| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F2142-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 366,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 402,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp di động PCE F2142-6 là connector CEE dạng cái thuộc dòng SHARK, được thiết kế để đấu vào đầu cáp và tạo điểm kết nối nguồn điện ba pha cho máy móc, thiết bị hoặc dây cấp điện di động. Sản phẩm có cấu hình 16 A, 4 cực gồm 3 pha và tiếp địa, điện áp danh định 400 V, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP67.
Nhờ thiết kế thẳng, đầu siết cáp kín và cấu trúc phù hợp với môi trường công nghiệp, model F2142-6 đáp ứng nhu cầu kết nối nguồn điện an toàn tại nhà máy, xưởng sản xuất, công trường, hệ thống điện tạm và những khu vực thường xuất hiện bụi hoặc độ ẩm.
PCE là thương hiệu của PC ELECTRIC GmbH, có trụ sở tại St. Martin im Innkreis, Áo. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ năm 1973 với việc sản xuất các loại phích cắm và ổ cắm CEE, sau đó phát triển danh mục sản phẩm phục vụ kết nối điện công nghiệp, tủ phân phối, dây dẫn và các giải pháp cấp điện di động.
Trong quá trình phát triển, PCE tập trung vào các thiết bị đóng nối điện sử dụng tại nhà máy, công trường, sân khấu sự kiện, cảng, xưởng đóng tàu và nhiều môi trường công nghiệp khác. Dòng SHARK được PCE giới thiệu như một thế hệ phích cắm và ổ cắm CEE dành cho nhu cầu kết nối điện công nghiệp phổ biến.
Ổ cắm PCE F2142-6 xuất xứ Áo là phiên bản connector di động 4 cực dành cho mạng điện ba pha không sử dụng dây trung tính tại điểm kết nối. Cấu hình 3P+PE giúp truyền ba dây pha L1, L2, L3 và dây bảo vệ PE đến thiết bị sử dụng điện.
Điểm nổi bật của connector PCE 16A 4P 400V IP67 là sự kết hợp giữa khả năng kết nối di động, cơ cấu định vị theo chuẩn CEE và cấu trúc bảo vệ phù hợp với môi trường công nghiệp. Thông tin dưới đây được tổng hợp từ trang sản phẩm và datasheet của PCE.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F2142-6, mã bài viết của nhà sản xuất 2142-6 |
| Dòng sản phẩm | CEE connector dòng SHARK |
| Kiểu thiết bị | Ổ cắm cái di động, lắp trên đầu cáp |
| Dòng điện danh định | 16 A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số | 380–415 V AC, 50/60 Hz; điện áp nhận dạng 400 V |
| Vị trí tiếp địa | 6h |
| Màu nhận dạng | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Phương pháp đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Hướng kết nối | Dạng thẳng |
| Đầu vào cáp | Đai ốc siết cáp |
| Đường kính cáp phù hợp | 6–15 mm |
| Tiết diện dây mềm | 1–2,5 mm² |
| Kích thước tham khảo | Dài 139 mm, đường kính lớn nhất 84 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,186 kg |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40 °C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80 °C |
| Nước sản xuất | Áo |
Ổ cắm 4P 3P+PE cung cấp ba tiếp điểm pha và một tiếp điểm bảo vệ PE. Thiết kế này phù hợp với tải ba pha không cần dây trung tính, chẳng hạn một số động cơ, máy công nghiệp và thiết bị sử dụng nguồn 400 V ba pha.
Vị trí tiếp địa 6h đóng vai trò mã hóa cơ khí cho cấu hình điện áp và tần số tương ứng. Connector chỉ có thể ghép đúng với phích cắm có cùng số cực, cấp dòng điện và vị trí tiếp địa, qua đó hạn chế kết nối nhầm với hệ thống điện không tương thích.
Ổ cắm công nghiệp IP67 có cấu trúc vỏ, nắp và đầu siết cáp nhằm hạn chế bụi và nước xâm nhập khi sản phẩm được đấu dây, siết kín và ghép nối đúng kỹ thuật. Đây là lợi thế quan trọng đối với dây cấp nguồn đặt tại công trường, khu vực vệ sinh công nghiệp hoặc vị trí có độ ẩm cao.
Các dây pha và dây tiếp địa được cố định tại đầu nối bắt vít bên trong connector. Phương pháp này tạo liên kết cơ khí chắc chắn, đồng thời cho phép kỹ thuật viên tháo lắp, kiểm tra và bảo trì đầu cáp khi cần thiết.
Vỏ nhựa PA6 giúp giảm khối lượng của connector và tạo lớp cách điện bao quanh cụm tiếp điểm. Tiếp điểm bằng đồng thau CuZn đảm nhiệm việc truyền dòng điện giữa phích cắm và ổ cắm khi hai thiết bị được ghép hoàn toàn.
