| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F234-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,070,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,177,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp di động PCE F234-6 là đầu nối cái CEE thuộc dòng POWER TWIST, được thiết kế để kết nối nguồn điện ba pha với máy móc, thiết bị và hệ thống phân phối điện công nghiệp. Sản phẩm có dòng điện định mức 63A, cấu hình 4 cực 3P+PE, điện áp 380–415V AC, vị trí tiếp địa 6h và cấp bảo vệ IP66/IP67.
PCE là thương hiệu của PC Electric Gesellschaft m.b.H. tại Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, tủ phân phối điện và các giải pháp kết nối điện dành cho công nghiệp, công trường và hạ tầng kỹ thuật. PCE bắt đầu sản xuất phích cắm và đầu nối CEE từ năm 1973, qua đó tích lũy nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực kết nối điện công nghiệp.
Mã hàng F234-6 được sử dụng phổ biến tại thị trường Việt Nam, tương ứng với article 234-6 trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Đây là loại connector lắp ở đầu cáp, phù hợp với những hệ thống cần một đầu nối di động chắc chắn, dễ di chuyển và có khả năng làm việc trong môi trường nhiều bụi, độ ẩm hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã hàng tại Việt Nam | F234-6 |
| Article của PCE | 234-6 |
| Dòng sản phẩm | POWER TWIST |
| Loại thiết bị | CEE connector di động |
| Dòng điện định mức | 63A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Vị trí tiếp địa | 6h |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau, có lò xo lá CuBe |
| Công nghệ đấu nối | Đầu kẹp dạng khung siết vít |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 6–16 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 14,5–36 mm |
| Kích thước tham khảo | Dài 269 mm, đường kính phần đầu 114 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,710 kg |
| Nhiệt độ môi trường | -25°C đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25°C đến 80°C |
| Xuất xứ | Áo |
Các dữ liệu trong bảng được đối chiếu từ trang sản phẩm và datasheet của PCE cho article 234-6.
Connector PCE F234-6 63A 4P 400V tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa dây cáp cấp nguồn ba pha và một phích cắm CEE tương thích. Cấu hình 4 cực gồm ba dây pha và một dây bảo vệ PE, không có cực trung tính N. Vì vậy, sản phẩm phù hợp với tải ba pha không cần dây trung tính và không nên sử dụng cho thiết bị yêu cầu nguồn 3P+N+PE.
Thiết bị không phải cầu dao, công tắc tải hay bộ bảo vệ quá dòng. Hệ thống sử dụng F234-6 vẫn cần có thiết bị đóng cắt và bảo vệ phù hợp ở phía nguồn, chẳng hạn MCCB, MCB, RCD hoặc RCBO được lựa chọn theo đặc điểm tải và yêu cầu của hệ thống điện.
Khi phích cắm CEE tương thích được đưa vào connector, kết cấu định hướng cơ khí và vị trí 6h giúp các cực được căn đúng vị trí. Các chân của phích cắm đi vào tiếp điểm cái bằng đồng thau; lò xo lá CuBe tạo lực ép liên tục để duy trì bề mặt tiếp xúc điện ổn định.
Dòng điện được truyền từ dây dẫn đã đấu tại đầu kẹp bên trong qua các tiếp điểm và sang phích cắm của thiết bị sử dụng. Cực PE tạo đường dẫn bảo vệ cho vỏ kim loại hoặc hệ thống tiếp địa của tải khi toàn bộ mạch được đấu nối đúng kỹ thuật.
Phần đai siết phía sau giữ cáp và giảm lực kéo tác động lên đầu nối. Vỏ PA6, nắp bảo vệ và các chi tiết làm kín hỗ trợ duy trì khả năng chống bụi, chống nước IP66/IP67 khi connector được lắp đúng loại cáp, siết chặt đầy đủ và ghép với phích cắm đồng bộ.
