| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F244-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,426,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,668,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp di động PCE F244-6 là connector CEE thuộc dòng POWER TWIST, được thiết kế cho hệ thống điện công nghiệp ba pha có dòng định mức lớn. Sản phẩm sử dụng cấu hình 125A, 4P gồm 3P+PE, điện áp 380–415V, vị trí tiếp địa 6H và cấp bảo vệ IP66/IP67, phù hợp để tạo điểm nối cáp nguồn chắc chắn trong nhà máy, công trường và các hệ thống cấp điện lưu động. Tài liệu chính thức của PCE sử dụng mã hàng 244-6; tại thị trường Việt Nam sản phẩm thường được gọi là model F244-6.
PCE là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp của PC Electric Ges.m.b.H., doanh nghiệp có trụ sở tại St. Martin im Innkreis, Áo. Danh mục của hãng tập trung vào phích cắm, ổ cắm, connector và giải pháp phân phối điện công nghiệp dùng trong môi trường sản xuất, xây dựng, cơ khí và hạ tầng kỹ thuật.
Model F244-6 có xuất xứ Áo và thuộc nhóm connector CEE POWER TWIST dành cho dòng điện cao. Thiết kế di động cho phép lắp trực tiếp vào đầu cáp mềm, giúp tạo điểm kết nối hoặc kéo dài đường cấp nguồn mà không cần cố định ổ cắm lên tường hay tủ điện.
Bảng dưới đây được tổng hợp từ datasheet chính thức của PCE cho article number 244-6.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại sản phẩm | CEE connector di động POWER TWIST |
| Mã hàng PCE | 244-6 |
| Mã gọi phổ biến tại Việt Nam | F244-6 |
| Dòng điện định mức | 125A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Vị trí tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau, kết hợp lò xo lá CuBe |
| Công nghệ đấu nối | Đầu nối dạng khung có vít |
| Tiết diện dây mềm | 16–50 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 22,5–50 mm |
| Kích thước tham khảo | Dài 287 mm, đường kính lớn nhất 124 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -25°C đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25°C đến 80°C |
| Cấp chịu va đập công bố | IK10 |
| Khối lượng tịnh | 1,167 kg |
| Xuất xứ | Áo |
Connector PCE F244-6 125A được lắp vào đầu cáp điện mềm để tiếp nhận phích cắm CEE đực có cùng dòng điện, số cực, điện áp và vị trí tiếp địa. Sản phẩm tạo ra một điểm nối tháo lắp được giữa nguồn cấp và thiết bị, giúp kéo dài cáp, kết nối máy móc lưu động hoặc tổ chức hệ thống phân phối điện tạm thời.
Do cấu hình bốn cực là 3P+PE, connector truyền ba dây pha và một dây bảo vệ tiếp địa. Sản phẩm không có cực trung tính, vì vậy không phù hợp với thiết bị cần sử dụng dây N nếu không có giải pháp cấp trung tính riêng được thiết kế đúng kỹ thuật.
Cáp nguồn được đưa qua đầu siết cáp, sau đó ba dây pha và dây PE được đấu vào các đầu nối có vít tương ứng. Khi phích cắm tương thích được cắm và khóa đúng vị trí, các chân dẫn điện tiếp xúc với bộ tiếp điểm bằng đồng thau bên trong connector. Kết cấu lò xo lá CuBe hỗ trợ duy trì lực ép tiếp điểm, góp phần tạo đường truyền điện ổn định và hạn chế điện trở tiếp xúc tăng lên do rung động hoặc quá trình sử dụng.
Cơ cấu định vị 6H chỉ cho phép ghép với phích cắm có cấu hình cơ khí tương ứng. Sau khi đầu cáp được siết kín và connector được ghép đúng với thiết bị tương thích, kết cấu vỏ và bộ phận làm kín hỗ trợ duy trì khả năng bảo vệ IP66/IP67.
Việc lựa chọn tiết diện cáp, thiết bị bảo vệ quá dòng, bảo vệ dòng rò và phương án tiếp địa phải được tính toán theo tải thực tế. Quá trình đấu nối cần được thực hiện khi đã cô lập nguồn, xác nhận hết điện và do người có chuyên môn về điện công nghiệp thực hiện.
Khi lựa chọn ổ cắm công nghiệp PCE F244-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng cấu hình 125A, 4P 3P+PE, 400V, 6H và IP66/IP67 để bảo đảm khả năng tương thích với phích cắm, cáp nguồn và hệ thống điện đang sử dụng.
Quý khách có nhu cầu mua PCE F244-6 cho nhà máy, công trường hoặc dự án phân phối điện có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng mã, kiểm tra khả năng tương thích, nhận báo giá và đặt mua sản phẩm chính hãng theo yêu cầu thực tế.
Không. Sản phẩm có bốn cực theo cấu hình 3P+PE, gồm ba dây pha và một dây tiếp địa bảo vệ. Connector không có cực N nên không phù hợp với tải bắt buộc phải sử dụng dây trung tính.
Datasheet của PCE công bố dải điện áp định mức 380–415V AC ở tần số 50/60Hz. Mức 400V là điện áp danh định thường được dùng để mô tả sản phẩm theo hệ thống điện ba pha tiêu chuẩn.
Không. Phích cắm đi kèm phải đồng bộ về dòng điện 125A, bốn cực, cấu hình 3P+PE, cấp điện áp 400V và vị trí tiếp địa 6H. Không được cố ghép với phích cắm khác số cực, khác vị trí tiếp địa hoặc khác cấp điện áp.
Không nên hiểu là chống nước trong mọi điều kiện. IP66/IP67 thể hiện khả năng bảo vệ theo các điều kiện thử nghiệm xác định. Hiệu quả bảo vệ thực tế còn phụ thuộc vào việc chọn đúng đường kính cáp, siết kín đầu cáp, lắp đúng gioăng và ghép connector hoàn chỉnh với thiết bị tương thích.
Theo datasheet của nhà sản xuất, đầu nối hỗ trợ dây mềm có tiết diện từ 16 đến 50 mm² và cáp có đường kính ngoài từ 22,5 đến 50 mm. Tiết diện thực tế phải được kỹ sư lựa chọn theo dòng tải, chiều dài cáp, độ sụt áp và điều kiện lắp đặt.
Sản phẩm có thể sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời phù hợp nhờ cấp bảo vệ IP66/IP67. Tuy nhiên, cáp điện vẫn phải được bảo vệ khỏi lực kéo, vật sắc nhọn, phương tiện cán qua, hóa chất và các tác động cơ học vượt quá điều kiện thiết kế.
Cần ngắt và cô lập hoàn toàn nguồn điện, xác nhận hết điện trước khi thao tác, đấu đúng ba pha và dây PE, siết đầu cực theo hướng dẫn của nhà sản xuất, cố định chắc đầu cáp và kiểm tra tính liên tục của dây tiếp địa trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
| Dòng điện định mức | 125 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Vị trí tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa kỹ thuật PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, tiếp xúc lá lò xo CuBe |
| Kiểu đấu nối dây | Đầu nối khung có vít |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 16–50 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 22,5–50 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến 40 °C |
| Khả năng chịu nhiệt vật liệu | -25 đến 80 °C |
| Trọng lượng | 1,167 kg |
| Kích thước | 287×124×124 mm |