| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM4373 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,020,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM4373 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên nghiệp, được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều và một chiều mà không cần ngắt mạch. Với khả năng đo tới 2000 A AC/DC True RMS, sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì điện công nghiệp, hệ thống điện mặt trời, biến tần, động cơ, thiết bị hàn và phương tiện điện.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập năm 1935. CM4373 được Hioki phát triển và sản xuất tại khu vực Ueda, Nagano, hướng tới độ an toàn, độ bền và khả năng làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Ngàm kẹp đường kính lớn giúp thiết bị đo được cáp điện và thanh dẫn có kích thước đáng kể. Người vận hành chỉ cần kẹp ngàm quanh một dây dẫn để đo dòng, nhờ đó quá trình kiểm tra nhanh hơn và hạn chế phải tháo đấu nối trong tủ điện.
Ampe kìm AC/DC 2000 A sử dụng phương pháp True RMS để xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện. Phương pháp này cho kết quả đáng tin cậy hơn phương pháp đo giá trị trung bình khi kiểm tra dạng sóng bị méo do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc tải điện tử tạo ra.
Ở chế độ tự động, CM4373 có thể nhận biết tín hiệu đang đo là AC hay DC, giúp giảm số lần thao tác với công tắc xoay và hạn chế chọn nhầm chức năng khi làm việc tại hệ thống có cả nguồn xoay chiều và một chiều.
Chức năng đo dòng khởi động Inrush tự động nhận biết khoảng thời gian xuất hiện dòng tăng vọt khi động cơ, máy nén hoặc thiết bị hàn bắt đầu hoạt động. Máy hiển thị cả giá trị RMS và giá trị đỉnh, hỗ trợ đánh giá tình trạng khởi động, lựa chọn thiết bị bảo vệ và phát hiện tải bất thường.
Bộ lọc thông thấp có thể làm suy giảm thành phần nhiễu tần số cao, từ đó giúp giá trị hiển thị ổn định hơn khi đo phía thứ cấp của biến tần hoặc các hệ thống sử dụng nguồn chuyển mạch. Người dùng cũng có thể theo dõi giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình và các mức đỉnh để đánh giá dao động của tải.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP54 trong điều kiện sử dụng được nhà sản xuất quy định, riêng phần ngàm cảm biến đạt IP50. Ngàm kẹp được tăng cường độ bền và đã được Hioki công bố khả năng chịu 30.000 chu kỳ đóng mở. Khoảng nhiệt độ vận hành từ -25°C đến 65°C hỗ trợ làm việc trong nhà máy, ngoài công trường và các khu vực có điều kiện nhiệt độ thay đổi lớn.
Ngoài đo dòng, thiết bị còn hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở, tần số, điện dung, kiểm tra thông mạch, kiểm tra diode, đo nhiệt độ bằng cảm biến nhiệt điện K và tính toán công suất DC. Đèn nền trắng, góc nhìn rộng, Auto Hold và cảnh báo bằng âm thanh kết hợp đèn nền đỏ giúp người dùng đọc kết quả thuận tiện hơn.
Các thông số dưới đây được tổng hợp từ catalogue và tài liệu kỹ thuật chính thức dành cho CM4373 nguyên bản của Hioki.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện DC | 600,0 A và 2000 A |
| Dòng điện AC | 600,0 A và 2000 A; True RMS; dải tần bảo đảm từ 10 Hz đến 1 kHz tùy thang đo |
| Dòng điện DC+AC | 600,0 A và 2000 A; True RMS |
| Độ chính xác cơ bản khi đo dòng | ±1,3% giá trị đọc ±0,3 A tại thang 600 A trong điều kiện quy định |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V; True RMS; 15 Hz đến 1 kHz |
| Điện áp DC | Từ 600,0 mV đến 1000 V; dải điện áp cao cho phép đo tới 1700 V DC trong điều kiện mạch cô lập theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ |
| Điện dung | 1,000 µF đến 1000 µF |
| Tần số | 9,999 Hz đến 999,9 Hz |
| Đo nhiệt độ | -40,0°C đến 400,0°C với cảm biến nhiệt điện K phù hợp |
| Chức năng bổ sung | Inrush, DC Power, diode, thông mạch, Auto AC/DC, MAX, MIN, AVG, PEAK MAX, PEAK MIN, lọc thông thấp, Hold, Auto Hold và tự động tiết kiệm pin |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V và CAT III 1000 V |
| Cấp bảo vệ | Thân máy IP54; phần ngàm cảm biến IP50 |
| Đường kính ngàm kẹp | 55 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -25°C đến 65°C |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA |
| Thời gian hoạt động tham khảo | Khoảng 45 giờ khi tắt đèn nền và sử dụng theo điều kiện thử của nhà sản xuất |
| Kích thước | Khoảng 65 × 250 × 35 mm |
| Khối lượng | Khoảng 530 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Bộ dây đo L9207-10, túi đựng C0203, 2 pin LR03 và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng điện, ngàm của máy phải kẹp quanh duy nhất một dây dẫn, chẳng hạn dây pha đi tới tải hoặc dây dương của mạch DC. Nếu kẹp đồng thời dây đi và dây về, từ trường của hai dòng điện ngược chiều sẽ triệt tiêu lẫn nhau và kết quả có thể gần bằng không.
Khi đo điện áp, que đen được cắm vào cổng COM và que đỏ được cắm vào cổng đo điện áp. Hai que đo được đặt song song với nguồn hoặc tải cần kiểm tra. Người sử dụng phải chọn phụ kiện có cấp đo lường phù hợp, kiểm tra tình trạng cách điện của dây đo và không vượt quá giới hạn CAT của thiết bị.
