| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | DT4252 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Ngưng sản xuất |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4252 là thiết bị đo điện kỹ thuật số đa chức năng được phát triển cho công việc kiểm tra, bảo trì và chẩn đoán hệ thống điện. Sản phẩm hỗ trợ đo điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, tần số, kiểm tra diode và thông mạch, phù hợp với kỹ thuật viên điện công nghiệp, nhân viên bảo trì nhà máy, phòng thí nghiệm và đơn vị sửa chữa thiết bị.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, nổi bật với các dòng đồng hồ vạn năng, ampe kìm, máy đo cách điện, máy phân tích công suất và thiết bị ghi dữ liệu. Model DT4252 được thiết kế và sản xuất tại Nhật Bản, hướng đến sự cân bằng giữa độ chính xác, tốc độ phản hồi, độ bền và khả năng bảo vệ người sử dụng trong môi trường đo điện chuyên nghiệp.
Điểm khác biệt đáng chú ý của DT4252 là khả năng đo trực tiếp dòng điện AC/DC qua cổng A, kết hợp công nghệ True RMS, bộ lọc thông thấp và màn hình kép. Nhờ đó, người dùng có thể thực hiện nhiều phép đo trên cùng một thiết bị mà không cần thay đổi sang nhiều loại máy đo chuyên dụng.
HIOKI DT4252 chính hãng được thiết kế như một đồng hồ vạn năng tiêu chuẩn có phạm vi ứng dụng rộng. Thiết bị vừa đáp ứng các phép đo điện cơ bản, vừa hỗ trợ kiểm tra tín hiệu có dạng sóng méo hoặc chịu ảnh hưởng của biến tần.
Công nghệ đo giá trị hiệu dụng thực True RMS giúp DT4252 xác định chính xác hơn điện áp và dòng điện AC khi dạng sóng bị méo do biến tần, nguồn chuyển mạch, bộ điều khiển công suất hoặc tải điện tử. Đây là ưu điểm quan trọng so với đồng hồ sử dụng phương pháp đo giá trị trung bình và quy đổi theo sóng sin.
Chức năng lọc thông thấp Low-pass Filter giúp hạn chế ảnh hưởng của thành phần hài tần số cao. Khi kiểm tra phía thứ cấp của biến tần, bộ lọc hỗ trợ làm ổn định số đo và tập trung vào thành phần cơ bản của tín hiệu.
DT4252 có cổng đo dòng riêng, cho phép mắc đồng hồ nối tiếp với mạch để đo dòng AC và DC trực tiếp. Đầu vào dòng được bảo vệ bằng cầu chì chuyên dụng, giúp giảm nguy cơ hư hỏng thiết bị khi xảy ra quá dòng trong điều kiện sử dụng đúng hướng dẫn.
Màn hình chính và màn hình phụ cho phép theo dõi đồng thời hai đại lượng liên quan, chẳng hạn điện áp và tần số. Thanh biểu đồ phản hồi nhanh giúp kỹ thuật viên quan sát xu hướng thay đổi của tín hiệu thuận tiện hơn so với chỉ theo dõi giá trị số.
Thiết bị tích hợp giữ giá trị thủ công, tự động giữ giá trị ổn định, hiển thị giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình, đo tương đối, tự động tiết kiệm pin và đèn nền. Gói truyền thông tùy chọn còn cho phép kết nối quang học với máy tính để theo dõi và lưu dữ liệu đo.
| Hạng mục | Thông số của DT4252 |
|---|---|
| Phương pháp đo AC | True RMS, hệ số đỉnh đến 3 trong điều kiện quy định |
| Điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V, 5 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,3% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V, 4 thang đo; đặc tính tần số từ 40 Hz đến 1 kHz |
| Dòng điện DC | 6,000 A và 10,00 A, đo trực tiếp qua cổng A |
| Dòng điện AC | 6,000 A và 10,00 A, True RMS; đặc tính tần số từ 40 Hz đến 1 kHz |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 60,00 MΩ, 6 thang đo |
| Điện dung | 1,000 µF đến 10,00 mF, 5 thang đo |
| Tần số | Đến 9,999 kHz khi đo ACV hoặc ACA; đến 99,99 kHz khi đo ACV |
| Kiểm tra thông mạch | Còi và đèn LED đỏ báo thông mạch; ngưỡng bật 25 Ω hoặc thấp hơn |
| Kiểm tra diode | Điện áp hở mạch không quá 5,0 V; dòng thử không quá 0,5 mA |
| Hiển thị | LCD kép 4 chữ số, tối đa 6000 số đếm, có thanh biểu đồ |
| Chức năng bổ sung | Bộ lọc thông thấp, Hold, Auto Hold, MAX/MIN/AVG, REL, đèn nền, tự động tiết kiệm pin và truyền thông USB tùy chọn |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V và CAT III 1000 V |
| Bảo vệ đầu vào dòng | Cầu chì 11 A/1000 V, khả năng cắt 50 kA AC hoặc 30 kA DC |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm LR03; thời gian sử dụng liên tục khoảng 130 giờ khi tắt đèn nền |
| Kích thước | Rộng 84 mm × cao 174 mm × dày 52 mm |
| Khối lượng | Khoảng 390 g, gồm pin và vỏ bảo vệ |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo L9300, vỏ bảo vệ, hướng dẫn sử dụng và 4 pin LR03 |
Các dải đo, độ chính xác và chức năng trong bảng được tổng hợp theo trang sản phẩm, catalogue dòng DT4200 và tài liệu hướng dẫn của HIOKI.
