| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F235-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,097,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,206,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp di động PCE F235-6 là đầu nối nguồn CEE dạng cái thuộc dòng POWER TWIST, được thiết kế để ghép nối cáp điện ba pha trong nhà máy, công trường, tủ điện phân phối và các hệ thống cấp nguồn lưu động. Sản phẩm có cấu hình 5 cực, phù hợp với mạng điện ba pha có dây trung tính và dây bảo vệ tiếp địa.
Trên tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, sản phẩm mang mã article 235-6; tại thị trường Việt Nam thường được gọi là model F235-6. Thiết kế dạng thẳng, lắp trực tiếp trên cáp giúp người sử dụng tạo điểm nối nguồn công suất lớn chắc chắn, thuận tiện tháo lắp và phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi, hơi ẩm hoặc nước bắn.
PCE là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp của PC Electric Ges.m.b.H. tại Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm và đầu nối CEE phục vụ phân phối điện công nghiệp. Datasheet của sản phẩm xác nhận nhà sản xuất PC Electric có địa chỉ tại St. Martin im Innkreis, Áo và mã 235-6 có xuất xứ AT.
Các sản phẩm của PCE được phát triển theo hướng dễ nhận diện, lắp đặt nhanh và đáp ứng nhu cầu kết nối điện trong những điều kiện làm việc khắt khe. Với dòng POWER TWIST, hãng tập trung vào kết cấu vỏ bền, đầu nối cáp chắc chắn và hệ thống tiếp điểm thích hợp cho các mạch điện công nghiệp có dòng tải lớn.
Ổ cắm công nghiệp 63A 5P 400V PCE F235-6 sử dụng cấu hình 3P+N+PE, cho phép truyền ba dây pha, một dây trung tính và một dây tiếp địa bảo vệ trong cùng một đầu nối. Cách bố trí này phù hợp với máy móc hoặc hệ thống phân phối cần đồng thời nguồn ba pha và nguồn pha – trung tính.
Vỏ đầu nối được sản xuất từ PA6, kết hợp kiểu lắp cáp bằng đai ốc siết và cơ cấu giảm lực kéo. Khi lắp đúng đường kính cáp, siết kín các bộ phận và đóng nắp hoặc ghép nối hoàn chỉnh, cấp bảo vệ IP66/IP67 giúp hạn chế bụi và nước xâm nhập vào vùng tiếp điểm.
Tiếp điểm bằng đồng thau kết hợp lò xo lá CuBe giúp duy trì lực tiếp xúc ổn định. Công nghệ đấu dây bằng đầu kẹp khung có vít tạo liên kết cơ khí chắc chắn, thuận tiện kiểm tra và bảo trì. Vị trí tiếp địa 6H cùng màu nhận diện đỏ hỗ trợ người vận hành lựa chọn đúng phích cắm tương thích, giảm nguy cơ ghép nhầm với đầu nối có điện áp hoặc cấu hình khác.
Các dữ liệu dưới đây được tổng hợp từ datasheet PCE dành cho article 235-6 và thông tin sản phẩm IEC 60309 tương ứng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F235-6 / article 235-6 |
| Loại thiết bị | Ổ cắm nối cáp CEE dạng cái, dòng POWER TWIST |
| Dòng điện định mức | 63 A |
| Số cực | 5 cực, cấu hình 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200/346 V đến 240/415 V AC, 50/60 Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 400 V, màu đỏ |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau, kết hợp lò xo lá CuBe |
| Phương pháp đấu dây | Đầu kẹp khung có vít |
| Tiết diện dây mềm | 6–16 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 14,5–36 mm |
| Kích thước tổng thể | Dài 269 mm, đường kính lớn nhất 114 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt | -25 đến 80°C |
| Khối lượng tịnh | 0,768 kg |
| Xuất xứ | Áo |
Chức năng chính của đầu nối CEE di động PCE F235-6 là tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa cáp cấp nguồn và phích cắm công nghiệp tương thích. Sản phẩm là đầu nối cái lắp trên cáp, không phải ổ cắm cố định gắn tường và cũng không phải thiết bị đóng cắt hoặc bảo vệ mạch điện.
Cấu hình 5 cực cho phép kết nối đầy đủ ba dây pha, dây trung tính và dây PE. Nhờ đó, một đường cáp có thể cấp nguồn cho tải ba pha, đồng thời phục vụ các mạch phụ sử dụng dây trung tính khi thiết bị được thiết kế phù hợp.
Khi phích cắm đực tương thích được đưa vào ổ cắm, các chân dẫn điện tiếp xúc với cụm tiếp điểm cái bên trong. Lực ép của hệ thống tiếp điểm giúp duy trì bề mặt tiếp xúc ổn định, từ đó truyền điện từ cáp nguồn đến thiết bị hoặc tuyến cáp phía sau.
