Ampe kìm HIOKI 3283 là thiết bị đo dòng điện xoay chiều chuyên dùng để kiểm tra dòng rò, dòng tải và tần số mà không cần ngắt hoặc tháo rời dây dẫn. Với khả năng đo True RMS, độ phân giải dòng rò thấp và ngõ ra kết nối thiết bị ghi, sản phẩm phù hợp cho công tác kiểm tra an toàn điện, bảo trì hệ thống phân phối điện và theo dõi dòng rò bất thường.
Hioki là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935 và có trụ sở tại Ueda, tỉnh Nagano. Hãng tập trung vào nghiên cứu, sản xuất và cung cấp các thiết bị đo lường điện phục vụ nghiên cứu, sản xuất công nghiệp, kiểm tra hiện trường và bảo trì hệ thống điện.
Model 3283 được Hioki phát triển với ngõ ra ghi và ngõ ra dạng sóng, cho phép kết hợp với thiết bị ghi dữ liệu để phân tích sự biến thiên của dòng rò. Hioki hiện đã công bố model này ngừng sản xuất, vì vậy người mua cần kiểm tra tình trạng tồn kho thực tế trước khi đặt hàng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều True RMS và tần số |
| Các thang đo dòng AC | 10,00 mA; 100,0 mA; 1,000 A; 10,00 A; 200,0 A |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 mA, tương đương 10 µA |
| Dải tần khi đo dòng | 40 Hz đến 2 kHz |
| Độ chính xác tại 45 Hz đến 66 Hz | Thang 10 mA đến 10 A: ±1,0% giá trị đọc ±5 digit; thang 200 A: ±1,5% giá trị đọc ±5 digit |
| Dải đo tần số | 30,0 Hz đến 1000 Hz |
| Tần số cắt của bộ lọc | 180 Hz tại mức -3 dB |
| Hệ số đỉnh | Tối đa 2,5; tối đa 1,5 tại thang 200 A |
| Ngõ ra REC | Điện áp DC 1 V toàn thang; 2 V toàn thang tại thang 200 A |
| Ngõ ra MON | Điện áp AC 1 V toàn thang; 2 V toàn thang tại thang 200 A; băng thông 5 Hz đến 15 kHz |
| Hiển thị | LCD tối đa 2000 số đếm và thanh đồ thị 35 đoạn |
| Đường kính ngàm đo | Tối đa 40 mm |
| Điện áp mạch đo cho phép | Tối đa 300 Vrms AC, áp dụng với dây dẫn có cách điện |
| Nguồn cấp | Một pin 9 V loại 6F22 hoặc bộ đổi nguồn AC 9445 tùy chọn |
| Kích thước | 62 × 225 × 39 mm |
| Khối lượng | Khoảng 400 g |
| Chức năng hỗ trợ | Auto Range, Manual Range, MAX, MIN, AVG, Data Hold, Slow, Fast và Auto Power Off |
Các số liệu trong bảng được tổng hợp theo trang sản phẩm và hướng dẫn sử dụng của Hioki dành cho model 3283.
HIOKI 3283 đo dòng điện bằng ngàm cảm biến nên không cần đấu nối tiếp thiết bị vào mạch điện. Khi đo dòng rò tổng của mạch một pha hai dây, người dùng kẹp đồng thời dây pha L và dây trung tính N. Với mạch ba pha ba dây, cần đưa cả ba dây L1, L2 và L3 qua ngàm; với mạch ba pha bốn dây, đưa cả ba dây pha và dây trung tính N qua ngàm. Ngoài ra, có thể đo trực tiếp trên dây bảo vệ PE để xác định dòng điện đang thoát về đất.
Khi đo dòng tải AC, ngàm chỉ được kẹp quanh một dây dẫn. Dây cần đo nên được đặt gần tâm ngàm và hai đầu ngàm phải đóng kín. Nếu chưa biết mức dòng điện, hướng dẫn của Hioki khuyến nghị bắt đầu bằng thang lớn nhất và tắt bộ lọc trước khi điều chỉnh về thang phù hợp.
Trong hệ thống thực tế, nguồn điện cần đi qua thiết bị đóng cắt và bảo vệ phù hợp như MCB, MCCB, RCD hoặc RCBO trước khi cấp đến tải. Model 3283 chỉ được sử dụng trên dây dẫn có cách điện và phải tuân thủ giới hạn điện áp, dòng điện cũng như điều kiện an toàn do nhà sản xuất quy định.
.webp)
Khi đo dòng tải, dòng điện chạy qua một dây dẫn tạo ra từ trường bao quanh dây. Ngàm lõi từ của thiết bị thu nhận từ trường này và cảm biến bên trong chuyển đổi nó thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng điện cần đo.
Đối với đo dòng rò, toàn bộ dây dẫn mang dòng đi và dòng về của cùng một mạch được đưa qua ngàm. Trong điều kiện bình thường, tổng dòng điện đi và về cân bằng nên từ trường của chúng gần như triệt tiêu. Khi một phần dòng điện thoát qua vỏ thiết bị hoặc dây PE xuống đất, sự cân bằng bị phá vỡ và tạo ra từ thông dư. Cảm biến của HIOKI 3283 phát hiện từ thông dư này để tính giá trị dòng rò.
