| Hãng sản xuất: | Hioki |
| Model: | BT3554-52 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Thiết bị kiểm tra ắc quy HIOKI BT3554-52 là bộ thiết bị cầm tay chuyên dùng để đo nội trở ắc quy và điện áp đầu cực, hỗ trợ kỹ thuật viên đánh giá nhanh mức độ suy giảm của ắc quy trong hệ thống UPS, tủ nguồn dự phòng và hệ thống lưu trữ điện. Cấu hình BT3554-52 gồm thiết bị chính BT3554-50 và dây đo chân cắm bốn cực L2020 có đầu đo dạng chữ L, thuận tiện tiếp cận các đầu cực nằm sâu trong giá hoặc tủ ắc quy.
Hioki là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1935 và chuyên phát triển, sản xuất các thiết bị đo kiểm điện. Sản phẩm của hãng được sử dụng trong bảo trì công nghiệp, năng lượng, sản xuất điện tử, nghiên cứu và kiểm soát chất lượng.
BT3554-52 đặc biệt phù hợp với công việc kiểm tra định kỳ số lượng lớn ắc quy vì có thể đo nội trở và điện áp khi ắc quy vẫn đang kết nối với hệ thống chủ. Người vận hành không cần ngắt từng bình khỏi hệ thống chỉ để thực hiện phép đo thông thường, nhờ đó giảm thời gian dừng thiết bị và nâng cao hiệu quả bảo trì.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Cấu hình model | Thiết bị BT3554-50 kèm dây đo chân cắm L2020 |
| Đại lượng đo | Nội trở ắc quy, điện áp đầu cực DC và nhiệt độ khi sử dụng cảm biến phù hợp |
| Phương pháp đo điện trở | Phương pháp bốn cực AC |
| Dải đo điện trở | 3 mΩ đến 3 Ω, gồm 4 dải đo |
| Độ phân giải điện trở nhỏ nhất | 1 µΩ tại dải 3 mΩ |
| Tần số dòng điện thử | 1 kHz ±30 Hz; 1 kHz ±80 Hz khi bật chức năng tránh tần số nhiễu |
| Dải đo điện áp | ±6 V đến ±60 V DC, gồm 2 dải đo |
| Điện áp đầu vào tối đa | 60 V DC; không nhận điện áp AC |
| Thời gian đo | 100 ms |
| Thời gian phản hồi | Khoảng 1,6 giây |
| Nguồn cấp | 8 pin kiềm LR6 cỡ AA, điện áp định mức 1,5 V DC mỗi pin |
| Giao tiếp | USB 2.0, đầu nối USB mini B; giao tiếp không dây khi lắp Z3210 tùy chọn |
| Kích thước | Khoảng 199 × 132 × 60,6 mm, bao gồm vỏ bảo vệ Z5041 |
| Khối lượng | Khoảng 960 g, bao gồm pin kiềm LR6 và vỏ bảo vệ Z5041 |
| Thời gian bảo hành sản phẩm | 3 năm theo công bố của nhà sản xuất |
Thiết bị chính được cấp nguồn độc lập bằng 8 pin AA. Dây L2020 được nối vào bốn cực đo SOURCE dương, SOURCE âm, SENSE dương và SENSE âm của máy. Khi đo, đầu màu đỏ được đặt lên cực dương và đầu màu đen được đặt lên cực âm của bình ắc quy cần kiểm tra.
Mỗi đầu đo L2020 tích hợp tiếp điểm cấp dòng thử và tiếp điểm cảm nhận điện áp. Kỹ thuật viên cần đặt đầu đo chắc chắn, đúng cực tính và bảo đảm các chân tiếp xúc trực tiếp với phần kim loại sạch của đầu cực. Nên thực hiện điều chỉnh mức không bằng bảng điều chỉnh chuyên dụng sau khi thay dây đo hoặc khi cần tối ưu độ chính xác ở vùng điện trở thấp.