PCE F2142-6 được lắp vào đầu ra của cáp điện ba pha để tạo thành ổ cắm cái di động. Sản phẩm tiếp nhận một phích cắm CEE tương thích có cấu hình 16 A, 4P, 400 V và vị trí tiếp địa 6h, từ đó nối nguồn điện trên dây cáp với máy móc hoặc thiết bị sử dụng điện.
Connector không phải thiết bị đóng cắt, không tự bảo vệ quá tải và không thay thế cầu dao, MCB, MCCB, RCD hoặc RCBO. Hệ thống cấp điện vẫn phải được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp với dây dẫn, tải sử dụng và điều kiện lắp đặt.
Khi phích cắm tương thích được đưa vào ổ cắm, kết cấu định vị cơ khí sẽ căn chỉnh đúng các cực. Sau khi hai đầu nối được ghép hoàn toàn, các tiếp điểm L1, L2, L3 và PE của phích cắm tiếp xúc với các tiếp điểm tương ứng bên trong connector.
Dòng điện ba pha được truyền qua ba cặp tiếp điểm pha đến tải, trong khi cực PE duy trì đường dẫn bảo vệ nối đất cho vỏ kim loại hoặc bộ phận cần tiếp địa của thiết bị. Cấu hình 3P+PE không có dây trung tính, vì vậy F2142-6 không phù hợp với thiết bị cần sử dụng thêm dây N.
Vị trí tiếp địa 6h và hình dạng các cực tạo cơ chế chống cắm nhầm. Đầu siết cáp giữ chặt vỏ cáp, giảm lực kéo truyền trực tiếp đến các đầu dây và hỗ trợ duy trì độ kín tại vị trí cáp đi vào connector. Các đặc điểm này phù hợp với cấu tạo được PCE công bố cho mã 2142-6.
Khi lựa chọn ổ cắm công nghiệp PCE F2142-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 4 cực 3P+PE, điện áp 400 V, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP67. Việc chọn đúng phiên bản giúp bảo đảm khả năng ghép nối với phích cắm hiện có và tránh nhầm lẫn với connector 3P hoặc 5P.
Để mua đúng sản phẩm, nhận tư vấn lựa chọn dây dẫn, phích cắm tương thích, tình trạng hàng và báo giá theo số lượng, hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra cấu hình kỹ thuật và cung cấp PCE F2142-6 chính hãng phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện công nghiệp.
Sản phẩm được thiết kế cho nguồn điện ba pha có điện áp danh định 400 V, tần số 50/60 Hz và dòng điện danh định 16 A. Datasheet của PCE công bố dải điện áp làm việc 380–415 V AC.
Không. Cấu hình 4P của sản phẩm là 3P+PE, gồm ba dây pha L1, L2, L3 và một dây tiếp địa bảo vệ PE. Thiết bị cần dây trung tính phải sử dụng connector 5P có cấu hình 3P+N+PE.
Không. Số cực, kích thước và cơ cấu định vị khác nhau nên connector 4P không thể ghép đúng với phích cắm 5P. Cần sử dụng phích cắm 16 A, 4P, 400 V, 6h có cấu hình tương thích.
Ký hiệu 6h thể hiện vị trí của cực tiếp địa khi quan sát mặt kết nối theo quy ước CEE. Vị trí này giúp mã hóa cấu hình điện áp và ngăn việc ghép nối với phích cắm có thông số không phù hợp.
Với cấp bảo vệ IP67, sản phẩm phù hợp cho nhiều vị trí ngoài trời hoặc môi trường có bụi và độ ẩm. Tuy nhiên, khả năng bảo vệ chỉ được duy trì khi dây dẫn đúng kích thước, đầu siết cáp được lắp kín, connector không hư hỏng và phích cắm tương thích được ghép đúng kỹ thuật.
Không. Đây là thiết bị kết nối điện thụ động, không có chức năng đóng cắt, bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc dòng rò. Hệ thống cần có CB và thiết bị bảo vệ dòng rò phù hợp ở phía nguồn.
Theo datasheet, đầu siết cáp phù hợp với đường kính cáp từ 6 đến 15 mm và đầu nối hỗ trợ dây mềm có tiết diện từ 1 đến 2,5 mm². Việc chọn tiết diện thực tế phải dựa trên dòng tải, chiều dài cáp, phương pháp lắp đặt và yêu cầu bảo vệ của hệ thống.
Đảo thứ tự hai dây pha có thể làm thay đổi chiều quay của động cơ ba pha. Sau khi đấu connector, kỹ thuật viên cần kiểm tra thứ tự pha và chiều quay của tải trước khi đưa hệ thống vào vận hành chính thức.
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Màu nhận dạng điện áp | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Kiểu đấu nối dây | Đầu nối bắt vít |
| Kiểu đầu vào cáp | Đai ốc siết cáp |
| Đường kính cáp phù hợp | 6–15 mm |
| Tiết diện dây mềm | 1–2,5 mm² |
| Trọng lượng | 0,186 kg |
| Kích thước | 139×84×84 mm |