| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM4375 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM4375 là thiết bị đo dòng điện AC/DC dạng kẹp, được thiết kế cho công việc kiểm tra, vận hành và bảo trì hệ thống điện công nghiệp. Thiết bị có khả năng đo dòng đến 1000 A, sử dụng phương pháp True RMS và gọng kìm mảnh để tiếp cận dây dẫn trong tủ điện có mật độ đấu nối cao.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, có trụ sở tại Nagano. Hãng tập trung phát triển thiết bị đo dòng, điện áp, công suất, chất lượng điện và các giải pháp kiểm tra phục vụ sản xuất, nghiên cứu, bảo trì điện – điện tử. Model CM4375 kế thừa công nghệ cảm biến dòng của dòng CM4370, đồng thời được tối ưu hình dạng gọng kìm để thao tác thuận tiện hơn trong không gian hẹp.
Nhờ kết hợp chức năng của một ampe kìm AC/DC với nhiều phép đo của đồng hồ vạn năng, sản phẩm phù hợp cho kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị lắp đặt tủ điện, nhà máy, hệ thống biến tần, động cơ, xe điện và điện mặt trời.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo dòng AC/DC | Đến 1000 A; giá trị hiển thị tối đa 999,9 A; độ phân giải 0,1 A |
| Đường kính dây dẫn có thể kẹp | Không quá 34 mm |
| Điện áp DC | 600,0 mV đến 1500 V; việc đo trên 1000 V phải tuân thủ đầy đủ điều kiện an toàn của nhà sản xuất |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V |
| Tần số | 9,999 Hz đến 999,9 Hz |
| Điện dung | 1,000 µF đến 1000 µF |
| Nhiệt độ với cặp nhiệt điện K | -40,0°C đến 400,0°C; cần cộng thêm sai số của cảm biến nhiệt |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V, CAT IV 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Cấp bảo vệ | IP54 trong điều kiện bảo quản hoặc đo dòng trên dây dẫn cách điện; không sử dụng khi thiết bị đang ướt |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA; thời gian sử dụng liên tục khoảng 40 giờ trong điều kiện tham chiếu |
| Kích thước và khối lượng | 65 × 242 × 35 mm; khoảng 330 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9207-10, túi đựng C0203, 2 pin LR03 và tài liệu hướng dẫn |
Các giá trị trong bảng được tổng hợp theo catalogue chính hãng dành cho HIOKI CM4375 và CM4376; chức năng Bluetooth chỉ có trên CM4376, không phải tính năng tích hợp của CM4375.
Khi đo dòng, người sử dụng mở gọng và kẹp một dây dẫn riêng lẻ nằm trong mạch nguồn – tải. Dòng điện chạy qua dây tạo ra từ trường, được cảm biến trong gọng kìm thu nhận và chuyển thành tín hiệu đo. Phương pháp này không yêu cầu cắt dây hoặc mắc thiết bị nối tiếp với tải.
Đối với mạch một pha, không được kẹp đồng thời cả dây pha L và dây trung tính N vì từ trường của hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu nhau. Tương tự, khi đo mạch ba pha, cần kẹp riêng từng dây L1, L2 hoặc L3.
.webp)
Để đo điện áp, que đen được kết nối với cổng COM và que đỏ kết nối với cổng V/Ω/TEMP. Hai que đo được đặt song song với nguồn hoặc tải cần kiểm tra. Khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung, phải cô lập thiết bị khỏi nguồn điện và xả hết điện tích còn lưu trong tụ điện trước khi kết nối que đo.
Khi đo dòng DC, nên thực hiện hiệu chỉnh điểm không trước khi kẹp dây và đặt dây dẫn theo đúng chiều mũi tên chỉ thị trên gọng để màn hình hiển thị đúng cực tính.
Gọng của ampe kìm AC/DC HIOKI CM4375 sử dụng lõi từ dạng phân đôi bằng vật liệu thép silic định hướng. Khi kẹp quanh dây dẫn, từ trường do dòng điện tạo ra được dẫn qua lõi từ. Phần tử Hall đặt tại khe hở của mạch từ nhận biết mật độ từ thông và tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với dòng cần đo.
