| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM4003 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM4003 là thiết bị chuyên dụng để đo dòng rò xoay chiều, kiểm tra dòng tải và hỗ trợ truy tìm các sự cố rò điện trong hệ thống điện đang vận hành. Sản phẩm phù hợp cho công tác quản lý cách điện, kiểm tra RCD/ELCB, bảo trì tủ điện và giám sát dòng rò không liên tục tại nhà máy, tòa nhà, trung tâm dữ liệu hoặc hệ thống điện công nghiệp.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935. Hãng tập trung nghiên cứu và sản xuất các thiết bị đo kiểm phục vụ bảo trì điện, kiểm tra an toàn, nghiên cứu phát triển và quản lý năng lượng. Model CM4003 được phát triển với cảm biến có độ nhạy cao, khả năng chống ảnh hưởng của từ trường bên ngoài và nhiều chức năng hỗ trợ phân tích sự cố rò điện.
Điểm khác biệt đáng chú ý của CM4003 là khả năng xuất tín hiệu RMS hoặc dạng sóng sang máy ghi, đồng thời hỗ trợ nguồn điện ngoài để thực hiện các phép đo liên tục trong thời gian dài. Khi lắp bộ chuyển đổi không dây Z3210 tùy chọn, người dùng còn có thể truyền dữ liệu đến điện thoại hoặc máy tính bảng qua ứng dụng GENNECT Cross.
CM4003 sử dụng cảm biến dòng rò độ nhạy cao với lõi từ và lớp che chắn làm bằng vật liệu có độ từ thẩm cao. Cấu trúc này giúp hạn chế ảnh hưởng của từ trường bên ngoài, cải thiện độ ổn định khi đo dòng rò nhỏ và giảm sai lệch do vị trí của dây dẫn bên trong gọng kìm.
Thiết bị áp dụng phương pháp đo dòng AC True RMS, phù hợp với nhiều dạng sóng không thuần sin. Chức năng FILTER giúp loại bỏ các thành phần tần số cao có thể xuất hiện khi hệ thống sử dụng biến tần, bộ nguồn chuyển mạch, UPS hoặc thiết bị điện tử công suất, từ đó hỗ trợ đánh giá dòng rò liên quan đến hoạt động của thiết bị bảo vệ dòng dư.
Ngõ ra RMS/WAVE cho phép CM4003 kết nối với máy ghi dữ liệu thông qua cáp L9097. Ngõ ra RMS thể hiện sự thay đổi của trị số dòng điện theo thời gian, trong khi ngõ ra WAVE hỗ trợ quan sát dạng sóng dòng điện. Đây là chức năng hữu ích khi cần xác định thời điểm xuất hiện dòng rò gián đoạn hoặc phân tích nguyên nhân thiết bị bảo vệ bị tác động không thường xuyên.
Nguồn ngoài qua kết nối USB giúp thiết bị hoạt động liên tục trong các phép giám sát dài hạn. Khi sử dụng bộ chuyển đổi Z3210, dữ liệu đo và sự kiện có thể được quản lý bằng ứng dụng GENNECT Cross, hỗ trợ ghi nhận vị trí đo, lưu kết quả, lập báo cáo và nhập dữ liệu vào bảng tính.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều và tần số |
| Phương pháp đo | True RMS |
| Các thang đo dòng AC | 6.000 mA; 60.00 mA; 600.0 mA; 6.000 A; 60.00 A; 200.0 A |
| Khoảng được bảo đảm độ chính xác | 0.060 mA đến 200.0 A |
| Độ phân giải tốt nhất | 0.001 mA |
| Dải tần của phép đo dòng | 15 Hz đến 2 kHz |
| Dải đo tần số | 15.0 Hz đến 2000 Hz |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Tối đa φ40 mm |
| Bộ lọc thông thấp | Băng thông xấp xỉ 180 Hz tại mức −3 dB khi FILTER được bật |
