| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | CM3291 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,190,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,009,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm HIOKI CM3291 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dùng để kiểm tra dòng điện xoay chiều trong hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Với khả năng đo dòng AC True RMS đến 2000 A, sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, đơn vị bảo trì nhà máy, nhà thầu cơ điện và đội ngũ vận hành tủ điện.
Hioki là thương hiệu thiết bị đo lường điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935. Các sản phẩm của hãng được phát triển cho nhiều lĩnh vực như bảo trì điện, sản xuất công nghiệp, nghiên cứu, kiểm tra thiết bị và quản lý năng lượng. Model CM3291 kết hợp gọng kìm đường kính lớn với thân máy mỏng, giúp đo cáp công suất lớn ngay cả tại những vị trí có khoảng trống hạn chế.
Khác với các ampe kìm sử dụng phương pháp chỉnh lưu giá trị trung bình, CM3291 áp dụng phương pháp đo RMS thực. Nhờ đó, thiết bị có thể xác định chính xác hơn giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp có dạng sóng méo do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc tải điện tử gây ra.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo dòng AC | 42,00 A đến 2000 A, 3 thang đo |
| Dải tần số đo dòng AC | 40 Hz đến 1 kHz |
| Độ chính xác dòng AC cơ bản | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số tại 45 Hz đến 66 Hz |
| Dải đo điện áp AC | 4,200 V đến 600 V, 4 thang đo |
| Dải đo điện áp DC | 420,0 mV đến 600 V, 5 thang đo |
| Dải đo điện trở | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 thang đo |
| Kiểm tra thông mạch | Còi phát âm tại ngưỡng 50 Ω ±40 Ω hoặc thấp hơn |
| Đường kính kẹp tối đa | 46 mm |
| Cấp an toàn của gọng kìm | CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Cấp an toàn tại đầu đo điện áp | CAT III 300 V, CAT II 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Nguồn điện | 1 pin lithium CR2032 |
| Thời gian sử dụng liên tục | Khoảng 70 giờ |
| Kích thước | Khoảng 57 × 198 × 16 mm |
| Khối lượng | Khoảng 103 g |
| Phụ kiện chính đi kèm | Que đo L9208, hộp đựng cứng, pin CR2032 và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng AC bằng gọng kìm, người dùng chọn chức năng A xoay chiều, mở gọng và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ nằm giữa thiết bị bảo vệ và tải. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính vì từ trường của hai dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm kết quả hiển thị gần bằng không.
Khi đo điện áp, bộ dây L9208 được cắm vào đầu vào của máy. Que đen nối với phía COM hoặc điểm tham chiếu, còn que đỏ nối với điểm cần đo điện áp. Người sử dụng phải chọn đúng chế độ ACV hoặc DCV, lắp nắp bảo vệ đầu que theo cấp đo và không vượt quá giới hạn điện áp của thiết bị.
Đối với phép đo điện trở hoặc thông mạch, nguồn cấp phải được ngắt hoàn toàn bằng MCB, MCCB hoặc thiết bị cô lập phù hợp. Sau khi xác nhận mạch không còn điện áp, hai que đo mới được đặt vào hai đầu dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm hoặc linh kiện cần kiểm tra.
.webp)
Khi dây dẫn mang dòng điện xoay chiều nằm trong gọng kìm, dòng điện tạo ra từ trường biến thiên xung quanh dây. Lõi từ và cảm biến dòng trong gọng kìm thu nhận từ trường này rồi chuyển đổi thành tín hiệu điện có tỷ lệ với cường độ dòng điện.
Tín hiệu sau đó được đưa qua khối bảo vệ đầu vào, điều hòa tín hiệu và khuếch đại. Khối xử lý True RMS tính giá trị hiệu dụng thực dựa trên năng lượng của dạng sóng thay vì chỉ quy đổi từ giá trị trung bình. Vì vậy, CM3291 thích hợp để kiểm tra dòng điện có sóng hài hoặc dạng sóng bị biến dạng bởi biến tần và các tải phi tuyến.