Việc đấu nối cần được thực hiện bởi người có chuyên môn về điện. Trước khi thi công phải cô lập nguồn, khóa chống đóng điện lại khi cần thiết và xác nhận mạch đã hết điện. Dây dẫn phải có tiết diện phù hợp, được tuốt đúng chiều dài và siết chắc tại từng đầu kẹp.
Chỉ ghép F234-6 với phích cắm có cùng dòng điện, số cực, điện áp và vị trí 6h. Không cố cắm với phụ kiện khác chuẩn hoặc khác cấu hình. Không cắm hay rút connector khi tải đang hoạt động vì thao tác dưới tải có thể gây hồ quang, làm hỏng tiếp điểm và gây nguy hiểm cho người sử dụng.
Sau khi lắp dây cần kiểm tra thứ tự pha, độ liên tục của dây PE, lực giữ cáp và tình trạng gioăng làm kín. Không sử dụng sản phẩm nếu vỏ bị nứt, tiếp điểm cháy xém, đai siết cáp bị hỏng hoặc đầu nối có dấu hiệu quá nhiệt.
Khi lựa chọn ổ cắm nối công nghiệp PCE F234-6 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 63A, 4P, 400V, 6h và IP66/IP67 để tránh nhầm với các phiên bản khác số cực hoặc khác cấp dòng điện.
thietbicodien cung cấp thiết bị điện công nghiệp phục vụ nhà máy, công trình, tủ điện và hệ thống phân phối nguồn. Khách hàng được hỗ trợ đối chiếu thông số, lựa chọn phích cắm tương thích và tư vấn cấu hình theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Đặt mua PCE F234-6 chính hãng tại thietbicodien để nhận tư vấn kỹ thuật, báo giá theo số lượng và hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị cho hệ thống điện ba pha.
Sản phẩm dùng cho nguồn điện xoay chiều ba pha 380–415V, tần số 50/60Hz. Connector có cấu hình 3P+PE nên phù hợp với tải ba pha không cần dây trung tính.
4P nghĩa là connector có bốn cực điện, gồm ba cực pha và một cực tiếp địa bảo vệ PE. Sản phẩm không có cực N, vì vậy không phù hợp với tải cần sử dụng dây trung tính.
Cấp bảo vệ IP66/IP67 giúp sản phẩm phù hợp với nhiều khu vực ngoài trời, công trường và môi trường ẩm ướt. Tuy nhiên, khả năng bảo vệ chỉ được duy trì khi đầu nối được lắp đúng cáp, siết kín và ghép với phích cắm tương thích còn nguyên vẹn.
Connector cần được ghép với phích cắm CEE 63A, 4 cực 3P+PE, điện áp 380–415V và vị trí tiếp địa 6h. Không nên ghép với phích cắm khác dòng điện, khác số cực hoặc khác vị trí định hướng.
Không. Đây là đầu nối điện, không phải công tắc hay cầu dao đóng cắt tải. Cần ngắt tải và cô lập nguồn bằng thiết bị đóng cắt phù hợp trước khi cắm hoặc rút connector.
Theo datasheet, đầu nối phù hợp với dây dẫn mềm có tiết diện từ 6 đến 16 mm² và cáp có đường kính ngoài từ 14,5 đến 36 mm. Tiết diện thực tế phải được lựa chọn theo dòng tải, chiều dài cáp, điều kiện lắp đặt và quy định kỹ thuật của hệ thống.
Không. IP66/IP67 chỉ thể hiện khả năng bảo vệ của vỏ trước bụi và nước. Hệ thống vẫn phải có thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống dòng rò phù hợp theo thiết kế điện.
| Dòng điện định mức | 63 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Vị trí chân tiếp địa | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Vật liệu vỏ | Nhựa polyamide PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Kiểu đấu nối | Đầu kẹp khung siết vít |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 6–16 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 14,5–36 mm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60309-2 |
| Kích thước | 269×114×114 mm |
| Trọng lượng | 0,710 kg |