Đối với phép đo điện áp DC lớn hơn 1000 V, tài liệu Hioki chỉ cho phép thực hiện trong các điều kiện đặc biệt, bao gồm mạch được cách ly khỏi lưới điện thương mại và cách ly khỏi đất. Không được sử dụng thiết bị trên mạch có điện áp đầu cực so với đất vượt quá 1000 V.
.webp)
Khi dòng điện chạy qua dây dẫn, nó tạo ra từ trường bao quanh dây. Ngàm cảm biến của máy khép kín quanh dây dẫn để thu nhận từ thông này. Cảm biến từ trường AC/DC bên trong chuyển đổi từ thông thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng cần đo, sau đó tín hiệu được điều hòa, khuếch đại và số hóa.
Bộ xử lý của thiết bị nhận biết thành phần AC hoặc DC và thực hiện phép tính True RMS đối với tín hiệu xoay chiều hoặc dạng sóng hỗn hợp. Kết quả sau xử lý được hiển thị trên màn hình, đồng thời có thể được đưa qua các chức năng Hold, Auto Hold, MAX, MIN, AVG, PEAK hoặc Inrush theo chế độ mà người dùng lựa chọn.
Đối với điện áp, điện trở, thông mạch, diode, điện dung và nhiệt độ, tín hiệu đi vào máy qua các cổng dây đo. Mạch bảo vệ đầu vào giới hạn ảnh hưởng của quá áp hoặc thao tác sai, sau đó khối điều hòa tín hiệu chuyển đại lượng cần đo về mức thích hợp cho bộ chuyển đổi số và vi xử lý.
Ở chế độ kiểm tra thông mạch hoặc khi phát hiện đầu vào quá cao, thiết bị có thể sử dụng còi và đèn nền đỏ để thu hút sự chú ý. Chức năng tự động tiết kiệm pin đưa máy về trạng thái nghỉ sau khoảng 15 phút không thao tác và tắt nguồn sau khoảng 45 phút.
.webp)
Hioki hiện xếp CM4373 nguyên bản vào nhóm sản phẩm đã ngừng sản xuất và giới thiệu CM4373-50 là phiên bản kế nhiệm. Vì vậy, trước khi đặt hàng, khách hàng cần xác nhận rõ tình trạng tồn kho, phiên bản model, bộ phụ kiện đi kèm, tình trạng hiệu chuẩn và chính sách bảo hành áp dụng.
Để mua Ampe kìm HIOKI CM4373 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn đúng phiên bản và yêu cầu báo giá theo nhu cầu sử dụng, khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với thietbicodien. Khi nhận hàng, nên đối chiếu mã model trên thân máy, phụ kiện, số nhận dạng sản phẩm và tài liệu kỹ thuật trước khi đưa thiết bị vào sử dụng.
Thiết bị có các thang đo 600,0 A và 2000 A, phù hợp để đo dòng AC, dòng DC và tín hiệu kết hợp DC+AC trong hệ thống điện công suất lớn.
Có. Máy sử dụng phương pháp True RMS và có bộ lọc thông thấp, nhờ đó phù hợp hơn khi đo dạng sóng bị méo hoặc có thành phần nhiễu tần số cao do biến tần và nguồn chuyển mạch tạo ra.
Không. Người dùng mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn đang mang dòng, vì vậy không cần cắt dây hoặc mắc máy nối tiếp vào mạch. Tuy nhiên, mọi thao tác vẫn phải tuân thủ quy trình an toàn điện và cấp đo lường của thiết bị.
Không nên. Với phép đo dòng tải thông thường, ngàm phải kẹp quanh một dây dẫn duy nhất. Kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính làm các từ trường ngược chiều triệt tiêu nhau, khiến máy không hiển thị đúng dòng tải.
Có. Chức năng Inrush tự động xác định khoảng thời gian dòng khởi động và hiển thị đồng thời giá trị RMS cùng giá trị đỉnh, hỗ trợ kiểm tra động cơ, máy nén và thiết bị hàn.
Model nguyên bản có dải điện áp cao cho phép đo tới 1700 V DC, nhưng chỉ trong các điều kiện cách ly đặc biệt do Hioki quy định. Mạch phải được cách ly khỏi lưới điện thương mại và khỏi đất; điện áp đầu cực so với đất không được vượt quá 1000 V.
Đường kính lõi ngàm là 55 mm, giúp kẹp được nhiều loại cáp điện lớn sử dụng trong hệ thống phân phối và thiết bị công nghiệp.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo nhiệt độ bằng cảm biến nhiệt điện loại K phù hợp. Đầu dò nhiệt độ là phụ kiện cần được lựa chọn theo dải nhiệt và môi trường đo thực tế.
Không. Trang sản phẩm chính thức của Hioki hiện ghi CM4373 là model đã ngừng sản xuất và chỉ dẫn sang phiên bản kế nhiệm CM4373-50. Khách hàng cần xác nhận nguồn hàng và đúng mã model trước khi mua.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng DC | 600,0 A / 2000 A |
| Dải đo dòng AC | 600,0 A / 2000 A, True RMS, 10 Hz–1 kHz |
| Dải đo dòng DC+AC | 600,0 A / 2000 A, True RMS, 10 Hz–1 kHz |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV–1700 V |
| Dải đo điện áp AC | 6,000 V–1000 V, True RMS, 15 Hz–1 kHz |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω–600,0 kΩ |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF–1000 µF |
| Dải đo tần số | 9,999 Hz–999,9 Hz |
| Dải đo nhiệt độ | -40,0°C–400,0°C, sử dụng cảm biến nhiệt điện K |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | Thân máy IP54; ngàm cảm biến IP50 |
| Đường kính ngàm kẹp | 55 mm |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA |
| Kích thước | 250×65×35 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 530 g |
