| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F0242-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 406,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 446,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Phích cắm PCE F0242-6 là phích cắm công nghiệp CEE dòng SHARK, được thiết kế cho nguồn điện xoay chiều ba pha 380–415V, dòng định mức 32A. Sản phẩm có cấu hình 4 cực gồm ba cực pha và một cực bảo vệ PE, vị trí cực tiếp địa 6H và cấp bảo vệ IP67, phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp cần kết nối chắc chắn trong môi trường có bụi, độ ẩm hoặc nguy cơ nước xâm nhập.
PCE là thương hiệu của PC Electric Ges.m.b.H., doanh nghiệp chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE và thiết bị phân phối điện công nghiệp tại Áo. Datasheet của nhà sản xuất xác nhận mã gốc 0242-6 thuộc dòng CEE Plug SHARK, có xuất xứ AT – Austria. Trong catalogue tại thị trường Việt Nam, sản phẩm được nhận diện bằng mã F0242-6.
Các thông số dưới đây được đối chiếu từ datasheet PCE và catalogue phích cắm công nghiệp tương ứng với đúng mã sản phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm tại Việt Nam | F0242-6 |
| Article number của PCE | 0242-6 |
| Loại sản phẩm | Phích cắm CEE di động dòng SHARK |
| Dòng điện định mức | 32A |
| Số cực | 4 cực, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 400V, màu đỏ |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn, bề mặt không mạ |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Kiểu đầu vào cáp | Đai ốc siết cáp |
| Hướng cắm | Dạng thẳng |
| Đường kính cáp phù hợp | 11,5–20mm |
| Tiết diện dây mềm phù hợp | 2,5–6mm² |
| Kích thước tham khảo | Dài 150mm, đường kính lớn nhất 93mm |
| Chiều dài tuốt vỏ ngoài | 50mm |
| Chiều dài tuốt lõi dây | 12–14mm |
| Mô-men siết vít tiếp điểm | 110Ncm |
| Mô-men siết bộ phận giữ cáp | 600Ncm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25 đến 80°C |
| Khối lượng tịnh | 0,242kg |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F0242-6 thuộc nhóm phích cắm IP67 SHARK sử dụng đầu nối vít và đai ốc siết cáp được thể hiện trong catalogue sản phẩm PCE.
PCE F0242-6 có chức năng tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa dây nguồn ba pha và ổ cắm công nghiệp tương thích. Sản phẩm truyền ba dây pha L1, L2, L3 cùng dây tiếp địa bảo vệ PE từ nguồn điện đến thiết bị sử dụng điện.
Đây là cấu hình 4P dạng 3P+PE, không có cực trung tính N. Vì vậy, sản phẩm phù hợp với tải ba pha không cần dây trung tính và không nên lựa chọn cho thiết bị yêu cầu cấu hình L1–L2–L3–N–PE.
Khi lắp đặt, ba dây pha được đấu vào các đầu nối tương ứng và dây PE được đấu vào cực tiếp địa bên trong phích. Cáp đi qua đai ốc siết cáp ở phía sau; sau khi siết đúng kỹ thuật, bộ phận này giữ chặt vỏ cáp, hỗ trợ giảm lực kéo và duy trì khả năng làm kín tại vị trí cáp đi vào.
Khi phích được đưa vào ổ cắm 32A, 4 cực, 400V, 6H tương thích, hình dạng định hướng của thân phích và vị trí cực tiếp địa sẽ dẫn hướng các chân tiếp xúc vào đúng vị trí. Sau khi kết nối hoàn toàn, các tiếp điểm bằng đồng thau hình thành đường dẫn điện từ nguồn đến tải, đồng thời cực PE nối vỏ thiết bị với hệ thống tiếp địa bảo vệ.
Vị trí 6H thể hiện hướng của cực tiếp địa theo quy ước mặt đồng hồ. Cơ cấu định hướng này kết hợp với màu nhận diện giúp giảm nguy cơ cắm nhầm phích vào ổ có điện áp, tần số hoặc cấu hình cực không phù hợp.
Phích cắm CEE IP67 chỉ thực hiện chức năng kết nối điện; sản phẩm không thay thế cầu dao, MCB, MCCB, RCD hoặc RCBO. Mạch điện phải được trang bị thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp với tải cũng như điều kiện lắp đặt.
Khi lựa chọn phích cắm PCE F0242-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, cấu hình 3P+PE, vị trí 6H và khả năng tương thích với ổ cắm đang sử dụng. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống vận hành ổn định, giảm nguy cơ cắm nhầm và thuận tiện cho công tác bảo trì.
thietbicodien hỗ trợ khách hàng kiểm tra mã sản phẩm, lựa chọn ổ cắm ghép nối, tiết diện cáp và giải pháp bảo vệ phù hợp cho từng hệ thống điện. Đặt mua PCE F0242-6 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn kỹ thuật, báo giá và hỗ trợ giao hàng theo nhu cầu công trình.
PCE F0242-6 được thiết kế cho nguồn xoay chiều ba pha 380–415V, tần số 50/60Hz. Điện áp nhận diện tiêu chuẩn của sản phẩm là 400V và thân phích có màu đỏ.
Không. Cấu hình 4 cực của sản phẩm là 3P+PE, gồm ba dây pha và một dây tiếp địa bảo vệ. Thiết bị cần dây trung tính phải sử dụng phích cắm 5 cực dạng 3P+N+PE phù hợp.
Ký hiệu 6H cho biết cực tiếp địa nằm tại vị trí 6 giờ theo quy ước mặt đồng hồ. Đây là một phần của cơ cấu định hướng nhằm ngăn ghép nối với ổ cắm có cấu hình điện áp không tương thích.
Sản phẩm có cấp bảo vệ IP67 nên phù hợp với nhiều khu vực có bụi và độ ẩm. Tuy nhiên, khả năng bảo vệ chỉ được duy trì khi phích ghép đúng ổ tương thích, đầu cáp được siết kín và các bộ phận làm kín không bị hư hỏng.
Theo datasheet, phích phù hợp với cáp có đường kính ngoài từ 11,5 đến 20mm và dây dẫn mềm có tiết diện từ 2,5 đến 6mm². Tiết diện thực tế còn phải được lựa chọn theo dòng tải, chiều dài cáp và phương pháp lắp đặt.
Có, sản phẩm phù hợp với nhiều động cơ và thiết bị ba pha không cần dây trung tính. Trước khi sử dụng cần kiểm tra điện áp định mức, dòng tải, thứ tự pha và yêu cầu bảo vệ của động cơ.
Không. IP67 là cấp bảo vệ của vỏ đối với bụi và nước, không phải chức năng bảo vệ con người khỏi điện giật. Hệ thống vẫn cần RCD hoặc RCBO, thiết bị bảo vệ quá dòng và hệ thống tiếp địa phù hợp.
Không nên và thông thường không thể ghép đúng cơ khí. Phích phải được sử dụng với ổ cắm 32A, 4 cực, 400V, vị trí tiếp địa 6H có kết cấu tương thích theo hệ CEE.
| Dòng điện định mức | 32 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Màu nhận diện điện áp | Đỏ |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau CuZn |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 2,5–6 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 11,5–20 mm |
| Kích thước | 150x93mm |
| Trọng lượng | 0,242 kg |