| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | DT4255 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255 là thiết bị đo điện kỹ thuật số True RMS được thiết kế cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố tại hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Điểm khác biệt nổi bật của model DT4255 là cổng đo điện áp được bảo vệ bằng cầu chì tác động nhanh kết hợp điện trở giới hạn dòng, giúp giảm nguy cơ ngắn mạch khi người dùng chọn nhầm chức năng hoặc đưa điện áp vào trong lúc đang đo điện trở.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo lường điện của Nhật Bản. Theo thông tin từ nhà sản xuất, phần lớn đồng hồ vạn năng HIOKI được phát triển, thiết kế và sản xuất tại trụ sở của hãng ở tỉnh Nagano, Nhật Bản, với định hướng ưu tiên độ an toàn, độ bền và khả năng sử dụng trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
DT4255 thuộc dòng đồng hồ vạn năng DT4200, hướng đến kỹ thuật viên điện cần một thiết bị nhỏ gọn nhưng có khả năng đo đa dạng, phản hồi nhanh và hạn chế rủi ro do cắm nhầm cổng dòng điện. Máy không bố trí cổng đo dòng trực tiếp kiểu A hoặc mA; dòng điện AC được đo bằng cảm biến kẹp dòng AC tương thích, nhờ đó người vận hành không phải ngắt mạch để mắc đồng hồ nối tiếp với tải.
Các số liệu dưới đây được đối chiếu từ trang sản phẩm và catalogue chính thức của HIOKI. Độ chính xác chi tiết có thể thay đổi theo thang đo, tần số, điều kiện môi trường và loại phụ kiện sử dụng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V; 5 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,3% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V; 4 thang đo; đặc tính tần số 40 Hz đến 1 kHz; True RMS |
| Độ chính xác AC cơ bản | ±0,9% giá trị đọc ±3 chữ số trong khoảng 40 Hz đến 500 Hz; hệ số đỉnh 3 |
| Nhận biết AC/DC tự động | Có |
| Dòng điện AC bằng cảm biến kẹp | 10,00 A đến 1000 A; 7 thang đo; độ chính xác tổng phụ thuộc cảm biến kẹp sử dụng |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 60,00 MΩ; 6 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,7% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Điện dung | 1,000 µF đến 10,00 mF; 5 thang đo |
| Tần số | 99,99 Hz đến 99,99 kHz; 4 thang đo |
| Kiểm tra thông mạch | Báo dẫn điện khi điện trở từ 25 Ω trở xuống; trạng thái ngắt từ 245 Ω trở lên |
| Kiểm tra diode | Điện áp hở mạch tối đa 5,0 V; dòng thử tối đa 0,5 mA; ngưỡng điện áp thuận 0,15 V đến 1,5 V |
| Phát hiện điện áp AC | Chế độ độ nhạy cao: 40 V đến 600 V; chế độ độ nhạy thấp: 80 V đến 600 V |
| Bộ lọc thông thấp | Bộ lọc số với dải thông lựa chọn 100 Hz hoặc 500 Hz |
| Hiển thị | LCD kép 4 chữ số, tối đa 6000 số đếm và thanh biểu đồ |
| Tốc độ cập nhật | Khoảng 5 lần mỗi giây; thay đổi tùy chức năng đo |
| Cấp đo an toàn | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Nguồn cấp cho đồng hồ | 4 pin kiềm LR03 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 130 giờ khi tắt đèn nền |
| Nhiệt độ làm việc | −25°C đến 65°C |
| Kích thước | Rộng 84 mm × cao 174 mm × dày 52 mm |
| Khối lượng | Khoảng 390 g, bao gồm pin và bao bảo vệ |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9300, bao bảo vệ, hướng dẫn sử dụng và 4 pin LR03 |
Khi đo điện áp, que đen được cắm vào cổng COM, que đỏ cắm vào cổng V và đồng hồ được mắc song song với nguồn hoặc tải cần kiểm tra. Người dùng phải chọn đúng chức năng AC, DC hoặc AUTO AC/DC, đồng thời bảo đảm điện áp đo không vượt quá cấp đo an toàn của máy, dây đo và môi trường làm việc.
Khi đo dòng AC, DT4255 sử dụng cảm biến kẹp tương thích thay vì mắc nối tiếp vào mạch. Kìm chỉ được kẹp quanh một dây dẫn đơn; nếu kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính, từ trường của hai dòng điện có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả không phản ánh dòng tải thực tế. Các đầu dò kẹp có ngõ ra BNC cần sử dụng bộ chuyển đổi phù hợp trước khi kết nối với cổng V và COM của đồng hồ.
.webp)
Ở mức nguyên lý, tín hiệu từ cổng V đi qua cầu chì tác động nhanh, điện trở giới hạn dòng và mạch bảo vệ đầu vào trước khi được đưa tới công tắc xoay chọn chức năng. Với điện áp DC, tín hiệu được giảm mức qua mạng chia áp, điều hòa và nhận biết cực tính trước khi chuyển đổi sang dữ liệu số.
Với điện áp AC, tín hiệu sau chia áp được xử lý bằng mạch True RMS để tính giá trị hiệu dụng. Khi kích hoạt bộ lọc thông thấp, các thành phần tần số cao được suy giảm nhằm hỗ trợ đo thành phần cơ bản tại đầu ra biến tần. Chế độ AUTO AC/DC phân tích đặc điểm tín hiệu đầu vào và tự động lựa chọn phương thức xử lý AC hoặc DC thích hợp.
