| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM3289 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,420,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM3289 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dùng để kiểm tra dòng tải xoay chiều mà không cần cắt dây dẫn hoặc đấu nối thiết bị nối tiếp với mạch điện. Sản phẩm sử dụng phương pháp đo True RMS, phù hợp với cả dạng sóng hình sin thông thường và dòng điện bị méo do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc thiết bị điện tử công suất.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935 và có trụ sở tại Ueda, tỉnh Nagano. Hãng tập trung nghiên cứu, sản xuất và cung cấp các thiết bị đo lường điện phục vụ bảo trì hệ thống điện, kiểm tra sản xuất, nghiên cứu phát triển và quản lý năng lượng.
Với model CM3289, HIOKI kết hợp ngàm đo mỏng, thân máy gọn nhẹ và nhiều chức năng đo điện cơ bản trong cùng một thiết bị. Sản phẩm có xuất xứ Nhật Bản, thích hợp cho kỹ thuật viên thường xuyên làm việc trong tủ điện có mật độ dây dẫn cao hoặc tại những vị trí khó thao tác.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo dòng AC bằng ngàm | 42,00 A / 420,0 A / 1000 A |
| Độ chính xác dòng AC cơ bản | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số tại 45 Hz đến 66 Hz |
| Đặc tính tần số khi đo dòng AC | 40 Hz đến 1 kHz |
| Đo dòng với CT6280 tùy chọn | Thang 420,0 A / 4200 A; hiển thị đến 4199 A |
| Dải đo điện áp AC | 4,200 V đến 600 V, 4 thang đo |
| Dải đo điện áp DC | 420,0 mV đến 600 V, 5 thang đo |
| Dải đo điện trở | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 thang đo |
| Kiểm tra thông mạch | Thang 420,0 Ω; ngưỡng còi 50 Ω ±40 Ω hoặc thấp hơn |
| Đường kính dây dẫn qua ngàm | Tối đa φ33 mm |
| Màn hình | LCD, tối đa 4199 số đếm; tốc độ cập nhật 400 ms ±25 ms |
| Cấp an toàn của ngàm đo | CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Cấp an toàn đầu vào đo điện áp | CAT III 300 V |
| Nhiệt độ hoạt động | −25°C đến 65°C, độ ẩm cho phép giảm dần ở nhiệt độ cao |
| Khả năng chịu rơi | 1 m xuống nền bê tông |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032, 3 VDC |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 70 giờ trong chế độ đo dòng AC, không tải |
| Kích thước và khối lượng | Khoảng 57 × 181 × 16 mm; khoảng 100 g gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9208, bao đựng 9398, pin CR2032 và tài liệu hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn tiêu biểu | Cảm biến dòng mềm CT6280, giá giữ dây đo 9209, đầu tiếp xúc L4933 và kẹp cá sấu nhỏ L4934 |
.webp)
Khi đo dòng điện xoay chiều, người sử dụng chọn chức năng A~ và kẹp ngàm quanh một dây dẫn riêng lẻ đang cấp điện cho tải. Dòng điện chạy qua dây tạo ra từ trường biến thiên; ngàm đo thu nhận từ trường này để xác định cường độ dòng mà không cần tiếp xúc điện trực tiếp với lõi dẫn điện.
Ngàm phải đóng kín và nên đặt dây dẫn gần khu vực trung tâm cảm biến. Không kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính của cùng một mạch vì từ trường do hai dòng ngược chiều tạo ra có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm kết quả hiển thị không phản ánh đúng dòng tải.
Khi cần kiểm tra điện áp, dây đo màu đen được kết nối với cổng COM và dây màu đỏ với cổng V/Ω. Người dùng chọn chức năng điện áp tương ứng rồi đặt hai đầu đo song song với nguồn hoặc tải. Chức năng đo điện trở và kiểm tra thông mạch chỉ được thực hiện sau khi mạch đã cách ly hoàn toàn khỏi nguồn điện và các phần tử tích điện đã được xả an toàn.
.webp)
Ở nhánh đo dòng, từ trường được ngàm và cảm biến chuyển đổi thành tín hiệu điện có tỷ lệ với dòng điện trong dây dẫn. Tín hiệu sau đó được bảo vệ, điều hòa và xử lý theo thuật toán True RMS trước khi chuyển sang dữ liệu số, tính toán theo thang đo phù hợp và hiển thị trên màn hình.