Ở chế độ đo điện áp, điện trở hoặc thông mạch, tín hiệu từ que đo L9208 đi qua mạch bảo vệ và khối xử lý tương ứng. Kết quả được chuyển đổi sang dữ liệu số, xử lý bởi bộ điều khiển và hiển thị trên màn hình LCD. Nút HOLD cho phép giữ nguyên giá trị khi màn hình nằm ở vị trí khó quan sát.
.webp)
Để lựa chọn đúng ampe kìm HIOKI CM3291 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, phụ kiện đi kèm, tình trạng niêm phong và tài liệu kỹ thuật. Việc sử dụng thiết bị đúng nguồn gốc giúp bảo đảm độ an toàn, độ chính xác và khả năng hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng.
Quý khách có nhu cầu mua CM3291, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn cảm biến CT6280 có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi cung cấp sản phẩm đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ lựa chọn giải pháp đo phù hợp với hệ thống điện thực tế.
CM3291 sử dụng gọng kìm để đo dòng điện AC. Thiết bị không đo dòng DC bằng gọng kìm, nhưng có thể đo điện áp DC bằng bộ que đo L9208.
Gọng kìm tích hợp có dải đo đến 2000 A AC. Khi sử dụng cảm biến dòng mềm CT6280 tùy chọn, phạm vi đo có thể mở rộng tới 4199 A AC.
Có. Công nghệ True RMS cho tải biến tần giúp thiết bị đo chính xác hơn các dạng sóng AC bị méo hoặc chứa thành phần sóng hài, miễn là tín hiệu nằm trong dải đo và dải tần số quy định.
Không nên kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính khi cần đo dòng tải. Hai dòng điện ngược chiều tạo ra từ trường đối nghịch và có thể làm giá trị hiển thị gần bằng không. Gọng kìm cần được đặt quanh một dây dẫn riêng lẻ.
Có. Khi sử dụng que đo L9208, thiết bị có thể đo điện áp AC, điện áp DC, điện trở và kiểm tra thông mạch. Mạch phải được ngắt điện hoàn toàn trước khi đo điện trở hoặc thông mạch.
CT6280 phù hợp khi dây dẫn có kích thước lớn hơn khả năng kẹp 46 mm, khi nhiều dây được bố trí sát nhau hoặc khi cần đo dòng AC cao hơn phạm vi của gọng kìm tích hợp.
Thiết bị sử dụng một pin lithium dạng cúc CR2032 và có thời gian hoạt động liên tục khoảng 70 giờ trong điều kiện đo tiêu chuẩn.
Có. Dải đo dòng lớn, thiết kế mỏng, khả năng chịu rơi 1 m và nhiệt độ hoạt động từ -25°C đến 65°C giúp CM3291 phù hợp với hoạt động kiểm tra, sửa chữa và bảo trì hệ thống điện tại hiện trường.
| Mã hàng | ACA | DCA | ACV | DCV | Điện trở | Điện dung | Tần số | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3280-10F | 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .) | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 4.2 V - 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz: | 420,0 mV - 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4) | - | - | - |
| CM4373 | 600.0 A / 2000 A /±1.3% rdg. ±0.3 A | 600.0 A / 2000 A / ±1.3% rdg. ±0.3 A | 6.000 V - 1000 V / 4 dải / ±0.9% rdg. ±0.003 V | 600.0 mV - 1000 V (khi đo với P2000: 600.0 V - 2000 V) | 600.0 Ω - 6.000 MΩ / 5 dải / ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (ở 600 Ω) | - | 9.999 Hz - 999.9 Hz / 3 dải / ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (at 9.999 Hz) | -40.0 to 400.0 ˚C / ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM3289 | 42,00 đến 1000 A / 3 dải đo / ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | - | - | 420,0 mV đến 600 V / 5 dải đo, ±1,0 % rdg. ±3 dgt. | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3288-20 | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 100 A/ 1000 A / 1.5 % rdg. ±5 dgt. | 4.200 V / 42.00 V / 420.0 V / 600 V / 5 dải đo / ±2.3 % rdg. ±8 dgt. | 419.9 mV /4.2V / 42V / 420V / 600 V / 5 dải đo / ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ / 6 dải đo / ±2 % rdg. ±4 dgt. | - | - | - |