Khi đo điện áp, que đen được cắm vào cổng COM, que đỏ cắm vào cổng V/Ω và đồng hồ được mắc song song với nguồn hoặc tải. Người vận hành cần chọn đúng chức năng ACV hoặc DCV trước khi tiếp xúc que đo với mạch.
Khi đo dòng điện, que đỏ phải được chuyển sang cổng A và đồng hồ được mắc nối tiếp với tải. Mạch cần được ngắt nguồn trước khi tháo dây, chuyển cổng đo hoặc thay đổi cách mắc. Không được đặt hai que đo trực tiếp song song với nguồn khi que đỏ đang cắm ở cổng A vì thao tác này có thể tạo ngắn mạch.
Đối với phép đo điện trở, điện dung, diode và thông mạch, phải cô lập nguồn cấp của mạch, xả hết điện tích còn lại trong tụ điện và xác nhận mạch không còn điện áp trước khi đo.
.webp)
Tín hiệu từ cổng V/Ω và COM trước tiên đi qua mạch bảo vệ quá áp. Công tắc xoay định tuyến tín hiệu tới mạch đo tương ứng. Với điện áp DC, mạng chia áp đưa tín hiệu về mức phù hợp cho bộ chuyển đổi ADC, đồng thời mạch xử lý xác định biên độ và cực tính.
Với điện áp AC, tín hiệu được suy giảm và điều hòa trước khi đưa vào khối xử lý True RMS. Khi bật bộ lọc thông thấp, thành phần hài tần số cao bị suy giảm để số đo ổn định hơn trên đầu ra biến tần. Kết quả sau đó được số hóa, xử lý và hiển thị trên màn hình LCD.
Dòng điện đi vào cổng A, qua cầu chì bảo vệ và điện trở shunt có giá trị thấp. Điện áp rơi trên shunt tỷ lệ với dòng điện trong mạch, được khuếch đại và đưa tới bộ ADC. Nhánh DC xác định giá trị và chiều dòng, trong khi nhánh AC sử dụng phép tính True RMS để xử lý cả dạng sóng hình sin và dạng sóng méo.
Khi đo điện trở, đồng hồ sử dụng nguồn thử nội bộ để tạo tín hiệu qua linh kiện, sau đó tính điện trở từ điện áp và dòng điện đo được. Ở chế độ thông mạch, giá trị được so sánh với ngưỡng đặt trước; khi mạch đủ dẫn điện, còi và đèn LED đỏ sẽ kích hoạt.
Trong phép thử diode, nguồn dòng giới hạn được đưa qua linh kiện để đo điện áp thuận và hỗ trợ xác định chiều dẫn. Khi đo điện dung, đồng hồ theo dõi quá trình nạp hoặc xả của tụ điện rồi tính toán giá trị điện dung. Các phép đo này chỉ được thực hiện trên mạch đã ngắt nguồn.
Tín hiệu từ các nhánh đo được chuyển sang dữ liệu số bằng ADC rồi đưa vào bộ vi xử lý. Bộ xử lý thực hiện chọn thang, tính toán giá trị đo, điều khiển màn hình kép, thanh biểu đồ, Hold, Auto Hold, MAX/MIN/AVG và REL. Khi sử dụng bộ truyền thông tùy chọn DT4900-01, dữ liệu có thể được truyền quang học tới máy tính, giúp cách ly điện giữa đồng hồ và máy tính.
