| Hãng sản xuất: | PCE |
| Model: | F3822-10F9V |
| Xuất xứ: | Áo |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 417,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 458,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm công nghiệp PCE F3822-10F9V là thiết bị kết nối nguồn điện một chiều điện áp cực thấp, có cấu hình định mức 16A, 2P, 24/42V DC, vị trí mã hóa 10H và cấp bảo vệ IP66/IP67. Sản phẩm phù hợp để tạo điểm kết nối nguồn DC trên tủ điện, hộp điều khiển, máy móc hoặc cụm thiết bị làm việc trong môi trường công nghiệp.
Cần lưu ý rằng tên gọi thương mại tại Việt Nam đôi khi mô tả sản phẩm là “connector loại di động”. Tuy nhiên, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất xác định mã 3822-10F9V là ổ cắm CEE gắn bích dạng thẳng, kích thước mặt bích 54 x 60 mm. Vì vậy, người mua cần kiểm tra đúng kiểu lắp đặt trước khi đặt hàng để tránh nhầm với ổ cắm nối cáp di động.
PCE, tên đầy đủ PC Electric Gesellschaft m.b.H., là nhà sản xuất thiết bị kết nối điện công nghiệp có trụ sở tại St. Martin im Innkreis, Áo. Doanh nghiệp bắt đầu sản xuất phích cắm và ổ cắm CEE từ năm 1973, đồng thời tập trung phát triển các dòng phích cắm, ổ cắm công nghiệp và giải pháp phân phối điện chuyên dụng. Datasheet của F3822-10F9V ghi rõ quốc gia xuất xứ là AT, tức Áo.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | F3822-10F9V / Article No. 3822-10f9v |
| Loại sản phẩm theo datasheet | Ổ cắm CEE gắn bích dạng thẳng, hệ TWIST |
| Dòng điện định mức | 16A |
| Số cực | 2P |
| Điện áp định mức | 24/42V DC |
| Vị trí mã hóa | 10H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Vật liệu vỏ | PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau mạ niken |
| Phương pháp đấu dây | Đầu nối bắt vít |
| Kích thước mặt bích | 54 x 60 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ cố định | 44 x 44 mm |
| Tiết diện dây mềm | 1–10 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 1,5–10 mm² |
| Nhiệt độ môi trường theo datasheet | -25°C đến +40°C |
| Dải chịu nhiệt của sản phẩm | -25°C đến +80°C |
| Xuất xứ | Áo |
Các thông số trong bảng được đối chiếu từ trang danh mục chính thức của PCE và datasheet kỹ thuật của đúng mã 3822-10F9V.
Toàn bộ cấu hình điện, vật liệu, phương pháp đấu nối và kích thước cơ khí nêu trên được nhà sản xuất công bố cho đúng mã F3822-10F9V.
Ổ cắm PCE 16A 2P 24/42V DC có nhiệm vụ tạo giao diện kết nối có thể tháo rời giữa nguồn điện áp cực thấp và phích cắm tương thích. Thiết bị thường được lắp cố định trên mặt tủ điện, hộp kỹ thuật hoặc thân máy để cấp nguồn cho một nhánh tải, cụm thiết bị phụ trợ hoặc đường dây DC cần tháo lắp thuận tiện.
Sản phẩm chỉ thực hiện chức năng kết nối và truyền điện. F3822-10F9V không có chức năng biến đổi điện áp, đóng cắt tự động, bảo vệ quá dòng, bảo vệ ngắn mạch hoặc chống dòng rò. Mạch cấp nguồn vẫn cần được trang bị thiết bị bảo vệ phù hợp với nguồn DC, tiết diện dây dẫn và đặc tính của tải.
Dây dẫn từ nguồn DC được đưa vào phía sau ổ cắm và cố định tại các đầu nối bắt vít. Khi phích cắm có cùng cấu hình 16A, 2P, 24/42V DC và 10H được đưa vào đúng hướng, các chân của phích tiếp xúc với bộ tiếp điểm đồng thau mạ niken bên trong ổ cắm.
Cấu trúc mã hóa cơ khí chỉ cho phép ghép nối với đầu cắm có hình dạng và vị trí tương ứng. Sau khi đầu cắm được lắp và khóa theo cơ cấu TWIST, dòng điện đi từ dây nguồn, qua đầu nối vít, bộ tiếp điểm ổ cắm và chân phích đến thiết bị sử dụng. Khi cần ngắt kết nối, người vận hành phải cô lập nguồn điện trước, mở khóa và rút phích đúng thao tác.
