| Hãng sản xuất: | - |
| Model: | IR5051 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện HIOKI IR5051 là thiết bị kiểm tra cách điện cao áp cầm tay, được thiết kế cho công tác bảo trì hệ thống điện công nghiệp và điện mặt trời. Thiết bị có thể tạo điện áp thử đến 5 kV, đo điện trở cách điện đến 10 TΩ và hỗ trợ chế độ chuyên dụng để kiểm tra hệ thống PV đang phát điện.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện đến từ Nhật Bản, chuyên phát triển các giải pháp đo lường phục vụ sản xuất, kiểm định, bảo trì nhà máy, trạm điện và hệ thống năng lượng tái tạo. Model IR5051 kết hợp khả năng đo điện trở cách điện thông thường với chức năng đo PV chuyên biệt, đáp ứng nhu cầu kiểm tra các hệ thống điện mặt trời có điện áp ngày càng cao.
Thiết bị phù hợp cho kỹ sư điện, đơn vị vận hành nhà máy, đội bảo trì điện mặt trời và các tổ chức cần đánh giá tình trạng cách điện của cáp cao áp, máy biến áp, động cơ, tủ điện và chuỗi pin quang điện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | Điện trở cách điện, điện trở cách điện PV, dòng rò, điện áp và điện dung |
| Điện áp thử cách điện thông thường | DC 250 V đến 5,20 kV; các mức đặt sẵn 250 V, 500 V, 1000 V, 2500 V và 5000 V |
| Điện áp thử trong chế độ PV | DC 250 V đến 2,00 kV; các mức đặt sẵn 500 V, 1000 V và 1500 V |
| Giá trị điện trở cách điện lớn nhất | Đến 10 TΩ trong chế độ đo cách điện thông thường |
| Dải đo điện áp AC | 30 V đến 1000 V AC, 45 Hz đến 65 Hz |
| Dải đo điện áp DC | ±10 V đến ±2000 V DC |
| Dải đo dòng rò | Từ cấp nanoampe đến 3,00 mA, tự động chuyển thang |
| Chức năng chẩn đoán cách điện | Timer, PI, DAR, DD, SV và Ramp; chế độ PV hỗ trợ Timer |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 2000 V, CAT IV 1000 V |
| Tiêu chuẩn | EN 61010, EN 61326, IEC 61557-1, IEC 61557-2 và hướng dẫn IEC/EN 62446-1 cho phép đo PV |
| Bộ nhớ | Tối đa 1000 bản ghi thủ công và 10 bản ghi logging |
| Nguồn cấp | 8 pin AA alkaline hoặc 8 pin sạc NiMH AA |
| Cấp bảo vệ | IP40 đối với thân máy có protector; IP65 đối với hộp đựng C0212 |
| Kích thước và khối lượng | 195 mm × 254 mm × 89 mm; khoảng 1,7 kg bao gồm pin |
Trong phép đo cách điện thông thường, đối tượng đo phải được ngắt khỏi nguồn điện, khóa thiết bị đóng cắt và xác nhận không còn điện áp trước khi kết nối. Dây đỏ được nối từ cực dương của máy tới lõi dẫn hoặc đầu cực cần kiểm tra; dây đen nối từ cực âm tới vỏ kim loại, lớp giáp hoặc điểm nối đất. Dây xanh nối với cực GUARD khi cần loại trừ ảnh hưởng của dòng rò trên bề mặt vật liệu cách điện.
Đối với hệ thống điện mặt trời, chức năng PV cho phép đo khi các mô-đun vẫn tiếp tục phát điện do ánh sáng. Tuy nhiên, chuỗi PV phải được cô lập đúng quy trình khỏi bộ biến đổi điện, mở cầu dao cách ly và xử lý thiết bị chống sét theo hướng dẫn kỹ thuật. Dây đen nối đất, còn dây đỏ được đo lần lượt tại cực N và cực P của phía chuỗi PV.
.webp)
Nguyên lý hoạt động của IR5051 dựa trên việc đặt một điện áp DC cao lên đối tượng cần kiểm tra, sau đó đo điện áp thực tế và tổng dòng điện rò chạy qua lớp cách điện. Bộ xử lý tính điện trở theo quan hệ R = V/I và hiển thị kết quả dưới dạng số kết hợp thang bar graph.
Khi mới đặt điện áp thử, dòng đo gồm dòng nạp điện dung, dòng hấp thụ phân cực và dòng rò ổn định. Dòng nạp và dòng hấp thụ giảm dần theo thời gian, trong khi dòng rò ổn định phản ánh tình trạng cách điện lâu dài. Từ sự thay đổi của điện trở theo thời gian, máy có thể tính các chỉ số PI, DAR và DD hoặc thực hiện phép thử điện áp bậc thang và điện áp tăng dần.
Ở chế độ PV, máy đo đồng thời điện áp và dòng điện của mạch thử, sau đó bù trừ thành phần điện áp và dòng do chuỗi pin mặt trời tạo ra. Cơ chế này giúp phép đo điện trở cách điện hệ thống điện mặt trời ít bị ảnh hưởng bởi quá trình phát điện vào ban ngày.