.webp)
Tín hiệu từ phần tử Hall được bảo vệ, khuếch đại và điều hòa trước khi đưa vào mạch xử lý. Thành phần DC được xác định theo mức và cực tính của tín hiệu, trong khi thành phần AC được tính theo phương pháp True RMS. Sau khi chuyển đổi sang dữ liệu số, bộ xử lý thực hiện chọn chức năng đo, lọc nhiễu, ghi nhận giá trị lớn nhất – nhỏ nhất, giữ kết quả và hiển thị lên màn hình.
Ở chế độ Inrush, thiết bị tự động nhận biết khoảng thời gian xuất hiện dòng khởi động, sau đó tính giá trị RMS và ghi nhận giá trị đỉnh. Chức năng này hỗ trợ đánh giá khả năng khởi động của động cơ, lựa chọn thiết bị bảo vệ và phân tích nguyên nhân CB hoặc MCCB tác động khi đóng tải.
Khi lựa chọn HIOKI CM4375 chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng model, tình trạng sản phẩm, phụ kiện đi kèm, tài liệu kỹ thuật và chính sách bảo hành. Do HIOKI hiện đã đưa CM4375 vào danh sách sản phẩm ngừng sản xuất, tình trạng cung cấp có thể phụ thuộc vào lượng hàng còn lại.
Đặt mua Ampe kìm HIOKI CM4375 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng phiên bản, xác nhận tồn kho, kiểm tra phụ kiện, lựa chọn giải pháp thay thế phù hợp và nhận hỗ trợ kỹ thuật trước khi sử dụng.
CM4375 đo được cả dòng AC, dòng DC và thành phần AC+DC đến 1000 A. Phép đo AC sử dụng phương pháp True RMS để xử lý chính xác hơn các dạng sóng không thuần sin.
Không. Người sử dụng chỉ cần kẹp gọng quanh một dây dẫn riêng lẻ. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính hoặc nhiều dây có dòng ngược chiều vì từ trường có thể triệt tiêu, làm kết quả không chính xác.
Thiết bị có thể kẹp dây dẫn có đường kính không quá 34 mm. Gọng mảnh còn giúp tiếp cận các dây nằm sát nhau trong tủ phân phối hoặc khu vực gần đầu cực CB.
Có. Chế độ Inrush có thể ghi nhận đồng thời giá trị RMS và giá trị đỉnh của dòng khởi động, phù hợp cho kiểm tra động cơ, máy nén, máy bơm và tải có dòng mở máy lớn.
Không. CM4375 tiêu chuẩn không tích hợp Bluetooth. Trong dòng sản phẩm ban đầu, CM4376 là phiên bản có chức năng truyền dữ liệu không dây tới điện thoại hoặc máy tính bảng.
Có. Khả năng đo True RMS và bộ lọc thông thấp giúp thiết bị phù hợp để kiểm tra dòng, điện áp và tần số tại nhiều hệ thống sử dụng biến tần. Người đo vẫn phải lựa chọn đúng vị trí đo và tuân thủ giới hạn an toàn của thiết bị.
Phạm vi catalogue của CM4375 có thể đạt đến 1500 V DC, nhưng việc đo trên 1000 V chỉ được thực hiện khi mạch đo cách ly với lưới điện thương mại và cách ly với đất, chẳng hạn điện áp không tải của chuỗi pin mặt trời không nối đất. Không được sử dụng khi điện áp giữa đầu đo và đất vượt quá 1000 V.
HIOKI hiện liệt kê CM4375 là model đã ngừng sản xuất. Khách hàng nên liên hệ thietbicodien để kiểm tra hàng tồn thực tế, phụ kiện đi kèm và được tư vấn model đang sản xuất có chức năng tương đương.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo dòng AC | 0,1 A đến 1000 A |
| Dải đo dòng DC | 0,1 A đến 1000 A |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 34 mm |
| Dải đo điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV đến 1500 V |
| Dải đo tần số | 9,999 Hz đến 999,9 Hz |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF đến 1000 µF |
| Dải đo nhiệt độ | -40,0 °C đến 400,0 °C với cặp nhiệt điện K |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V, CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 °C đến 65 °C |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR03/AAA |
| Trọng lượng | Khoảng 330 g |
| Kích thước | 242×65×35 mm |
