| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | FT6031-50 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 9,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 10,450,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở đất HIOKI FT6031-50 là thiết bị đo hiện trường chuyên dụng để kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp địa bằng phương pháp 3 cực chính xác hoặc phương pháp 2 cực đơn giản. Thiết bị có dải đo rộng đến 2000 Ω, tự động chọn thang, kiểm tra điện thế đất và đánh giá tình trạng điện cực phụ trước khi thực hiện phép đo.
HIOKI là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935. Các sản phẩm của hãng được phát triển cho nhiều lĩnh vực như kiểm tra an toàn điện, đo chất lượng điện năng, đo điện trở, bảo trì hệ thống điện và kiểm định thiết bị công nghiệp. Model FT6031-50 có xuất xứ Nhật Bản, hướng đến kỹ sư điện, đơn vị kiểm định, nhà thầu cơ điện và đội ngũ bảo trì cần một thiết bị bền chắc, dễ vận hành ngoài công trường.
Với kết cấu chống bụi, chống nước, màn hình lớn và bộ dây đo có rulô cuốn nhanh, sản phẩm phù hợp cho cả công tác nghiệm thu hệ thống tiếp địa mới lẫn kiểm tra định kỳ tại nhà máy, tòa nhà, trạm điện và công trình hạ tầng.
Người vận hành chỉ cần kết nối dây và nhấn nút MEASURE. Máy đo điện trở tiếp địa sẽ lần lượt kiểm tra điện thế nhiễu trên hệ thống đất, kiểm tra kết nối và điện trở của các điện cực phụ, sau đó mới đo điện trở đất. Nếu dây đo bị đứt, tiếp xúc không tốt hoặc điện thế nhiễu vượt giới hạn, màn hình sẽ hiển thị cảnh báo để người dùng xử lý.
Chức năng Auto Range tự lựa chọn thang 20 Ω, 200 Ω hoặc 2000 Ω theo giá trị thực tế. Thời gian hoàn thành phép đo tối đa khoảng 6 giây với phương pháp 3 cực và khoảng 3 giây với phương pháp 2 cực, giúp rút ngắn thời gian kiểm tra nhiều điểm tiếp địa.
HIOKI FT6031-50 cho phép thực hiện phép đo điện trở đất trong môi trường có điện thế đất đến 25 V rms. Khả năng này hữu ích tại nhà máy, trạm biến áp và hệ thống điện đang tồn tại dòng rò hoặc nhiễu cảm ứng trên đường tiếp địa.
Khi lắp bộ chuyển đổi không dây Z3210 tùy chọn, thiết bị có thể truyền kết quả sang điện thoại hoặc máy tính bảng thông qua ứng dụng GENNECT Cross. Người dùng có thể lưu kết quả, gắn dữ liệu vào ảnh hiện trường và hỗ trợ lập báo cáo đo. Phiên bản FT6031-50 không kèm Z3210; phụ kiện này cần được đặt mua riêng.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Phương pháp đo | Phương pháp 3 cực và phương pháp 2 cực, lựa chọn bằng phím chức năng |
| Thang đo điện trở đất | 20 Ω, 200 Ω và 2000 Ω; tự động chọn thang |
| Phạm vi hiển thị | 0,00 Ω đến 20,00 Ω; 0,0 Ω đến 200,0 Ω; 0 Ω đến 2000 Ω |
| Độ phân giải | Từ 0,01 Ω đến 1 Ω tùy thang đo và phương pháp đo |
| Độ chính xác điện trở đất | Thang 20 Ω: ±1,5% giá trị đọc ±8 digit; thang 200 Ω và 2000 Ω: ±1,5% giá trị đọc ±4 digit |
| Tần số đo | 128 Hz ±2 Hz |
| Thời gian đo | Không quá 6 giây với phương pháp 3 cực; không quá 3 giây với phương pháp 2 cực |
