này hữu ích khi vị trí kẹp dây khó quan sát hoặc người dùng cần đưa máy ra khỏi tủ điện trước khi đọc và ghi lại kết quả.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Phương pháp đo dòng AC | Chỉnh lưu giá trị trung bình, hiển thị giá trị RMS tương đương |
| Dải đo dòng AC | 41,99 A đến 1000 A, 3 thang đo |
| Tần số đo dòng AC | 50 Hz đến 60 Hz |
| Độ chính xác cơ bản dòng AC | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dải đo điện áp AC | 4,199 V đến 600 V, 4 thang đo |
| Tần số đo điện áp AC | 45 Hz đến 500 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 419,9 mV đến 600 V, 5 thang đo |
| Dải đo điện trở | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 thang đo |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở 50 Ω ±40 Ω trở xuống |
| Màn hình hiển thị | LCD, tối đa 4199 số đếm, cập nhật khoảng 400 ms |
| Đường kính ngàm kẹp | Tối đa 33 mm |
| Cấp an toàn đo lường | Đo dòng: CAT IV 300 V, CAT III 600 V; đo điện áp: CAT III 300 V |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032, 3 V DC |
| Kích thước | 175×57×16 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 100 g, bao gồm pin |