Vị trí 10H là ký hiệu định hướng cơ khí theo mặt đồng hồ, không phải thời gian hoạt động của thiết bị. Với cấu hình 2P điện áp cực thấp, ký hiệu này giúp phân biệt sản phẩm với các ổ cắm CEE có mức điện áp hoặc sơ đồ chân khác.
Trước khi lắp đặt, kỹ thuật viên cần xác nhận đúng điện áp DC, cực tính của nguồn, tiết diện dây, dòng tải, loại phích tương thích và kích thước khoét lắp. Việc đấu dây chỉ nên thực hiện sau khi đã cô lập nguồn, khóa nguồn nếu cần và kiểm tra chắc chắn mạch không còn điện.
Khi lựa chọn ổ cắm công nghiệp PCE F3822-10F9V chính hãng, khách hàng cần đặc biệt kiểm tra mã hàng, điện áp 24/42V DC, số cực 2P, vị trí 10H, kiểu gắn bích và cấp bảo vệ IP66/IP67. Đây là những yếu tố quyết định khả năng tương thích với phích cắm, tủ điện và hệ thống hiện có.
Khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra đúng mã, đối chiếu kích thước lắp đặt, lựa chọn phích cắm tương thích và nhận báo giá phù hợp với số lượng thực tế. thietbicodien cam kết tư vấn đúng cấu hình kỹ thuật, hạn chế nhầm lẫn giữa ổ cắm gắn bích và connector di động.
Theo datasheet của PCE, mã F3822-10F9V là ổ cắm CEE gắn bích dạng thẳng, có mặt bích 54 x 60 mm và khoảng cách tâm lỗ cố định 44 x 44 mm. Sản phẩm được lắp trên tủ, hộp điện hoặc thân máy, không phải loại connector nối trực tiếp vào đầu cáp.
Không. Sản phẩm được định mức cho 24/42V DC. Không được đấu vào nguồn AC 230V, AC 400V hoặc một mức điện áp khác chỉ vì đầu cắm có hình thức gần giống nhau.
10H là vị trí mã hóa cơ khí của đầu nối theo hướng mặt đồng hồ. Cấu hình này giúp ổ cắm chỉ ghép đúng với phích có cùng số cực, điện áp và vị trí mã hóa; 10H không phải thời gian sử dụng hay chu kỳ vận hành.
Datasheet xác định sản phẩm có cấu hình 2P cho nguồn điện áp cực thấp DC. Thiết bị không được mô tả là ổ cắm có thêm cực PE. Việc nối đất bảo vệ cho vỏ máy hoặc tủ điện phải được thực hiện bằng hệ thống PE riêng theo thiết kế của công trình.
Không. Cấp bảo vệ chỉ đạt được khi sản phẩm được lắp đúng, sử dụng gioăng và phụ kiện phù hợp, đồng thời nắp được đóng kín hoặc phích tương thích được ghép hoàn chỉnh. IP67 không đồng nghĩa với việc có thể ngâm nước liên tục trong thời gian không giới hạn.
Không. Ổ cắm IP66/IP67 16A chỉ là thiết bị kết nối điện. Hệ thống phải có cầu chì, aptomat DC hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp lắp ở phía nguồn. Dòng 16A là dòng điện định mức của ổ cắm, không phải ngưỡng tự động ngắt.
Cần chọn phích CEE tương thích hoàn toàn về dòng điện 16A, số cực 2P, điện áp 24/42V DC, vị trí 10H và hệ kết nối TWIST. Không nên lựa chọn chỉ dựa trên đường kính hoặc màu sắc bên ngoài của đầu cắm.
Datasheet công bố đầu nối vít hỗ trợ dây mềm từ 1 đến 10 mm² và dây cứng từ 1,5 đến 10 mm². Tiết diện sử dụng thực tế vẫn phải được lựa chọn theo dòng tải, chiều dài tuyến dây, độ sụt áp và yêu cầu bảo vệ của mạch DC.
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 24/42 V DC |
| Số cực | 2P |
| Vị trí tiếp điểm chuẩn giờ | 10H |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn bích dạng thẳng |
| Phương pháp đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau mạ niken |
| Tiết diện dây mềm | 1–10 mm² |
| Tiết diện dây cứng | 1,5–10 mm² |
| Kích thước mặt bích | 54×60 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp đặt | 44×44 mm |
| Trọng lượng | 130g |