Vị trí tiếp địa 6H hoạt động như một mã định hướng cơ khí. Phích và ổ chỉ có thể ghép đúng khi tương thích về số cực, vị trí chân tiếp địa và chuẩn điện áp. Dây PE được nối với cực bảo vệ riêng nhằm duy trì liên kết tiếp địa cho vỏ kim loại hoặc bộ phận dẫn điện có thể chạm tới của thiết bị sử dụng.
Đầu cáp được đưa qua đai ốc siết, sau đó từng lõi dây được cố định vào đầu kẹp vít tương ứng. Cơ cấu siết cáp giữ lớp vỏ ngoài của cáp và hạn chế lực kéo tác động trực tiếp lên các điểm đấu dây. Khi hoàn tất lắp ráp, phần thân và đầu cáp phải được siết đúng hướng dẫn để duy trì độ kín và độ bền cơ học.
Việc đấu nối phải được thực hiện bởi người có chuyên môn về điện. Trước khi thao tác cần ngắt nguồn, cô lập mạch và xác nhận không còn điện áp. Các lõi pha, trung tính và PE phải được đấu đúng ký hiệu; đặc biệt không được sử dụng cực tiếp địa làm dây dẫn điện làm việc.
Cần chọn cáp có tiết diện và đường kính nằm trong phạm vi nhà sản xuất quy định, tuốt dây đúng chiều dài và siết các vít theo mô-men hướng dẫn. Đai ốc cáp phải kẹp vào vỏ ngoài của cáp, không kẹp trực tiếp lên từng lõi dây.
PCE F235-6 không tích hợp chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc dòng rò. Mạch cấp nguồn cần có MCB hoặc MCCB và thiết bị bảo vệ dòng rò phù hợp với thiết kế hệ thống. Không đóng hoặc rút đầu nối khi đang mang tải nếu hệ thống không có quy trình và thiết bị đóng cắt an toàn.
Để lựa chọn đúng ổ cắm PCE F235-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra chính xác dòng điện, số cực, điện áp nhận diện, vị trí tiếp địa và loại phích cắm sẽ ghép nối. Việc chọn sai cấu hình có thể khiến đầu nối không lắp được hoặc không phù hợp với hệ thống điện hiện hữu.
Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra khả năng tương thích với phích cắm và lựa chọn phụ kiện phù hợp với đường cáp. thietbicodien cam kết cung cấp hàng chính hãng, thông tin sản phẩm minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật trước khi đặt hàng.
PCE F235-6 là ổ cắm nối cáp dạng cái. Sản phẩm được lắp vào đầu cáp mềm và ghép với phích cắm đực CEE tương thích.
Sản phẩm phù hợp với hệ thống điện ba pha có dây trung tính và dây tiếp địa bảo vệ. Cấu hình dây dẫn và các giá trị định mức cụ thể được trình bày trong bảng thông số kỹ thuật.
Thiết bị có khả năng chống bụi và nước cao khi được lắp đúng kỹ thuật, sử dụng đúng cáp và siết kín các bộ phận. Khi dùng ngoài trời, đầu nối vẫn cần được bố trí tránh ngập kéo dài, va đập bất thường và tác động cơ học vượt quá thiết kế.
Không. Phích cắm phải tương thích về tiêu chuẩn CEE, số cực, cấp dòng điện, điện áp nhận diện và vị trí chân tiếp địa. Nên sử dụng phích đực có cấu hình đồng bộ để bảo đảm khả năng ghép nối và an toàn điện.
Không. PCE F235-6 chỉ thực hiện chức năng kết nối điện. Hệ thống phải được trang bị thiết bị bảo vệ quá dòng, ngắn mạch và dòng rò thích hợp ở phía nguồn.
Dây dẫn mềm và đường kính vỏ cáp phải nằm trong phạm vi cho phép của nhà sản xuất, đồng thời đáp ứng dòng tải, chiều dài tuyến cáp, phương pháp lắp đặt và điều kiện môi trường thực tế. Không nên chỉ chọn dây dựa trên kích thước đầu nối.
Cần lắp đúng gioăng và đai ốc cáp, siết chặt thân đầu nối, sử dụng cáp đúng đường kính và đóng nắp khi không ghép phích. Gioăng hoặc chi tiết bị nứt, biến dạng và lão hóa cần được thay thế trước khi tiếp tục sử dụng.
| Dòng điện định mức | 63 A |
| Điện áp định mức | 200/346–240/415 V AC |
| Điện áp nhận diện | 400 V |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực |
| Cấu hình cực | 3P+N+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Phương pháp đấu dây | Đầu kẹp khung có vít |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 6–16 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 14,5–36 mm |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Trọng lượng | 0,768 kg |
| Kích thước | 269×114×114 mm |