| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F243-6 |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,305,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,535,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp di động PCE F243-6 là connector CEE công suất lớn thuộc dòng POWER TWIST, được thiết kế để tạo điểm nối nguồn chắc chắn cho hệ thống điện công nghiệp. Sản phẩm phù hợp với các đường cấp điện 230V cần khả năng chịu dòng cao, kết nối ổn định và bảo vệ tốt trước bụi, nước trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
PCE, tên đầy đủ PC Electric Gesellschaft m.b.H., là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp của Áo, chuyên sản xuất phích cắm, ổ cắm CEE, thiết bị phân phối điện và các giải pháp kết nối nguồn chuyên dụng. PCE bắt đầu sản xuất các dòng phích cắm và connector CEE từ năm 1973, đồng thời phát triển danh mục sản phẩm phục vụ nhà máy, công trường, trung tâm dữ liệu, cảng biển và ngành tổ chức sự kiện.
Model F243-6 có cấu hình 3 cực dạng 2P+PE, vị trí tiếp điểm bảo vệ tại 6H và màu nhận diện xanh dành cho cấp điện áp 200–250V AC. Thiết kế dạng di động cho phép lắp trực tiếp vào đầu cáp để tạo dây nối nguồn công suất lớn, thuận tiện khi cần bố trí hoặc thay đổi vị trí cấp điện.
Điểm nổi bật của connector di động 125A này là khả năng kết hợp giữa độ bền cơ học, khả năng làm kín và chất lượng tiếp xúc điện. Kết cấu POWER TWIST hỗ trợ ghép nối chắc chắn với phích cắm CEE tương thích, hạn chế tình trạng đầu nối bị lỏng khi cáp chịu rung động hoặc lực kéo trong quá trình sử dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F243-6 / Article 243-6 |
| Loại sản phẩm | CEE connector di động POWER TWIST |
| Dòng điện định mức | 125A |
| Số cực | 3 cực, cấu hình 2P+PE |
| Điện áp và tần số định mức | 200–250V AC, 50/60Hz |
| Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 | 230V, màu xanh |
| Vị trí tiếp điểm bảo vệ | 6H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau, lò xo lá CuBe |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối vít dạng khung |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 16–50 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 22,5–50 mm |
| Kiểu đầu vào cáp | Đai siết cáp |
| Kích thước tham khảo | Dài 287 mm, đường kính lớn nhất 124 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25°C đến 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt của vật liệu | -25°C đến 80°C |
| Cấp chịu va đập | IK10 theo thử nghiệm của nhà sản xuất |
| Khối lượng tịnh | 1,060 kg |
| Xuất xứ | Áo |
PCE F243-6 được lắp ở đầu cáp điện để tạo một ổ cắm nối di động, tiếp nhận phích cắm CEE đực có cùng dòng điện, điện áp, số cực và vị trí 6H. Sản phẩm có nhiệm vụ truyền điện từ dây cấp nguồn đến thiết bị, dây nối dài hoặc cụm phân phối điện phía sau, đồng thời duy trì đường dẫn tiếp địa bảo vệ PE.
Khi phích cắm tương thích được đưa đúng hướng vào connector, cơ cấu định vị sẽ căn chỉnh các cực điện và cực PE. Các chân cắm tiếp xúc với ống tiếp điểm bằng đồng thau bên trong; lò xo lá CuBe duy trì lực ép lên bề mặt tiếp xúc nhằm giảm nguy cơ lỏng mối nối và phát nhiệt do điện trở tiếp xúc tăng.
Sau khi ghép hoàn toàn, cơ cấu POWER TWIST giúp cố định hai đầu nối và hỗ trợ duy trì độ kín của cụm kết nối. Phần đai siết cáp ở phía sau giữ chặt vỏ cáp, giảm lực kéo truyền trực tiếp tới các đầu dây đã đấu vào cọc vít. Để đạt mức bảo vệ IP66/IP67, connector phải được lắp đúng đường kính cáp, siết kín các bộ phận và ghép với phích cắm có cấp bảo vệ tương ứng.
