| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM4371 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM4371 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dụng, kết hợp khả năng đo dòng bằng gọng kìm với các chức năng của đồng hồ vạn năng. Thiết bị hỗ trợ đo dòng AC/DC True RMS đến 600 A, phù hợp cho công việc kiểm tra, chẩn đoán và bảo trì hệ thống điện công nghiệp, biến tần, động cơ, nguồn DC, xe điện và hệ thống năng lượng mặt trời.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, nổi bật với năng lực phát triển cảm biến dòng và dụng cụ đo hiện trường. Dòng CM4370, trong đó có model CM4371, được thiết kế và sản xuất tại Nhật Bản nhằm đáp ứng yêu cầu về độ bền, an toàn điện và khả năng làm việc trong điều kiện hiện trường khắc nghiệt.
CM4371 không chỉ đo dòng mà còn hỗ trợ đo điện áp, điện trở, tần số, điện dung, nhiệt độ, kiểm tra thông mạch và diode. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể sử dụng một thiết bị cho nhiều bước kiểm tra khác nhau, hạn chế phải mang theo nhiều đồng hồ đo riêng biệt.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Dòng điện AC | 20,00 A và 600,0 A; dải tần 10 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Dòng điện DC | 20,00 A và 600,0 A |
| Dòng điện AC+DC | 20,00 A và 600,0 A; đo True RMS |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V; dải tần 15 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Điện áp DC | Các dải từ 600,0 mV đến 1500 V; khả năng đo tối đa 1700 V DC chỉ áp dụng khi mạch được cách ly khỏi lưới điện thương mại và cách ly với đất theo hướng dẫn của HIOKI |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ |
| Điện dung | 1,000 µF đến 1000 µF |
| Tần số | 9,999 Hz đến 999,9 Hz |
| Đo nhiệt độ | -40,0°C đến 400,0°C khi sử dụng đầu dò nhiệt độ loại K phù hợp |
| Chức năng bổ sung | Kiểm tra thông mạch, diode, công suất DC, Inrush, MAX/MIN/AVG, PEAK MAX/PEAK MIN, Hold, Auto Hold, lọc thông thấp và hiệu chỉnh điểm không |
| Đường kính lõi gọng kìm | φ33 mm |
| Cấp an toàn | CAT IV 600 V; CAT III 1000 V |
| Khả năng chống bụi, nước | Phần tay cầm IP54; gọng kìm và hàng rào bảo vệ IP50 |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến 65°C, không ngưng tụ |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA; thời gian sử dụng liên tục khoảng 45 giờ khi tắt đèn nền |
| Kích thước và khối lượng | Khoảng 65 × 215 × 35 mm; khoảng 340 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9207-10, túi đựng C0203, 2 pin LR03 và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng tải bằng ampe kìm CM4371, người dùng mở gọng kìm và kẹp quanh duy nhất một dây dẫn. Với mạch một pha, có thể kẹp dây pha L hoặc dây trung tính N; với mạch ba pha, cần đo riêng từng dây L1, L2 và L3. Không kẹp đồng thời cả dây đi và dây về khi cần đo dòng tải vì từ trường của hai dây có chiều ngược nhau và có thể triệt tiêu.
Khi đo điện áp, dây đo màu đen được cắm vào cổng COM và dây màu đỏ được cắm vào cổng V/Ω. Hai que đo được nối song song với nguồn hoặc tải cần kiểm tra. Đối với mạch DC, cần đặt đúng cực tính; thiết bị có thể cảnh báo bằng âm thanh và đèn nền khi phát hiện giá trị âm vượt ngưỡng cảnh báo.
Trước khi kết nối que đo, người sử dụng phải kiểm tra vị trí công tắc xoay, tình trạng dây đo, cấp đo lường của phụ kiện và điện áp tối đa của mạch. Khi thay đổi sơ đồ kết nối hoặc chuyển sang đo điện trở, điện dung, diode hay thông mạch, cần ngắt nguồn và xác nhận mạch đã hết điện.
.webp)
Khi dây dẫn mang dòng điện đi qua bên trong gọng kìm, dòng điện tạo ra từ trường bao quanh dây. Lõi từ phân đôi trong gọng kìm tập trung từ thông và đưa tín hiệu tới cảm biến từ trường AC/DC. Tín hiệu cảm biến được bảo vệ, điều hòa, khuếch đại và chuyển đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng điện trong dây dẫn.
Ở chế độ tự động, mạch xử lý xác định tín hiệu là AC hay DC. Thành phần DC được xử lý theo biên độ và chiều dòng, trong khi tín hiệu AC hoặc AC+DC được tính theo phương pháp True RMS. Sau khi qua bộ lọc và bộ chuyển đổi số ADC, vi xử lý hiệu chỉnh kết quả, lựa chọn thang đo và đưa giá trị lên màn hình LCD.