Tín hiệu từ cảm biến được khuếch đại và điều hòa trước khi đi qua bộ lọc tùy chọn. Khi bật FILTER, mạch lọc thông thấp suy giảm các thành phần tần số cao; khi tắt FILTER, thiết bị đo cả thành phần tần số nguồn và thành phần cao tần. Sau đó, mạch True RMS tính giá trị hiệu dụng, bộ chuyển đổi số hóa tín hiệu và vi xử lý điều khiển hiển thị, chọn thang, đo tần số, giữ dữ liệu và ghi MAX, MIN hoặc AVG.
Ngõ REC cung cấp tín hiệu DC tỷ lệ với giá trị đo để ghi lại xu hướng biến thiên, còn ngõ MON cung cấp tín hiệu AC thể hiện dạng sóng. Hai ngõ ra này đặc biệt hữu ích khi cần giám sát dòng rò xuất hiện không liên tục hoặc phân tích hiện tượng bất thường trong thời gian dài.
.webp)
Khách hàng có nhu cầu mua Ampe kìm HIOKI 3283 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được kiểm tra tình trạng tồn kho, đối chiếu đúng model, tư vấn phụ kiện ngõ ra và lựa chọn thiết bị thay thế phù hợp trong trường hợp model 3283 không còn sẵn hàng.
thietbicodien hỗ trợ cung cấp thông tin kỹ thuật minh bạch, tài liệu sản phẩm, tư vấn phương pháp đo và chính sách bán hàng phù hợp với nhu cầu kiểm tra dòng rò, bảo trì điện công nghiệp và giám sát hệ thống.
Thiết bị được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều True RMS, bao gồm dòng rò và dòng tải, đồng thời có chức năng đo tần số. Model này không có chức năng đo điện áp, điện trở hoặc dòng điện một chiều.
Để đo dòng rò tổng, cần đưa toàn bộ dây dẫn mang dòng đi và dòng về của cùng một mạch qua ngàm. Với mạch một pha, kẹp đồng thời L và N; với mạch ba pha, kẹp toàn bộ dây pha và cả dây N nếu hệ thống có trung tính. Có thể kẹp riêng dây PE khi cần đo dòng điện thoát trực tiếp xuống đất.
Khi kẹp đồng thời dây đi và dây về, từ trường của hai dòng điện ngược chiều sẽ triệt tiêu gần hết. Vì vậy, để đo dòng tải AC, ngàm phải bao quanh một dây dẫn duy nhất.
FILTER kích hoạt bộ lọc thông thấp để suy giảm thành phần cao tần và sóng hài. Chế độ này thích hợp khi cần quan sát dòng rò chủ yếu ở tần số nguồn điện. Khi tắt FILTER, thiết bị đo dòng rò bao gồm cả các thành phần cao tần do biến tần, nguồn xung hoặc tải điện tử tạo ra.
Công nghệ True RMS tính giá trị hiệu dụng dựa trên dạng sóng thực tế, nhờ đó giảm sai số khi dòng điện không còn là sóng hình sin chuẩn. Tính năng này đặc biệt hữu ích trong hệ thống có biến tần, UPS, bộ điều khiển công suất và nguồn chuyển mạch.
Có. Model 3283 được trang bị ngõ REC để xuất tín hiệu DC tỷ lệ với giá trị đo và ngõ MON để xuất dạng sóng AC. Người dùng có thể kết nối với thiết bị ghi phù hợp để theo dõi xu hướng hoặc phân tích dòng rò xuất hiện không liên tục.
Hioki đã đánh dấu model 3283 ngừng sản xuất và giới thiệu CM4003 là dòng sản phẩm thay thế có chức năng ngõ ra và nguồn ngoài. Việc cung ứng HIOKI 3283 hiện phụ thuộc vào lượng hàng còn tồn tại từng thời điểm.
Chỉ sử dụng thiết bị trên dây dẫn có lớp cách điện phù hợp, kiểm tra ngàm đóng kín, đặt dây gần tâm ngàm và tuân thủ giới hạn đo trong tài liệu của nhà sản xuất. Không đo gần dây dẫn mang dòng lớn nếu từ trường của dây bên cạnh có thể ảnh hưởng kết quả, đồng thời luôn bắt đầu bằng thang đo cao khi chưa biết giá trị dòng điện.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 10,00 mA / 100,0 mA / 1,000 A / 10,00 A / 200,0 A, 5 thang đo |
| Phương pháp đo | True RMS |
| Độ chính xác cơ bản dòng AC | ±1,0% giá trị đọc ±5 digit |
| Dải tần khi đo dòng AC | 40 Hz đến 2 kHz |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 mA (10 µA) tại thang 10,00 mA |
| Dải đo tần số | 30,0 Hz đến 1000 Hz, 2 thang đo |
| Độ chính xác đo tần số | ±0,3% giá trị đọc ±1 digit |
| Hệ số đỉnh | Tối đa 2,5; tối đa 1,5 tại thang 200 A |
| Bộ lọc thông thấp | Tần số cắt 180 Hz tại mức -3 dB |
| Ngõ ra REC | DC 1 V toàn thang; 2 V toàn thang tại thang 200 A |
| Ngõ ra MON | AC 1 V toàn thang; 2 V toàn thang tại thang 200 A, băng thông 5 Hz đến 15 kHz |
| Hiển thị | LCD tối đa 2000 số đếm, thanh đồ thị, tốc độ cập nhật nhanh hoặc chậm |
| Đường kính ngàm kẹp | Tối đa φ40 mm |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V loại 6LR61 hoặc 6F22; hỗ trợ bộ đổi nguồn AC 9445 |
| Kích thước | 225×62×39 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 400 g |
