| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F034-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 897,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 986,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Phích cắm PCE F034-6 là phích cắm công nghiệp CEE dạng thẳng, được thiết kế để kết nối thiết bị điện với nguồn điện xoay chiều ba pha 380–415V. Sản phẩm có dòng định mức 63A, cấu hình 4 cực gồm 3 pha và dây bảo vệ PE, vị trí tiếp điểm tiếp địa 6H cùng cấp bảo vệ IP67.
PCE, tên đầy đủ PC Electric Gesellschaft m.b.H., là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp có trụ sở tại Áo. Hãng chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, tủ phân phối điện và các giải pháp cấp nguồn dùng trong công nghiệp, công trường, nhà máy và hệ thống điện di động.
Model F034-6 thuộc dòng POWER TWIST của PCE, có kết cấu chắc chắn, đầu nối bắt vít và đai siết cáp phía sau. Thiết kế này phù hợp với những vị trí yêu cầu kết nối nguồn ba pha ổn định, dễ tháo lắp và có khả năng hạn chế bụi, nước xâm nhập khi được lắp ráp đúng kỹ thuật.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 034-6 / F034-6 |
| Dòng sản phẩm | CEE POWER TWIST |
| Loại thiết bị | Phích cắm công nghiệp di động dạng thẳng |
| Dòng điện định mức | 63A |
| Số cực | 4P, cấu hình 3P+PE |
| Điện áp và tần số | 380–415V AC, 50/60Hz |
| Vị trí tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau mạ niken |
| Kiểu đấu dây | Đầu nối khung bắt vít |
| Tiết diện dây mềm phù hợp | 6–16 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 14,5–36 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến 40°C |
| Xuất xứ | Áo |
Phích cắm PCE 63A 4P tạo điểm kết nối có thể tháo rời giữa dây nguồn của máy móc, tủ điện hoặc bộ phân phối điện di động với ổ cắm công nghiệp tương thích. Bốn cực của phích gồm ba cực pha L1, L2, L3 và một cực bảo vệ PE.
Sản phẩm không có cực trung tính N. Vì vậy, F034-6 phù hợp với các thiết bị ba pha 400V sử dụng cấu hình 3P+PE và không phù hợp với tải cần thêm dây trung tính.
Trong quá trình lắp đặt, ba dây pha và dây PE của cáp nguồn được cố định vào các đầu nối bắt vít tương ứng bên trong phích. Đai siết cáp phía sau giữ chặt vỏ cáp, giúp hạn chế lực kéo hoặc lực xoắn truyền trực tiếp đến điểm đấu dây.
Khi phích được cắm hoàn toàn vào ổ cắm 63A 4P 400V 6H phù hợp, các chân dẫn điện tiếp xúc với cực tương ứng của ổ cắm để hình thành đường cấp điện ba pha. Chân PE tạo đường dẫn bảo vệ nối vỏ kim loại của thiết bị với hệ thống tiếp địa, hỗ trợ thiết bị bảo vệ tác động khi xảy ra sự cố chạm vỏ.
Cấu trúc định vị 6H, số cực và kích thước cơ khí giúp ngăn việc ghép phích với ổ cắm không cùng cấu hình. Khả năng bảo vệ IP67 chỉ được duy trì khi phích được đấu dây, siết đai cáp và ghép nối đúng theo hướng dẫn kỹ thuật.
Ổ cắm ghép nối phải có cùng dòng định mức 63A, cấu hình 4P, điện áp 400V, vị trí 6H và cấp bảo vệ phù hợp. Dây dẫn cần được lựa chọn theo dòng tải, phương pháp lắp đặt, chiều dài tuyến cáp và yêu cầu bảo vệ của hệ thống, không chỉ dựa vào tiết diện tối đa mà phích có thể tiếp nhận.
Việc đấu nối phải được thực hiện khi nguồn điện đã được cô lập và xác nhận hết điện. Người lắp đặt cần đấu đúng L1, L2, L3 và PE, siết đầu nối theo tài liệu kỹ thuật, kiểm tra thứ tự pha nếu tải yêu cầu đúng chiều quay, đồng thời sử dụng thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ sự cố điện phù hợp ở phía nguồn.
Khách hàng cần mua Phích cắm PCE F034-6 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ kiểm tra đúng model, tư vấn ổ cắm ghép nối, lựa chọn dây dẫn và cấu hình thiết bị phù hợp với hệ thống điện thực tế.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng thông tin kỹ thuật, đúng thương hiệu và nguồn gốc công bố. Khách hàng doanh nghiệp, nhà thầu cơ điện và đơn vị thi công có thể yêu cầu tư vấn kỹ thuật, báo giá theo số lượng và hồ sơ hàng hóa đi kèm trước khi đặt mua.
Sản phẩm được thiết kế cho nguồn điện xoay chiều ba pha 380–415V, tần số 50/60Hz. Điện áp nhận diện danh định của phích là 400V.
Không. Ký hiệu 4P của F034-6 có nghĩa là phích có bốn cực gồm ba cực pha L1, L2, L3 và một cực bảo vệ PE. Hệ thống điện vẫn là điện ba pha.
Không. Cấu hình của sản phẩm là 3P+PE nên không có dây N. Thiết bị cần sử dụng dây trung tính phải lựa chọn phích cắm 5P có cấu hình 3P+N+PE phù hợp.
Phích cần được ghép với ổ cắm công nghiệp có cùng dòng 63A, 4P, điện áp 400V, vị trí tiếp địa 6H và cấp bảo vệ tương ứng. Không nên cố ghép với ổ cắm khác số cực, dòng điện hoặc vị trí định hướng.
Khả năng bảo vệ của điểm kết nối phụ thuộc vào trạng thái lắp ráp hoàn chỉnh và loại ổ cắm ghép nối. Khi phích chưa được ghép với ổ cắm hoặc đai cáp chưa được siết kín, không nên coi đầu tiếp xúc đang được bảo vệ hoàn toàn theo IP67.
Theo dữ liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, đầu nối phù hợp với dây mềm có tiết diện từ 6 đến 16 mm² và cáp có đường kính ngoài từ 14,5 đến 36 mm. Tiết diện thực tế phải được tính toán theo dòng tải và điều kiện lắp đặt.
Không nên cắm hoặc rút phích khi mạch đang mang tải nếu hệ thống không có cơ cấu đóng cắt và liên động chuyên dụng. Cần ngắt tải, cô lập nguồn và xác nhận trạng thái an toàn trước khi thao tác để hạn chế hồ quang và hư hỏng tiếp điểm.
| Dòng điện định mức | 63 A |
| Điện áp định mức | 380–415 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 4 cực (3P+PE) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kiểu phích cắm | Phích cắm công nghiệp di động dạng thẳng |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối khung bắt vít |
| Tiết diện dây dẫn phù hợp | 6–16 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 14,5–36 mm |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 (PA6) |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau mạ niken |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60309-1, IEC/EN 60309-2 |
| Trọng lượng | 617g |