| Chức năng ghi nhận | MAX, MIN, AVG, PEAK MAX, PEAK MIN và AC INRUSH |
| Chức năng giữ kết quả | Manual Hold và Auto Hold |
| Ngõ ra tín hiệu | RMS dạng điện áp DC và WAVE dạng điện áp AC qua cáp L9097 |
| Nguồn hoạt động | 2 pin kiềm LR6 hoặc nguồn USB ngoài 5 V DC |
| Thời gian hoạt động liên tục tham khảo | Khoảng 48 giờ khi không lắp Z3210; khoảng 30 giờ khi lắp Z3210 và đang truyền dữ liệu không dây |
| Chuẩn áp dụng | IEC/EN 61557-13:2011 Class 2; EN 61010; EN 61326 |
| Phân hạng an toàn | CAT III 300 V |
| Kích thước | Xấp xỉ 64 mm × 233 mm × 37 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 400 g, không bao gồm pin |
| Kết nối không dây | Hỗ trợ Bluetooth khi lắp Wireless Adapter Z3210 tùy chọn |
CM4003 đo dòng điện theo phương pháp không tiếp xúc nên không cần cắt dây hoặc đấu nối trực tiếp vào mạch lực. Trong phép đo dòng rò của mạch một pha, người dùng kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính, nhưng không đưa dây PE vào trong gọng kìm. Với mạch ba pha, cần kẹp toàn bộ các dây pha và dây trung tính nếu có, đồng thời để dây bảo vệ PE ở ngoài gọng.
Khi cách điện của hệ thống bình thường, tổng dòng điện đi và về qua các dây dẫn gần như triệt tiêu. Nếu xuất hiện dòng điện rò xuống đất, tổng dòng trong gọng không còn bằng không và CM4003 sẽ hiển thị phần dòng dư đó. Một phương pháp khác là kẹp riêng dây PE hoặc dây tiếp địa để đo trực tiếp dòng điện đang chảy xuống đất.
Để đo dòng tải, gọng kìm chỉ được bao quanh một dây dẫn. Việc kẹp đồng thời nhiều dây của cùng mạch khi đo tải sẽ làm các từ trường triệt tiêu nhau và không cho kết quả dòng tải chính xác.
.webp)
Nguyên lý hoạt động của CM4003 dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Dòng điện chạy trong dây dẫn tạo ra từ trường, từ trường này được lõi từ của gọng kìm thu nhận. Cuộn dây cảm biến CT tạo ra tín hiệu dòng điện tương ứng, sau đó điện trở phát hiện chuyển tín hiệu thành điện áp để mạch điện tử xử lý.
Gọng kìm sử dụng vật liệu từ có độ từ thẩm cao kết hợp lớp che chắn từ trường ngoài và cuộn dây được bố trí đồng đều. Nhờ đó, độ nhạy được duy trì tương đối đồng nhất tại các vị trí khác nhau trong gọng, đồng thời giảm ảnh hưởng của dây dẫn lân cận và thiết bị mang dòng điện lớn.
Sau cảm biến, tín hiệu đi qua mạch bảo vệ, điều hòa và khuếch đại. Người dùng có thể bật bộ lọc thông thấp để hạn chế thành phần tần số cao. Khối True RMS tính trị hiệu dụng của dòng AC, sau đó bộ chuyển đổi ADC số hóa tín hiệu và gửi tới vi xử lý để hiển thị, ghi nhận giá trị cực trị, đo tần số, xử lý dòng khởi động, so sánh ngưỡng và điều khiển cảnh báo.
Riêng CM4003 có thêm khối xuất tín hiệu. Chế độ RMS tạo điện áp DC tỷ lệ với trị hiệu dụng của dòng đo, còn chế độ WAVE tạo tín hiệu AC tỷ lệ với dạng sóng dòng điện. Tín hiệu này có thể đưa tới máy ghi để quan sát sự biến đổi theo thời gian hoặc phân tích dòng rò gián đoạn.
