| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F2242-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 485,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 533,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp di động PCE F2242-6 là connector CEE thuộc dòng SHARK, được thiết kế để tạo điểm nối nguồn điện ba pha cho dây dẫn, máy móc và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có cấu hình 32A, 4P, 400V, vị trí tiếp địa 6H và cấp bảo vệ IP67, phù hợp với những hệ thống yêu cầu kết nối điện chắc chắn trong nhà xưởng hoặc khu vực có bụi, độ ẩm và nước.
PCE, tên đầy đủ PC Electric Gesellschaft m.b.H., là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp có trụ sở tại St. Martin im Innkreis, Áo. Hãng chuyên phát triển và sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, connector công nghiệp và các giải pháp phân phối điện; hoạt động sản xuất đầu nối CEE của PCE được ghi nhận từ năm 1973.
Model F2242-6 được sản xuất tại Áo và hướng đến các hệ thống điện ba pha cần một đầu ổ cắm cái có thể lắp trực tiếp trên dây cáp. Thiết kế di động giúp người dùng xây dựng dây nối dài, bộ cấp nguồn tạm thời hoặc đường kết nối giữa tủ phân phối và thiết bị sử dụng điện.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Ổ cắm nối CEE di động, dạng thẳng, dòng SHARK |
| Mã sản phẩm | F2242-6 |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6, PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Công nghệ đấu nối | Đầu cực bắt vít |
| Màu nhận diện | Đỏ |
| Xuất xứ | Áo |
Các đặc tính 32A, 4 cực 3P+PE, điện áp 380–415V AC, tần số 50/60Hz, vị trí 6H, vỏ PA6, tiếp điểm đồng thau và đầu cực bắt vít được công bố trong dữ liệu sản phẩm chính thức của PCE.
Connector PCE F2242-6 tạo đầu ổ cắm cái ở cuối dây cáp để tiếp nhận một phích cắm CEE đực có cùng dòng điện, số cực, điện áp và vị trí tiếp địa. Sản phẩm thường được dùng trong dây nối dài công nghiệp hoặc bộ cấp nguồn di động, cho phép thiết bị được kết nối với nguồn điện mà không phải đấu dây trực tiếp mỗi lần sử dụng.
Do cấu hình 4 cực là 3P+PE, đầu nối truyền ba dây pha L1, L2, L3 và dây tiếp địa bảo vệ PE. Model này không có cực trung tính N, vì vậy không phù hợp với máy hoặc hệ thống bắt buộc sử dụng cấu hình 3P+N+PE.
Cáp nguồn được đưa vào phía sau connector, sau đó ba dây pha và dây PE được cố định tại các đầu cực bắt vít tương ứng. Khi một phích cắm tương thích được cắm hoàn toàn vào ổ, các chân dẫn điện của phích tiếp xúc với các tiếp điểm đồng thau bên trong connector để hình thành đường truyền điện từ nguồn tới tải.
Rãnh định hướng, cấu hình chân và vị trí tiếp địa 6H tạo cơ chế mã hóa cơ khí. Connector chỉ có thể ghép đúng với loại phích cắm có kích thước, số cực và vị trí chân tương ứng, qua đó giảm nguy cơ kết nối nhầm giữa các hệ thống điện áp khác nhau.
Nắp che, thân vỏ và bộ phận siết cáp phối hợp để bảo vệ khu vực tiếp điểm. Hiệu quả chống bụi, chống nước IP67 phụ thuộc vào việc sử dụng đúng phích cắm đồng bộ, chọn cáp có đường kính phù hợp, siết kín đầu cáp và ghép nối hoàn toàn.
Chỉ ghép PCE F2242-6 với phích cắm có cùng thông số 32A, 4P, 380–415V và 6H. Trong danh mục PCE, phích cắm di động F0242-6 có cấu hình tương ứng 32A, 4P, 400V, 6H và IP67.
Trước khi đấu dây, cần cô lập nguồn điện, thực hiện khóa và treo thẻ cảnh báo khi cần, đồng thời xác nhận mạch đã hết điện. Dây dẫn phải có tiết diện và loại vỏ phù hợp với dòng tải, điều kiện lắp đặt và quy định điện hiện hành. Các đầu cực cần được đấu đúng ký hiệu, siết đủ lực và kiểm tra để không còn sợi đồng thừa hoặc phần dẫn điện bị lộ.
Ổ cắm nối là thiết bị kết nối, không thay thế cho MCCB, MCB, cầu chì, RCD hoặc RCBO. Mạch cấp nguồn vẫn cần được thiết kế với thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp. Việc lắp đặt và kiểm tra nên do nhân sự có chuyên môn điện thực hiện.
Khi mua ổ cắm công nghiệp PCE F2242-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 32A, 4P, 400V, 6H và IP67 để tránh nhầm với phiên bản 3 cực, 5 cực hoặc các dòng IP44.
thietbicodien cung cấp sản phẩm đúng thông tin kỹ thuật, hỗ trợ tư vấn lựa chọn phích cắm đồng bộ, loại cáp và phương án sử dụng phù hợp cho nhà máy, công trình và đơn vị tích hợp tủ điện. Đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn, nhận báo giá và hỗ trợ kiểm tra cấu hình trước khi đặt hàng.
PCE F2242-6 được thiết kế cho mạng điện xoay chiều ba pha có điện áp định mức 380–415V, tần số 50/60Hz và dòng điện định mức tối đa 32A trong điều kiện sử dụng phù hợp.
Cấu hình 4P tương ứng 3P+PE, gồm ba cực pha L1, L2, L3 và một cực tiếp địa bảo vệ PE. Sản phẩm không có cực trung tính N.
Không. Thiết bị cần ba pha, dây trung tính và tiếp địa phải sử dụng connector 5 cực 3P+N+PE. Trong cùng nhóm 32A, cần lựa chọn đúng phiên bản 5P có điện áp và vị trí tiếp địa tương thích.
IP67 thể hiện khả năng chống bụi và bảo vệ trước tác động của nước theo điều kiện thử nghiệm quy định. Khả năng bảo vệ chỉ được duy trì khi connector không hư hỏng, cáp được siết kín và phích cắm tương thích được ghép hoàn toàn; không nên hiểu là sản phẩm có thể ngâm nước lâu dài trong mọi điều kiện.
Connector cần được ghép với phích cắm CEE loại 32A, 4P, 380–415V, 6H. Model PCE F0242-6 là một phích cắm di động có cấu hình tương ứng.
Không. Khác biệt về kích thước dòng điện, số cực và cơ cấu định hướng khiến các cấu hình không tương thích không thể ghép nối đúng cách. Không được sửa chân, mài rãnh hoặc sử dụng bộ chuyển đổi không được thiết kế và bảo vệ phù hợp.
Không. Đây là ổ cắm nối di động, không phải cầu dao, aptomat hay thiết bị chống dòng rò. Mạch điện vẫn phải có thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò theo thiết kế.
Cần chọn đúng đường kính cáp, lắp đầy đủ gioăng và bộ siết cáp, siết chặt thân connector, sử dụng phích cắm đồng bộ và đóng nắp khi không kết nối. Không tiếp tục sử dụng nếu vỏ, gioăng, nắp hoặc đầu siết cáp bị nứt, biến dạng hay mất khả năng làm kín.
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415 V AC, 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Kiểu đầu nối | Ổ cắm nối di động dạng thẳng |
| Công nghệ đấu nối | Đầu cực bắt vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa Polyamide 6 (PA6) |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau (CuZn), không xử lý bề mặt |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 2,5–6 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 11,5–20 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến 40 °C |
| Trọng lượng | 0,292 kg |