.webp)
HIOKI từng giới thiệu DT4252 là model phù hợp cho người dùng cần đo điện áp DC chính xác và đo trực tiếp dòng AC/DC, đồng thời định hướng dòng sản phẩm cho bảo trì biến tần, hệ thống điện mặt trời và thiết bị điện trong nhà máy hoặc công trình.
Khi lựa chọn Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4252 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, tình trạng phụ kiện, dây đo, vỏ bảo vệ, cầu chì và tài liệu đi kèm. Thiết bị cần được sử dụng đúng cấp an toàn, đúng cổng đầu vào và đúng chức năng trên công tắc xoay.
Để nhận tư vấn kỹ thuật, kiểm tra tình trạng hàng, phụ kiện tương thích và báo giá DT4252, khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo yêu cầu đo điện dân dụng, bảo trì công nghiệp, phòng thí nghiệm và sửa chữa chuyên nghiệp.
HIOKI DT4252 đo được điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC trực tiếp, điện trở, điện dung và tần số. Thiết bị còn hỗ trợ kiểm tra thông mạch, kiểm tra diode và các chức năng ghi nhận giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình hoặc tương đối.
Có. DT4252 sử dụng phương pháp True RMS khi đo điện áp và dòng điện AC, nhờ đó phù hợp hơn với tín hiệu bị méo do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch và tải phi tuyến.
Có. Thiết bị được trang bị bộ lọc thông thấp nhằm giảm ảnh hưởng của thành phần hài tần số cao và hỗ trợ đo thành phần cơ bản ở phía thứ cấp biến tần. Người dùng cần chọn đúng chức năng lọc và tuân thủ cấp đo an toàn của hệ thống.
DT4252 được thiết kế để đo dòng điện trực tiếp qua cổng A. Model này không có đầu vào cảm biến kẹp AC chuyên dụng như một số phiên bản khác trong dòng DT4250. Khi đo dòng, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với tải.
Có. Người sử dụng phải ngắt nguồn trước khi tháo dây, chuyển que đỏ từ cổng V/Ω sang cổng A hoặc thay đổi cách mắc đồng hồ. Đây là bước quan trọng để tránh ngắn mạch, hồ quang điện và hư hỏng cầu chì đầu vào.
Không. Phải ngắt và cô lập nguồn, xác nhận mạch không còn điện áp, đồng thời xả hoàn toàn điện tích trong tụ trước khi đo điện trở, điện dung, diode hoặc thông mạch.
Có, nhưng cần sử dụng bộ truyền thông USB DT4900-01 tùy chọn. Kết nối quang học cho phép hiển thị kết quả theo thời gian thực, lập biểu đồ và lưu dữ liệu trên máy tính, đồng thời duy trì cách ly điện giữa hai thiết bị.
Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên bảo trì điện, kỹ sư tự động hóa, nhân viên vận hành nhà máy, thợ sửa chữa thiết bị, bộ phận kiểm soát chất lượng và phòng thí nghiệm cần một đồng hồ vạn năng có khả năng đo đa dạng, True RMS và đo dòng trực tiếp.
| Điện áp DC | 600,0 mV đến 1000 V, 5 thang đo; độ chính xác cơ bản ±0,3% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Điện áp AC | 6,000 V đến 1000 V, 4 thang đo; dải tần 40 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Dòng điện DC | 6,000 A và 10,00 A, 2 thang đo; đầu vào trực tiếp qua cổng A |
| Dòng điện AC | 6,000 A và 10,00 A, 2 thang đo; dải tần 40 Hz đến 1 kHz; đo True RMS |
| Điện trở | 600,0 Ω đến 60,00 MΩ, 6 thang đo |
| Điện dung | 1,000 µF đến 10,00 mF, 5 thang đo |
| Tần số | 99,99 Hz đến 9,999 kHz khi đo ACV/ACA; đến 99,99 kHz khi đo ACV |
| Kiểm tra thông mạch | Còi và LED đỏ bật ở 25 Ω trở xuống; tắt ở 245 Ω trở lên |
| Kiểm tra diode | Điện áp hở mạch tối đa 5,0 V; dòng thử tối đa 0,5 mA |
| Hiển thị | LCD kép 4 chữ số, tối đa 6000 số đếm, có thanh biểu đồ |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V, CAT III 1000 V |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm LR03; thời gian sử dụng liên tục khoảng 130 giờ khi tắt đèn nền |
| Trọng lượng | Khoảng 390 g, gồm pin và vỏ bảo vệ |
| Kích thước | 174×84×52 mm (Dài×Rộng×Cao) |