| 3287 | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 10,00/ 100,0 A, ±1,5 % rdg. ±5 dgt. | 4.199 V - 600 V, 4 dải, ±2,3 % rdg. ±8 dgt. | 419,9 mV - 600 V, 5 dải đo, ±1,3 % rdg. ±4 dgt. | 419,9 Ω đến 41,99 MΩ, 6 dải đo, ±2 % rdg. ±4 dgt | - | - | - |
| 3285 | 200.0/ 2000 A / 45-66 Hz: ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 200.0 A / 2000 A, ±1.3 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V, 3 dải / 45-66 Hz: ±1.0 % rdg. ±3 dgt | 30 V đến 600 V / 3 dải / ±1.0 % rdg. ±3 dgt | - | - | 1.00 Hz đến 1000 Hz / ±0.3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4142 | 60,00 A đến 2000 A, 3 dải (45 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS) | 600,0 mV đến 1500 V, 5 dải | 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dải | - | 9,999 Hz đến 999,9 Hz 3 dải /99,99 Hz đến 999,9 Hz 2 dải | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| 3283 | 10,00 m/ 100,0 m/ 1,000/ 10,00/ 200,0 A, 5 dải, ±1,0 % rdg. ±5 dgt. | - | - | - | - | - | 30,0 Hz - 1000 Hz, 2 dải, ±0,3 % rdg. ±1 dgt. | - |
| CM4002 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A | - | - | - | - | - | 15.0 Hz đến 2000 Hz; Ngắt tần số: 180 Hz ±30 Hz khi bộ lọc ON (-3 dB) | - |
| CM3286-50 | 0.060 A tới 600.0 A / ±1.3% rdg. ±3dgt | - | 80.0 V tới 600.0 V / ±0.7% rdg. ±3dgt. | - | - | - | - | - |
| CM3286 | 0.060 A to 600.0 A | - | 80-600V | - | - | - | - | - |
| CM3281 | 42.00 đến 2000 A | - | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | 420.0 Ω đến 42.00 MΩ | - | - | - |
| CM4375 | 1000 A (999,9A), ±1,8% rdg. ±0,3 A | 1000 A (999,9 A), ±1,3% rdg. ±0,3 A | 6.000 V - 1000 V | 600.0 mV - 1000 V | 600,0 Ω - 6,000 MΩ | 1.000 μF - 1000 μF | 9,999 Hz - 999,9 Hz | - |
| CM4371 | 20.00 A/600.0, ±1.3% rdg. ±3 dgt. | 20.00 A/600.0 A, ±1.3% rdg. ±3 dgt | 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9% rdg. ±3 dgt. | 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, / ±0.5% rdg. ±3 dgt. | 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/ ±0.7% rdg. ±5 dgt. | - | 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg. ±1 dgt. | -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| CM4003 | 6.000 mA, 60.00 mA, 600.0 mA, 6.000 A, 60.00 A, 200.0 A, 6 dải đo | - | - | - | - | - | 15,0 Hz - 2000 Hz | - |
| CT6280 | 0 - 4200A | - | - | - | - | - | - | - |
| CM3286-01 | 0.060 A - 600.0 A | - | 80.0 V - 600.0 V | - | - | - | - | - |
| CM4373-50 | 600.0 A/2000 A | 600.0 A/2000 A | 6.000 V đến 1000 V | 600.0 mV đến 1000 V | 600,0 Ω đến 6,000 MΩ | 1.000 μF đến 1000 μF | 9,999 Hz đến 999,9 Hz | -40,0 đến 400,0 ˚C |
| CM3291 | - | 42.00 đến 2000 A | 4.200 V đến 600 V | 420.0 mV đến 600 V | - | - | - | - |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo dòng AC | 42,00 A đến 2000 A, 3 thang đo |
| Dải tần số dòng AC | 40 Hz đến 1 kHz |
| Độ chính xác dòng AC cơ bản | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số tại 45 Hz đến 66 Hz |
| Dải đo điện áp AC | 4,200 V đến 600 V, 4 thang đo |
| Dải tần số điện áp AC | 45 Hz đến 500 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 420,0 mV đến 600 V, 5 thang đo |
| Dải đo điện trở | 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 thang đo |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo tại 50 Ω ±40 Ω hoặc thấp hơn |
| Đường kính kẹp tối đa | 46 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 70 giờ |
| Kích thước | 198×57×16 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 103 g |
