| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F245-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,602,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,862,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp di động PCE F245-6 là đầu nối CEE công suất lớn thuộc dòng POWER TWIST, được thiết kế cho hệ thống điện xoay chiều ba pha có dây trung tính và tiếp địa. Sản phẩm có dòng định mức 125A, cấu hình 5 cực 3P+N+PE, vị trí khóa 6H và cấp bảo vệ IP66/IP67, phù hợp với các kết nối nguồn điện công nghiệp cần độ chắc chắn và khả năng chống bụi, chống nước cao.
PCE là thương hiệu của PC Electric Gesellschaft m.b.H., doanh nghiệp có trụ sở tại St. Martin im Innkreis, Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm và thiết bị kết nối điện công nghiệp CEE. PCE bắt đầu sản xuất phích cắm và đầu nối CEE từ năm 1973, qua đó tích lũy nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực kết nối điện công nghiệp.
Trong tài liệu của nhà sản xuất, mã sản phẩm được ghi là 245-6; tại thị trường Việt Nam, sản phẩm thường được nhận diện với mã F245-6. Catalogue PCE tại Việt Nam xác nhận đây là ổ cắm nối kín nước 125A, 5P, 400V, 6H, IP66/67 và có xuất xứ Áo.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm của nhà sản xuất | 245-6 |
| Loại sản phẩm | Ổ cắm nối CEE di động POWER TWIST |
| Dòng điện định mức | 125A |
| Số cực | 5 cực, 3P+N+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200/346V đến 240/415V AC, 50/60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, lò xo lá CuBe |
| Phương pháp đấu nối | Đầu kẹp khung có vít |
| Tiết diện dây mềm | 16–50 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 22,5–50 mm |
| Kích thước tổng thể | Dài 287 mm, đường kính lớn nhất 124 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80°C |
| Cấp chịu va đập do nhà sản xuất thử nghiệm | IK10 |
| Khối lượng tịnh | 1,266 kg |
| Xuất xứ | Áo |
Các thông số trong bảng được tổng hợp từ datasheet PCE dành cho mã 245-6, phiên bản tài liệu ngày 27/09/2024.
Connector PCE F245-6 tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa dây cáp nguồn và phích cắm công nghiệp tương ứng. Thiết bị truyền ba dây pha L1, L2, L3, dây trung tính N và dây bảo vệ PE đến máy móc hoặc hệ thống phân phối điện ba pha.
Sản phẩm chỉ thực hiện chức năng kết nối điện, không phải thiết bị đóng cắt và không tích hợp bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc dòng rò. Mạch cấp nguồn vẫn phải được trang bị MCCB, MCB, cầu chì và thiết bị bảo vệ dòng rò phù hợp với dây dẫn, tải điện và yêu cầu an toàn của công trình.
Khi lắp đặt, từng dây L1, L2, L3, N và PE được đấu vào đầu cực tương ứng bằng hệ thống đầu kẹp khung có vít. Đai siết phía sau giữ chặt vỏ cáp và tạo bộ phận chống kéo, hạn chế lực tác động lên các mối nối điện.
Khi ghép với phích cắm 125A, 5P, 6H tương thích, các chân của phích cắm đi vào đúng tiếp điểm của ổ cắm. Tiếp điểm đồng thau cùng lò xo lá CuBe duy trì lực ép lên chân cắm, từ đó hình thành đường dẫn điện ổn định. Vị trí khóa 6H và hình dạng cơ khí của đầu nối giúp định hướng phích cắm trước khi kết nối.
Sau khi ghép nối và siết kín đúng quy trình, vỏ PA6, nắp bảo vệ và đai siết cáp tạo thành lớp bao che cho khu vực tiếp điểm. Cấu trúc này giúp sản phẩm đạt cấp bảo vệ công bố IP66/IP67 trong điều kiện lắp đặt phù hợp.
Để bảo đảm an toàn, việc đấu nối cần do kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện. Phải cô lập nguồn điện, kiểm tra hết điện, xác định đúng L1, L2, L3, N và PE, sử dụng cáp phù hợp, siết đầu cực đúng mô-men của nhà sản xuất và không cắm hoặc rút đầu nối khi tải đang hoạt động.
Khách hàng có nhu cầu mua ổ cắm công nghiệp PCE F245-6 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn kiểm tra đúng cấu hình 125A, 5P, 400V, 6H và IP66/IP67 trước khi đặt hàng.
thietbicodien hỗ trợ lựa chọn phích cắm tương thích, tiết diện cáp, phương án bảo vệ nguồn và phụ kiện lắp đặt phù hợp với từng hệ thống. Thông tin về nguồn gốc, chứng từ, thời gian giao hàng và chính sách bảo hành sẽ được xác nhận rõ ràng theo báo giá và lô hàng thực tế.
Sản phẩm dùng cho mạng điện xoay chiều ba pha có dây trung tính và dây tiếp địa, với cấu hình 3P+N+PE. Điện áp định mức của nhà sản xuất nằm trong khoảng 200/346V đến 240/415V AC, tần số 50/60Hz.
Không. Ổ cắm phải được ghép với phích cắm có cùng dòng định mức 125A, cùng 5 cực, cùng vị trí 6H và cùng cấu hình điện áp. Không nên sửa đổi đầu nối hoặc cố ghép với sản phẩm khác thông số.
Cấp bảo vệ này phù hợp với nhiều môi trường có bụi, nước bắn hoặc khu vực ngoài trời. Tuy nhiên, khả năng bảo vệ chỉ được duy trì khi dùng đúng đường kính cáp, siết kín đai cáp, đóng nắp hoặc ghép với phích cắm tương thích và thường xuyên kiểm tra gioăng, vỏ cùng các bề mặt làm kín.
Theo datasheet của nhà sản xuất, thiết bị phù hợp với dây mềm có tiết diện từ 16 đến 50 mm² và đường kính ngoài của cáp từ 22,5 đến 50 mm. Tiết diện thực tế phải được tính theo dòng tải, chiều dài cáp, phương pháp lắp đặt và độ sụt áp cho phép.
Không. Đây là đầu nối điện công nghiệp, không phải thiết bị bảo vệ. Hệ thống cần có MCCB, MCB hoặc cầu chì bảo vệ quá dòng và thiết bị RCD hoặc RCBO khi thiết kế điện yêu cầu bảo vệ dòng rò.
Datasheet của PC Electric ghi mã hàng là 245-6, trong khi catalogue và thị trường Việt Nam thường gọi là F245-6. Khi đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ các thông tin 125A, 5P, 6H, IP66/IP67 và xuất xứ Áo để tránh nhầm với biến thể khác.
Cần ngắt và khóa nguồn điện trước khi thao tác, kiểm tra chắc chắn không còn điện áp, đấu đúng thứ tự pha, trung tính và tiếp địa, tuốt dây đúng chiều dài, siết vít đúng mô-men và cố định bộ phận chống kéo. Sau khi hoàn thành phải kiểm tra cách điện, thứ tự pha, độ chắc của đầu cực và tình trạng làm kín trước khi cấp điện.
| Dòng điện định mức | 125 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Dải điện áp làm việc | 200/346–240/415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 5 cực |
| Cấu hình cực | 3P+N+PE |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, lò xo lá CuBe |
| Kiểu đấu nối | Đầu kẹp khung sử dụng vít |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 16–50 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 22,5–50 mm |
| Kích thước | 287×124×124 mm |
| Trọng lượng | 1,266 kg |