| Dòng điện đo | Không quá 25 mA rms ở chế độ 3 cực; không quá 4 mA rms ở chế độ 2 cực |
| Điện áp đầu ra đo | Không quá 30 V rms hoặc 42,4 V đỉnh |
| Đo điện thế đất | 0 đến 30,0 V rms; tự động nhận biết AC hoặc DC |
| Điện thế đất cho phép khi đo | 25,0 V rms đối với DC hoặc dạng sóng sin |
| Chức năng | Cảnh báo dây có điện, kiểm tra đứt dây, bù 0 Ω, đo liên tục, comparator và giao tiếp không dây khi lắp Z3210 |
| Cấp bảo vệ | IP65/IP67 theo EN 60529 |
| Khả năng chịu rơi | Rơi từ độ cao 1 m xuống bê tông khi lắp bộ bảo vệ |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 100 V, CAT III 150 V, CAT II 300 V |
| Nguồn cấp | 4 pin alkaline AA loại LR6 |
| Số lần đo tham khảo | Khoảng 500 lần trong điều kiện đo tiêu chuẩn bằng phương pháp 3 cực và không lắp Z3210 |
| Kích thước | Khoảng 185 × 111 × 44 mm, bao gồm bộ bảo vệ và không bao gồm nắp đầu nối |
| Khối lượng | Khoảng 570 g, bao gồm pin và bộ bảo vệ, không bao gồm phụ kiện khác |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hai cọc tiếp địa phụ L9840, dây đen L9841 dài 4 m, dây vàng L9842-11 dài 10 m có rulô, dây đỏ L9842-22 dài 20 m có rulô, túi C0106, bộ bảo vệ và 4 pin AA |
Trong phép đo chính xác, cực E được nối bằng dây màu đen tới điện cực tiếp địa cần kiểm tra. Cọc phụ đo điện thế được nối với cực S(P) bằng dây màu vàng, còn cọc phụ phát dòng được nối với cực H(C) bằng dây màu đỏ.
Ba điểm E, S(P) và H(C) nên được bố trí gần thẳng hàng. Theo hướng dẫn đo thông thường, khoảng cách giữa các điểm vào khoảng 5 m hoặc lớn hơn tùy kích thước hệ thống tiếp địa và điều kiện hiện trường. Dây màu vàng và dây màu đỏ cần được tách rời, không để chồng chéo hoặc quấn vào nhau nhằm hạn chế ảnh hưởng cảm ứng.
.webp)
Ở phương pháp 3 cực, thiết bị phát một dòng điện xoay chiều đo có tần số khoảng 128 Hz từ cực H(C), cho dòng truyền qua cọc phụ, đất và điện cực E. Cực S(P) đo điện áp hình thành trong đất tại vị trí trung gian mà gần như không mang dòng đo chính. Bộ xử lý xác định điện trở hiệu dụng từ quan hệ giữa điện áp đo được và dòng điện thử.
Việc sử dụng tần số đo khác với tần số lưới 50/60 Hz kết hợp với phát hiện đồng bộ giúp thiết bị tách tín hiệu thử khỏi thành phần nhiễu. Trước khi hiển thị kết quả, máy tự kiểm tra điện thế đất, tình trạng dây dẫn và điện trở của cọc phụ, sau đó lựa chọn thang đo thích hợp.
Ở phương pháp 2 cực, dòng thử được đưa qua điện cực cần kiểm tra và một hệ thống tiếp địa tham chiếu đã có sẵn. Giá trị hiển thị là tổng điện trở của điện cực cần đo và điện trở của hệ thống tham chiếu, vì vậy phương pháp này phù hợp để kiểm tra nhanh hơn là xác định điện trở tuyệt đối có độ chính xác cao.
.webp)
Để lựa chọn đúng Máy đo điện trở đất HIOKI FT6031-50 chính hãng, khách hàng nên xác định rõ phương pháp đo, chiều dài dây cần sử dụng, điều kiện công trường và nhu cầu truyền dữ liệu không dây. Phiên bản FT6031-50 không bao gồm Z3210, vì vậy cần bổ sung phụ kiện này khi muốn kết nối với GENNECT Cross.
Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra cấu hình phụ kiện, hướng dẫn lựa chọn dây đo và giải pháp đo tiếp địa phù hợp với công trình. thietbicodien cung cấp sản phẩm chính hãng, hỗ trợ thông tin kỹ thuật, chứng từ hàng hóa và chính sách bảo hành theo quy định áp dụng cho từng đơn hàng.
HIOKI FT6031-50 dùng để đo điện trở của điện cực tiếp địa và đo điện thế tồn tại trên hệ thống đất. Thiết bị không phải là máy đo điện trở cách điện hoặc đồng hồ đo điện áp nguồn thông thường.
Máy có ba thang tự động gồm 20 Ω, 200 Ω và 2000 Ω, bao phủ phạm vi hiển thị từ 0 Ω đến 2000 Ω. Độ phân giải cao nhất là 0,01 Ω khi đo 3 cực ở thang 20 Ω.
Nên dùng đo điện trở đất 3 cực khi có thể bố trí hai cọc phụ tại hiện trường và cần kết quả chính xác. Đây là phương pháp cơ bản để nghiệm thu hoặc đánh giá điện trở riêng của một điện cực tiếp địa.
Không hoàn toàn. Kết quả đo 2 cực bao gồm điện trở của điện cực cần kiểm tra cộng với điện trở của hệ thống tiếp địa tham chiếu. Phương pháp này thuận tiện tại vị trí không thể đóng cọc phụ nhưng phụ thuộc vào chất lượng của điểm tiếp địa tham chiếu.
Không. Model FT6031-50 được cung cấp không kèm Z3210. Người dùng cần mua Z3210 riêng để truyền dữ liệu đến điện thoại hoặc máy tính bảng. Phiên bản FT6031-90 là bộ sản phẩm có kèm Z3210.
Thiết bị hỗ trợ đo trong điều kiện điện thế đất cho phép đến 25 V rms. Nếu nhiễu hoặc điện thế đất vượt giới hạn, máy sẽ cảnh báo và không thực hiện phép đo điện trở đất cho đến khi điều kiện được xử lý an toàn.
Không. Máy sử dụng 4 pin alkaline AA loại LR6, thuận tiện cho công việc ngoài hiện trường và không cần bộ nguồn AC bên ngoài.
Vỏ máy đạt IP65/IP67 và có thể được làm sạch theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Tuy nhiên, người dùng phải đóng nắp pin đúng cách, không dùng chất tẩy hoặc tia nước không phù hợp và phải làm khô hoàn toàn máy cùng các đầu nối trước khi thực hiện phép đo.
| Phương pháp đo | Đo 3 cực và đo 2 cực |
| Dải đo điện trở đất | 0,00 Ω đến 2000 Ω |
| Thang đo điện trở đất | 20 Ω, 200 Ω và 2000 Ω; tự động chọn thang |
| Độ phân giải | 0,01 Ω, 0,1 Ω hoặc 1 Ω tùy thang đo |
| Độ chính xác cơ bản | ±1,5% giá trị đọc ±8 digit ở thang 20 Ω; ±1,5% giá trị đọc ±4 digit ở thang 200 Ω và 2000 Ω |
| Tần số đo | 128 Hz ±2 Hz |
| Dòng điện đo | Tối đa 25 mA rms khi đo 3 cực; tối đa 4 mA rms khi đo 2 cực |
| Điện áp đầu ra đo | Tối đa 30 V rms hoặc 42,4 V đỉnh |
| Dải đo điện thế đất | 0 đến 30,0 V rms; tự động nhận biết AC hoặc DC |
| Thời gian đo | Tối đa 6 giây khi đo 3 cực; tối đa 3 giây khi đo 2 cực |
| Nguồn cấp | 4 pin alkaline AA loại LR6 |
| Cấp bảo vệ | IP65/IP67 |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 100 V, CAT III 150 V, CAT II 300 V |
| Kích thước | 185×44×111 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 570 g, bao gồm pin và bộ bảo vệ |