.webp)
Khi lựa chọn thiết bị đo dòng rò, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, nguồn gốc, phụ kiện đi kèm và khả năng cung cấp tài liệu kỹ thuật. Sản phẩm không đúng chuẩn hoặc cảm biến bị sai lệch có thể dẫn tới đánh giá không chính xác tình trạng cách điện và làm tăng thời gian tìm kiếm sự cố.
Để đặt mua ampe kìm đo dòng rò HIOKI CM4003 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn phụ kiện Z3210, bộ nguồn Z1013 hoặc giải pháp kết nối máy ghi, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn đúng ứng dụng, cung cấp thông tin kỹ thuật rõ ràng và báo giá phù hợp cho nhu cầu bảo trì điện công nghiệp.
CM4003 có thể thực hiện cả hai nhiệm vụ. Khi kẹp đồng thời các dây dẫn mang điện của cùng một mạch, thiết bị đo dòng rò dư. Khi kẹp riêng một dây dẫn, thiết bị đo dòng tải chạy qua dây đó.
Không. Để đo dòng rò tổng của mạch một pha, cần kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính, còn dây PE phải nằm ngoài gọng. Người dùng cũng có thể kẹp riêng dây PE để đo trực tiếp dòng điện chảy xuống đất.
Có. Thiết bị có chức năng FILTER để giảm ảnh hưởng của các thành phần tần số cao do biến tần hoặc bộ nguồn chuyển mạch tạo ra. Tuy nhiên, người đo cần lựa chọn bật hoặc tắt bộ lọc theo mục tiêu kiểm tra và đặc điểm của hệ thống.
CM4003 được trang bị thêm chức năng xuất RMS/WAVE để kết nối với máy ghi và hỗ trợ cấp nguồn ngoài cho phép đo kéo dài. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần theo dõi dòng rò không liên tục hoặc ghi lại dạng sóng dòng điện.
Có, nhưng cần lắp Wireless Adapter Z3210 tùy chọn. Sau khi kết nối, người dùng có thể sử dụng GENNECT Cross để xem kết quả, ghi sự kiện, lưu thông tin vị trí đo và lập báo cáo.
Có. Kỹ thuật viên có thể bắt đầu đo dòng rò tại đầu nguồn, sau đó lần lượt kiểm tra các nhánh từ phía nguồn về phía tải. Khi giá trị dòng rò thay đổi rõ rệt giữa hai vị trí đo, khu vực có lỗi cách điện thường nằm giữa các vị trí đó.
Ngõ ra RMS dùng để ghi lại xu hướng thay đổi của trị hiệu dụng dòng điện, phù hợp cho giám sát dòng rò dài hạn. Ngõ ra WAVE dùng để quan sát dạng sóng dòng điện và hỗ trợ phân tích các hiện tượng bất thường hoặc thành phần nhiễu.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A; True RMS |
| Khoảng đảm bảo độ chính xác | 0.060 mA đến 200.0 A |
| Độ chính xác cơ bản | ±1.0% giá trị đo ±5 chữ số ở thang 6.000 mA đến 6.000 A, 45 Hz đến 400 Hz |
| Dải đo tần số | 15.0 Hz đến 2000 Hz |
| Hệ số đỉnh | 3 ở các thang dưới 200.0 A; 1.5 ở thang 200.0 A |
| Đường kính gọng kìm | Tối đa φ40 mm |
| Bộ lọc thông thấp | Tần số cắt 180 Hz ±30 Hz tại mức −3 dB |
| Ngõ ra tín hiệu | Ngõ ra giá trị RMS và ngõ ra dạng sóng WAVE |
| Tốc độ cập nhật hiển thị | 5 lần/giây |
| Nguồn pin | 2 pin kiềm AA loại LR6 |
| Nguồn cấp ngoài | 5 VDC, 2.6 A qua bộ đổi nguồn Z1013 tùy chọn |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 48 giờ không lắp Z3210; khoảng 30 giờ khi truyền dữ liệu không dây |
| Tiêu chuẩn và cấp an toàn | IEC/EN 61557-13; CAT III 300 V |
| Kích thước | 233×64×37 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 400 g |
