| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F043-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,676,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,843,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Phích cắm PCE F043-6 là phích cắm công nghiệp di động thuộc dòng POWER TWIST, được thiết kế để kết nối nguồn điện xoay chiều 230V có dòng tải lớn trong nhà máy, công trường và hệ thống cấp điện tạm thời. Sản phẩm có dòng định mức 125A, cấu hình 3 cực 2P+PE, vị trí cực tiếp địa 6H và cấp bảo vệ IP66/IP67.
Cần lưu ý rằng ký hiệu 3P trên F043-6 thể hiện phích có ba cực gồm hai cực mang điện và một cực bảo vệ PE. Đây không phải loại phích ba pha 3P+PE. Cấu hình 2P+PE phù hợp với nguồn điện xoay chiều 200–250V, thường được sử dụng cho đường cấp điện một pha 230V công suất lớn.
PCE, tên đầy đủ PC Electric, là thương hiệu thiết bị kết nối điện công nghiệp có trụ sở tại Áo. Hãng chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, bộ chia nguồn, cuộn cáp và các giải pháp phân phối điện dùng trong môi trường công nghiệp.
Các sản phẩm PCE được phát triển theo cấu hình kết nối tiêu chuẩn hóa, giúp người sử dụng nhận biết đúng điện áp, dòng điện, số cực và vị trí tiếp địa trước khi ghép nối. Model F043-6 được sản xuất tại Áo, hướng đến những ứng dụng cần kết nối điện 230V ổn định, chắc chắn và có khả năng chống bụi, chống nước cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F043-6 |
| Loại thiết bị | Phích cắm CEE công nghiệp di động POWER TWIST |
| Dòng điện định mức | 125A |
| Số cực | 3 cực, cấu hình 2P+PE |
| Điện áp và tần số | 200–250V AC, 50/60Hz |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau mạ niken, có chân pilot |
| Kiểu đấu nối | Đầu cực dạng khung siết vít |
| Tiết diện dây mềm phù hợp | 16–50 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 22,5–50 mm |
| Xuất xứ | Áo |
Phích cắm công nghiệp 125A 230V có nhiệm vụ tạo điểm kết nối tháo lắp được giữa dây nguồn và ổ cắm CEE tương ứng. Khi ghép đúng ổ cắm 125A, 3 cực, 230V, 6H, các chân dẫn điện của phích tiếp xúc với các ống tiếp điểm bên trong ổ cắm để truyền điện đến thiết bị hoặc tủ phân phối phía sau.
Cực PE tạo đường nối đất bảo vệ cho vỏ kim loại của thiết bị sử dụng điện. Trong trường hợp xảy ra lỗi cách điện, dây PE hỗ trợ dẫn dòng sự cố về hệ thống tiếp địa để thiết bị bảo vệ phía nguồn có điều kiện tác động. Phích cắm không tự thực hiện chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc chống dòng rò, vì vậy mạch điện vẫn phải có MCCB, cầu chì, RCD hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp.
Kết cấu CEE sử dụng vị trí cực tiếp địa theo mặt đồng hồ để phân biệt các nhóm điện áp và cấu hình sử dụng. Với PCE F043-6 6H, cực tiếp địa được bố trí tại vị trí 6 giờ. Phích chỉ có thể ghép đúng với ổ cắm có cùng dòng định mức, số cực, vị trí định hướng và cấu hình cơ khí tương thích.
Cơ chế này giúp giảm nguy cơ cắm nhầm phích 230V vào ổ cắm dành cho một cấp điện áp khác. Người lắp đặt không được mài, cắt hoặc thay đổi rãnh định hướng để ép hai thiết bị không tương thích ghép với nhau.
F043-6 có chân pilot dùng cho mạch điều khiển phụ trợ. Khi được kết hợp với ổ cắm và mạch liên động phù hợp, chân pilot có thể tham gia điều khiển thiết bị đóng cắt phía nguồn nhằm hạn chế việc tách phích khi tải vẫn đang hoạt động.