Trong phép đo điện trở, đồng hồ sử dụng nguồn thử nội bộ đưa một tín hiệu nhỏ qua đối tượng, đo điện áp phản hồi rồi tính giá trị điện trở. Chức năng thông mạch sử dụng bộ so sánh ngưỡng để kích hoạt còi khi điện trở giữa hai điểm đủ thấp.
Ở chế độ diode, nguồn dòng thử giới hạn được đưa qua linh kiện để đánh giá điện áp thuận. Khi đo điện dung, đồng hồ theo dõi quá trình nạp hoặc xả của tụ điện và quy đổi đặc tính thời gian thành giá trị điện dung. Trước các phép đo này, nguồn điện bên ngoài phải được ngắt hoàn toàn và tụ điện phải được xả an toàn.
Phép đo tần số sử dụng mạch tạo ngưỡng để nhận biết các chu kỳ lặp lại của tín hiệu, sau đó bộ xử lý tính số chu kỳ trong một đơn vị thời gian. Với dòng AC, cảm biến kẹp chuyển từ trường quanh dây dẫn thành tín hiệu điện áp tỷ lệ; tín hiệu được đưa qua khối điều hòa, xử lý True RMS và bộ chuyển đổi số của DT4255.
Các kết quả sau chuyển đổi được vi xử lý hiệu chỉnh, tự động chọn thang và đưa lên màn hình LCD. Bộ xử lý cũng điều khiển các chức năng Hold, Auto Hold, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình, đo tương đối, tự động tiết kiệm pin và giao tiếp quang với bộ USB tùy chọn.
.webp)
Khi lựa chọn HIOKI DT4255 chính hãng, người mua cần kiểm tra đầy đủ model, số nhận dạng sản phẩm, dây đo, bao bảo vệ, tài liệu hướng dẫn và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm đặt hàng. Việc sử dụng đúng phụ kiện HIOKI tương thích cũng giúp duy trì cấp an toàn và độ chính xác của hệ thống đo.
Để được tư vấn cấu hình, phụ kiện cảm biến kẹp, bộ chuyển đổi, bộ giao tiếp USB và nhận báo giá phù hợp, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị theo môi trường đo, cấp điện áp và nhu cầu bảo trì thực tế.
DT4255 hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, kiểm tra diode, kiểm tra thông mạch, phát hiện điện áp và đo dòng AC thông qua cảm biến kẹp tương thích.
Không. DT4255 không có cổng A hoặc mA để mắc trực tiếp vào mạch. Dòng AC được đo bằng cảm biến kẹp kết nối qua cổng V và COM, giúp giảm nguy cơ ngắn mạch do cắm nhầm cổng dòng.
Điểm nổi bật là cổng đo điện áp có cầu chì tác động nhanh kết hợp điện trở giới hạn dòng. Hệ thống này giúp hạn chế dòng sự cố và ngắt mạch bên trong nếu người dùng vô tình đưa điện áp vào khi đang chọn một chức năng không phù hợp.
Có. Thiết bị có True RMS và bộ lọc thông thấp, giúp giảm ảnh hưởng của thành phần hài tần số cao khi kiểm tra điện áp thành phần cơ bản tại đầu ra biến tần.
Có thể cần. Các cảm biến kẹp HIOKI sử dụng đầu ra BNC phải được kết nối qua bộ chuyển đổi 9704 hoặc phụ kiện tương thích trước khi đưa tín hiệu vào cổng V và COM của đồng hồ.
Có. Khi sử dụng bộ Communication Package DT4900-01 tùy chọn, người dùng có thể theo dõi kết quả theo thời gian thực, lập biểu đồ và lưu dữ liệu đo trên máy tính. Kết nối giữa đồng hồ và bộ truyền thông được cách ly quang.
Không. Phải ngắt nguồn, thực hiện khóa và cảnh báo cô lập khi cần thiết, xác nhận mạch đã hết điện và xả hoàn toàn điện tích còn lại trong tụ trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung.
| Dải đo điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V; 5 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,3% rdg. ±3 dgt. |
| Dải đo điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V; 4 thang đo; 40 Hz đến 1 kHz; True RMS |
| Dải đo dòng AC bằng cảm biến kẹp | 10,00 A đến 1000 A; 7 thang đo; cần cảm biến kẹp và bộ chuyển đổi tương thích |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω đến 60,00 MΩ; 6 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,7% rdg. ±3 dgt. |
| Dải đo điện dung | 1,000 µF đến 10,00 mF; 5 thang đo |
| Dải đo tần số | 99,99 Hz đến 99,99 kHz; 4 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,1% rdg. ±1 dgt. |
| Kiểm tra thông mạch | Báo dẫn điện khi điện trở ≤25 Ω; trạng thái ngắt khi điện trở ≥245 Ω |
| Kiểm tra diode | Điện áp hở mạch tối đa 5,0 V; dòng thử tối đa 0,5 mA; ngưỡng điện áp thuận 0,15–1,5 V |
| Phát hiện điện áp AC | Độ nhạy cao 40–600 V AC; độ nhạy thấp 80–600 V AC |
| Màn hình hiển thị | LCD kép 4 chữ số, tối đa 6000 số đếm, có thanh biểu đồ |
| Cấp đo an toàn | CAT IV 600 V; CAT III 1000 V |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm LR03 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Khoảng 130 giờ khi tắt đèn nền |
| Kích thước | 52×84×174 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 390 g, bao gồm pin và bao bảo vệ |