.webp)
Chỉ người có chuyên môn về đo điện cao áp mới nên vận hành thiết bị. Cần sử dụng đầy đủ phương tiện bảo hộ, kiểm tra dây đo trước khi làm việc và không vượt quá cấp điện áp hoặc cấp đo lường của máy cùng phụ kiện.
Với phép đo cách điện thông thường, tuyệt đối không thử khi thiết bị đang mang điện. Sau khi kết thúc, phải giữ nguyên kết nối và chờ chức năng tự động phóng điện hoàn tất, biểu tượng điện áp cao và đèn cảnh báo tắt rồi mới tháo dây đo.
Chức năng PV không đồng nghĩa với việc có thể đo tùy ý trên toàn bộ hệ thống đang nối với inverter. Người thực hiện vẫn phải cô lập đúng chuỗi cần đo, thao tác cầu dao cách ly và thiết bị chống sét theo tài liệu vận hành của hệ thống.
Khách hàng có nhu cầu trang bị máy đo cách điện cao áp HIOKI IR5051 chính hãng có thể đặt mua tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng ứng dụng, điện áp hệ thống, loại đối tượng đo và nhu cầu kết nối dữ liệu thực tế.
thietbicodien hỗ trợ kiểm tra cấu hình cung cấp, lựa chọn dây đo và phụ kiện phù hợp, tư vấn sự khác nhau giữa IR5051 và bộ IR5051-90 có kèm bộ chuyển đổi không dây, đồng thời cung cấp chứng từ và chính sách bảo hành theo điều kiện áp dụng.
Có. Thiết bị có chế độ PV chuyên dụng để bù ảnh hưởng của điện áp và dòng điện do tấm pin tạo ra. Chuỗi cần đo vẫn phải được cô lập khỏi inverter và các mạch liên quan theo đúng hướng dẫn an toàn.
Trong chế độ đo cách điện thông thường, điện áp thử danh định lớn nhất là 5 kV. Chế độ PV cho phép thiết lập điện áp thử đến 2 kV.
Có. Máy có mức thử PV đặt sẵn 1500 V và được thiết kế để phục vụ hệ thống PV điện áp cao, đồng thời hỗ trợ đo điện áp DC đến 2000 V trong phạm vi thông số và cấp an toàn quy định.
Cực GUARD dẫn dòng rò trên bề mặt vật liệu đi vòng qua mạch phát hiện dòng chính. Nhờ đó, phép đo phản ánh chính xác hơn điện trở cách điện theo thể tích của cáp hoặc vật liệu cần kiểm tra.
Máy có thể kiểm tra cách điện của cáp điện lực, máy biến áp, động cơ, máy phát, thiết bị tại trạm điện và nhiều hệ thống điện công nghiệp khác có điện áp thử phù hợp.
IR5051 hỗ trợ giao tiếp không dây khi lắp bộ chuyển đổi Z3210 tùy chọn. Phiên bản IR5051 tiêu chuẩn không kèm Z3210, trong khi bộ IR5051-90 được cung cấp kèm phụ kiện này.
Có. Khi người dùng dừng phép đo, máy tự động xả điện tích còn lại trên đối tượng. Không được chạm vào đầu đo hoặc tháo dây trước khi quá trình phóng điện hoàn tất.
Đây là các chỉ số chẩn đoán dựa trên sự thay đổi của điện trở cách điện theo thời gian hoặc đặc tính phóng điện. Chúng giúp đánh giá sâu hơn tình trạng ẩm, nhiễm bẩn, lão hóa và suy giảm của hệ thống cách điện so với việc chỉ đọc một giá trị điện trở tức thời.
| Điện áp thử cách điện | DC 250 V đến 5,20 kV |
| Mức điện áp thử cài sẵn | 250 V, 500 V, 1000 V, 2500 V và 5000 V |
| Dải đo điện trở cách điện | Tối đa 10,00 TΩ, tùy theo điện áp thử |
| Điện áp thử chế độ PV | DC 250 V đến 2,00 kV; mức cài sẵn 500 V, 1000 V và 1500 V |
| Dòng đo định mức | 1 mA đến 1,2 mA |
| Dòng ngắn mạch | Không quá 2 mA |
| Dải đo dòng rò | 0,00 nA đến 3,00 mA, tự động chuyển thang |
| Dải đo điện áp | 30 V đến 1000 V AC; ±10 V đến ±2000 V DC |
| Dải tần số điện áp AC | 45 Hz đến 65 Hz |
| Dải đo điện dung | Đến 25,0 µF; độ chính xác bảo đảm từ 10,0 nF đến 25,0 µF |
| Chức năng chẩn đoán cách điện | PI, DAR, DD, SV, Ramp và Timer |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 2000 V, CAT IV 1000 V |
| Tiêu chuẩn | EN 61010, EN 61326, IEC 61557-1 và IEC 61557-2 |
| Nguồn cấp | 8 pin AA alkaline LR6 hoặc pin sạc NiMH HR6 |
| Kích thước | 195×89×254 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 1,7 kg, bao gồm pin |
Số model (Mã đặt hàng)
|
IR5051 |
Không kèm Wireless Adapter Z3210 |
|
IR5051-90 |
Đi kèm với Bộ điều hợp không dây Z3210 |