Chân pilot không có nghĩa là phích tự động ngắt điện trong mọi hệ thống. Chức năng này chỉ phát huy khi chân pilot được đấu nối đúng vào mạch điều khiển đã được thiết kế cho mục đích liên động.
Việc chọn đúng phích cắm PCE F043-6 chính hãng giúp bảo đảm sự tương thích giữa dòng điện, điện áp, số cực, vị trí tiếp địa và ổ cắm sử dụng trong hệ thống. Khách hàng cần đặc biệt phân biệt F043-6 2P+PE 230V với các mẫu 125A dành cho nguồn ba pha 400V.
Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra đúng mã hàng, tư vấn lựa chọn ổ cắm ghép nối, tiết diện cáp và cấu hình bảo vệ phù hợp. thietbicodien cung cấp thiết bị điện công nghiệp chính hãng, nguồn gốc rõ ràng và hỗ trợ báo giá cho nhu cầu mua lẻ, bảo trì hoặc dự án.
F043-6 là phích cắm 230V cấu hình 2P+PE, thường dùng cho nguồn xoay chiều một pha. Ký hiệu 3P trong tên sản phẩm thể hiện tổng số ba cực hoặc ba chân, không có nghĩa là nguồn điện ba pha 3P+PE.
Không. Phích 230V 6H phải được ghép với ổ cắm có cùng dòng 125A, ba cực, điện áp 200–250V và vị trí tiếp địa 6H. Ổ cắm 400V thường có số cực hoặc vị trí định hướng khác nên không tương thích.
Không. Mức bảo vệ IP67 chỉ được duy trì khi phích còn nguyên vẹn, được đấu cáp đúng, siết kín và ghép hoàn chỉnh với ổ cắm tương thích. Phích bị nứt, lỏng đầu cáp hoặc chưa cắm kín có thể không còn đạt mức bảo vệ thiết kế.
Không nên sử dụng phích như một công tắc đóng cắt tải. Trước khi cắm hoặc rút, cần ngắt tải bằng MCCB, cầu dao cách ly hoặc thiết bị đóng cắt phù hợp ở phía nguồn để hạn chế hồ quang và hư hỏng tiếp điểm.
Chân pilot được dùng cho mạch điều khiển hoặc liên động khi hệ thống có ổ cắm và thiết bị đóng cắt tương thích. Mạch này có thể hỗ trợ ngắt tải trước khi phích bị tách hoàn toàn, nhưng phải được thiết kế và đấu nối đúng.
Đầu cực của sản phẩm phù hợp với dây mềm có tiết diện trong khoảng 16–50 mm². Tiết diện thực tế phải được kỹ sư lựa chọn theo dòng tải, chiều dài cáp, độ sụt áp, phương pháp đi dây và tiêu chuẩn an toàn của công trình.
Không. Phích cắm chỉ làm nhiệm vụ kết nối điện. Đường cấp nguồn phải được trang bị thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp với tiết diện dây, tải sử dụng và yêu cầu của hệ thống.
Sản phẩm phù hợp với đường cấp nguồn 230V một pha dòng lớn cho máy móc công nghiệp, tủ điện lưu động, máy phát điện, thiết bị gia nhiệt và hệ thống phân phối điện tạm thời trong môi trường cần khả năng chống bụi, chống nước cao.
| Dòng điện định mức | 125 A |
| Điện áp định mức | 230 V AC |
| Dải điện áp sử dụng | 200–250 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 3 cực (2P+E) |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kiểu phích cắm | Phích cắm di động dạng thẳng |
| Vật liệu vỏ | Polyamide 6 (PA6) |
| Kiểu đấu nối | Đầu cực siết vít |
| Tiết diện dây dẫn tối đa | 50 mm² |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60309 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 40 °C |
| Trọng lượng | 0.956 kg |