True RMS đặc biệt hữu ích khi đo tải do biến tần, bộ điều khiển tốc độ, nguồn chuyển mạch hoặc thiết bị điện tử công suất tạo ra. Các tải này có thể làm dòng điện bị méo hoặc chứa thành phần hài, khiến ampe kìm sử dụng phương pháp giá trị trung bình dễ xuất hiện sai lệch lớn hơn.
Đối với điện áp, điện trở và thông mạch, tín hiệu được đưa vào qua dây đo, đi qua mạch bảo vệ đầu vào và khối lựa chọn chức năng. Vi xử lý thực hiện chuyển thang, xử lý kết quả, điều khiển còi thông mạch, giữ giá trị đo và quản lý chế độ tiết kiệm năng lượng.
Khi lựa chọn HIOKI CM3289 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, phụ kiện tiêu chuẩn, tình trạng niêm phong và tài liệu đi kèm. Cảm biến dòng mềm CT6280 là phụ kiện tùy chọn, vì vậy nên xác nhận rõ cấu hình báo giá nếu công việc yêu cầu đo cáp lớn hoặc khu vực khó tiếp cận.
Đặt mua Ampe kìm HIOKI CM3289 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng ứng dụng, lựa chọn phụ kiện phù hợp và nhận thông tin sản phẩm minh bạch. Truy cập thietbicodien để yêu cầu báo giá, kiểm tra tình trạng hàng và được hỗ trợ kỹ thuật trước khi đặt mua.
Không. Ngàm của CM3289 được thiết kế để đo dòng AC. Thiết bị có thể đo điện áp DC bằng dây đo nhưng không có chức năng đo dòng DC bằng ngàm.
Có. Phương pháp đo True RMS cho phép thiết bị xử lý tốt hơn dòng điện có dạng sóng méo hoặc chứa thành phần hài thường xuất hiện ở tải sử dụng biến tần và nguồn chuyển mạch.
Không nên. Khi đo dòng tải thông thường, ngàm phải kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính có thể khiến hai từ trường triệt tiêu, làm giá trị đo rất thấp hoặc không đúng với dòng thực tế của tải.
Không. CT6280 là phụ kiện tùy chọn. Bộ tiêu chuẩn của máy gồm dây đo, bao đựng, pin và tài liệu; cấu hình thực tế cần được xác nhận lại khi đặt hàng.
Có. Khi sử dụng dây đo đi kèm, máy hỗ trợ đo điện áp AC/DC, đo điện trở và kiểm tra thông mạch. Phải chọn đúng vị trí công tắc xoay và tuân thủ giới hạn an toàn của đầu vào đo.
Không. Trước khi đo điện trở hoặc kiểm tra thông mạch, phải ngắt nguồn, khóa thiết bị đóng cắt khi cần thiết, xác nhận mạch đã hết điện và xả hoàn toàn điện tích còn lại.
Data Hold giúp giữ giá trị đang hiển thị trên màn hình. Chức năng này hữu ích khi vị trí kẹp dây khó quan sát trực tiếp hoặc người dùng cần ghi lại kết quả sau khi đưa thiết bị ra khỏi tủ điện.
Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì nhà máy, đơn vị vận hành tòa nhà, thợ HVAC, kỹ sư tự động hóa và người thường xuyên kiểm tra dòng tải trong tủ điện có không gian hạn chế.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo dòng điện AC | 42,00 A / 420,0 A / 1000 A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dải tần đo dòng điện AC | 40 Hz–1 kHz |
| Dải đo điện áp AC | 4,200 V–600 V, 4 thang đo |
| Dải đo điện áp DC | 420,0 mV–600 V, 5 thang đo |
| Dải đo điện trở | 420,0 Ω–42,00 MΩ, 6 thang đo |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo tại 50 Ω ±40 Ω trở xuống |
| Đường kính ngàm đo | Tối đa φ33 mm |
| Màn hình hiển thị | LCD, tối đa 4199 số đếm |
| Cấp an toàn ngàm đo | CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032, 3 V |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 70 giờ |
| Kích thước | 181×57×16 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 100 g, gồm pin |