Vị trí 6H và màu xanh là các yếu tố nhận diện cơ khí, giúp connector chỉ ghép với đầu cắm có cấu hình phù hợp. Đây là biện pháp hạn chế nhầm lẫn giữa các cấp điện áp, nhưng không thay thế thiết bị bảo vệ quá dòng, ngắn mạch, dòng rò hoặc quy trình kiểm tra điện trước khi vận hành.
Ổ cắm công nghiệp 125A 230V phù hợp với các hệ thống cần kết nối nguồn di động có dòng tải lớn, đặc biệt tại những vị trí thường xuyên phải lắp đặt, tháo dỡ hoặc thay đổi tuyến cáp.
Khi chọn mua ổ cắm công nghiệp PCE F243-6 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, cấu hình 125A, 3 cực, điện áp 230V, vị trí 6H và cấp bảo vệ IP66/IP67. Việc lựa chọn đúng phiên bản đặc biệt quan trọng vì các đầu nối CEE khác điện áp, số cực hoặc vị trí tiếp địa không thể sử dụng thay thế tùy tiện.
thietbicodien cung cấp thiết bị điện công nghiệp PCE phục vụ nhu cầu thay thế, bảo trì và triển khai dự án. Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra cấu hình đầu cắm đối ứng, lựa chọn tiết diện cáp và xác định sản phẩm phù hợp với hệ thống thực tế.
Để nhận tư vấn, kiểm tra tình trạng hàng và yêu cầu báo giá model F243-6, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien.
F243-6 là ổ cắm nối CEE loại di động, còn được gọi là connector hoặc ổ cắm cái gắn ở đầu cáp. Sản phẩm tiếp nhận một phích cắm đực có cấu hình tương thích.
Trong model này, cấu hình 3 cực tương ứng với 2P+PE, gồm hai cực mang điện và một cực tiếp địa bảo vệ. Đây không phải là connector ba pha ba dây.
Sản phẩm được thiết kế cho điện áp định mức 200–250V AC, tần số 50/60Hz. Điện áp nhận diện theo EN 60309-2 là 230V và connector có màu xanh.
6H mô tả vị trí định hướng của cực tiếp địa theo mặt đồng hồ trên đầu nối CEE. Cấu trúc này giúp ngăn việc ghép F243-6 với phích cắm có nhóm điện áp hoặc vị trí tiếp địa không tương thích.
Connector có cấp bảo vệ IP66/IP67 nên phù hợp với nhiều môi trường bụi, ẩm hoặc ngoài trời. Tuy nhiên, mức bảo vệ chỉ được duy trì khi đầu nối được lắp đúng cáp, siết kín hoàn toàn và ghép với phích cắm có cấp bảo vệ tương ứng.
Theo dữ liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, connector hỗ trợ dây dẫn mềm có tiết diện từ 16 đến 50 mm² và cáp có đường kính ngoài từ 22,5 đến 50 mm. Tiết diện thực tế phải được tính toán theo dòng tải, chiều dài tuyến cáp và điều kiện lắp đặt.
Không. Đây là thiết bị kết nối điện, không phải aptomat hay thiết bị chống dòng rò. Hệ thống phải được trang bị thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò phù hợp ở phía nguồn.
Không nên sử dụng đầu cắm khác dòng điện, số cực, điện áp hoặc vị trí 6H. Chỉ ghép connector với phích cắm CEE tương thích hoàn toàn để bảo đảm tiếp xúc điện, độ kín và an toàn vận hành.
| Dòng điện định mức | 125 A |
| Điện áp định mức | 200–250 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số cực | 3 cực (2P+PE) |
| Vị trí tiếp điểm bảo vệ | 6H |
| Màu nhận diện điện áp | Màu xanh dương |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau, tiếp điểm lá lò xo CuBe |
| Phương thức đấu dây | Đầu nối khung siết vít |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 16–50 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 22,5–50 mm |
| Trọng lượng | 1,060 kg |