Đối với phép đo bằng dây đo, tín hiệu từ cổng COM và V/Ω đi qua mạch bảo vệ quá áp và khối chọn chức năng. Tùy vị trí công tắc xoay, tín hiệu được đưa tới mạch đo điện áp, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số hoặc nhiệt độ trước khi chuyển đổi và hiển thị.
Cùng một bộ vi xử lý điều khiển các chức năng Inrush RMS và PEAK, MAX/MIN/AVG, Hold, Auto Hold, phát hiện điện áp AC, cảnh báo cực tính DC, còi, đèn nền và chế độ tiết kiệm pin.
.webp)
Do HIOKI CM4371 hiện được nhà sản xuất xếp vào nhóm sản phẩm đã ngừng sản xuất, khách hàng nên xác nhận rõ tình trạng tồn kho, nguồn gốc sản phẩm, phụ kiện đi kèm và điều kiện bảo hành trước khi đặt mua. Không nên nhầm CM4371 với các phiên bản có hậu tố khác vì chức năng, phụ kiện và khả năng mở rộng có thể không giống nhau.
Để được tư vấn đúng model, kiểm tra khả năng đáp ứng ứng dụng và mua ampe kìm HIOKI chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ đối chiếu thông số, phụ kiện dây đo, đầu dò nhiệt độ và giải pháp thay thế phù hợp trong trường hợp CM4371 không còn hàng.
Có. CM4371 hỗ trợ đo dòng AC, dòng DC và dòng AC+DC bằng gọng kìm. Chế độ tự động nhận biết AC/DC giúp giảm thao tác chuyển đổi khi làm việc với nhiều loại nguồn điện.
True RMS giúp thiết bị xác định đúng giá trị hiệu dụng của tín hiệu có dạng sóng không hình sin. Tính năng này đặc biệt cần thiết khi đo biến tần, nguồn chuyển mạch, bộ điều tốc và tải điện tử.
Không. Để đo dòng tải thông thường, gọng kìm phải bao quanh một dây dẫn duy nhất. Nếu kẹp đồng thời cả L và N, từ trường của dòng đi và dòng về có thể triệt tiêu, làm kết quả hiển thị gần bằng không.
Không. Khả năng đo trên 1000 V DC chỉ được sử dụng khi mạch cần đo được cách ly khỏi lưới điện thương mại và cách ly với đất theo điều kiện của HIOKI. Không được đo mạch có điện áp từ đầu cực tới đất vượt quá giới hạn an toàn của thiết bị.
Có. Thiết bị sử dụng phương pháp True RMS và có bộ lọc thông thấp, giúp giảm thành phần nhiễu cao tần và ổn định kết quả khi đo tại hệ thống có biến tần hoặc nguồn chuyển mạch.
Không. IP54 thể hiện khả năng chống bụi và nước của phần tay cầm trong điều kiện quy định, không có nghĩa là thiết bị an toàn khi thao tác trên mạch đang mang điện bằng tay ướt hoặc khi đầu đo bị ướt. Phải làm khô thiết bị trước khi sử dụng.
Bộ tiêu chuẩn theo catalogue gồm dây đo L9207-10, túi đựng C0203, hai pin LR03/AAA và tài liệu hướng dẫn. Phụ kiện thực tế cần được kiểm tra lại theo tình trạng bộ hàng tại thời điểm mua.
Theo thông tin hiện hành trên website HIOKI, CM4371 đã được xếp vào nhóm sản phẩm ngừng sản xuất. Khách hàng cần xác nhận tồn kho chính hãng hoặc lựa chọn phiên bản hiện hành có chức năng tương đương.
Thông tin được đối chiếu từ trang sản phẩm và catalogue chính thức của HIOKI dành cho CM4371. hioki.com +2 hioki.com +2| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện DC | 20,00 A / 600,0 A |
| Dải đo dòng điện AC | 20,00 A / 600,0 A, True RMS, 10 Hz–1 kHz |
| Dải đo dòng AC+DC | 20,00 A / 600,0 A, True RMS, 10 Hz–1 kHz |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV–1700 V, 5 dải đo |
| Dải đo điện áp AC | 6,000 V–1000 V, True RMS, 15 Hz–1 kHz |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω–600,0 kΩ, 4 dải đo |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF–1000 µF, 4 dải đo |
| Dải đo tần số | 9,999 Hz–999,9 Hz, 3 dải đo |
| Dải đo nhiệt độ | -40,0°C đến 400,0°C khi sử dụng đầu dò nhiệt độ loại K |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 33 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Cấp bảo vệ | Phần tay cầm IP54; gọng kìm IP50 |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA |
| Trọng lượng | Khoảng 340 g |
| Kích thước | 215×65×35 mm |