.webp)
Máy đo nội trở ắc quy HIOKI BT3554-52 tạo một dòng điện thử AC có tần số danh định 1 kHz và đưa dòng này qua hai đường SOURCE tới ắc quy. Hai đường SENSE độc lập đo thành phần điện áp AC xuất hiện tại hai đầu bình. Bộ xử lý xác định nội trở từ tỷ số giữa điện áp đáp ứng và dòng điện thử.
Do đường cấp dòng và đường đo điện áp được tách riêng, ảnh hưởng của điện trở dây dẫn và điện trở tiếp xúc tại đầu đo được giảm đáng kể. Đây là nguyên lý Kelvin bốn cực, đặc biệt cần thiết khi đo các giá trị nội trở ở mức mili-ohm hoặc micro-ohm.
Song song với phép đo nội trở, thiết bị đo điện áp đầu cực DC của ắc quy. Bộ so sánh sử dụng ngưỡng điện trở và điện áp do người vận hành cài đặt để đưa ra kết quả PASS, WARNING hoặc FAIL.
Kết quả của một bình không nên được đánh giá chỉ từ một giá trị nội trở đơn lẻ. Quy trình bảo trì nên so sánh với dữ liệu ban đầu của bình mới, giá trị tham chiếu của nhà sản xuất, các bình cùng loại trong chuỗi và xu hướng thay đổi qua nhiều kỳ kiểm tra. Nhiệt độ cũng có thể ảnh hưởng đến nội trở nên cần được ghi nhận khi phân tích dữ liệu dài hạn.
Sau khi tín hiệu đo được điều hòa và chuyển đổi sang dữ liệu số, bộ vi xử lý tính điện trở, đọc điện áp, thực hiện so sánh ngưỡng và hiển thị kết quả trên màn hình. Auto Hold giữ số đo ổn định, còn Auto Memory giúp ghi dữ liệu liên tiếp mà không phải thao tác lưu thủ công sau mỗi bình.
Khi lắp Adapter không dây Z3210 tùy chọn, BT3554-52 có thể phối hợp với GENNECT Cross để nhận hướng dẫn bằng âm thanh, gắn kết quả với vị trí và số thứ tự ắc quy, đồng thời hỗ trợ lập báo cáo hiện trường. Người dùng cần chọn cấu hình BT3554-92 khi muốn mua sẵn cả dây L2020 và Z3210 trong cùng bộ theo danh mục model của Hioki.
.webp)
Để được tư vấn đúng cấu hình BT3554-52 kèm dây đo L2020, lựa chọn phụ kiện tương thích và nhận sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, khách hàng nên đặt mua chính hãng tại thietbicodien.
thietbicodien hỗ trợ tư vấn ứng dụng kiểm tra UPS và ắc quy công nghiệp, đối chiếu model, lựa chọn dây đo, cảm biến nhiệt độ, Adapter Z3210 và giải pháp quản lý dữ liệu phù hợp với nhu cầu bảo trì thực tế.
Thiết bị đo nội trở và điện áp đầu cực DC của ắc quy. Máy cũng có thể đo nhiệt độ khi kết nối dây đo hoặc đầu dò nhiệt độ tương thích được Hioki chỉ định.
BT3554-50 là thiết bị không kèm dây đo chân cắm. BT3554-51 được đóng bộ với dây 9465-10, còn BT3554-52 được đóng bộ với dây chân cắm dạng chữ L L2020.
Không. Z3210 là phụ kiện tùy chọn đối với BT3554-52. Cấu hình BT3554-92 gồm BT3554-52 và Adapter không dây Z3210.
Có thể thực hiện phép đo khi ắc quy vẫn kết nối với hệ thống chủ trong điều kiện sử dụng phù hợp. Công nghệ giảm nhiễu hỗ trợ ổn định kết quả khi UPS đang hoạt động, tuy nhiên người vận hành vẫn phải tuân thủ giới hạn đầu vào và quy trình an toàn của hệ thống.
Không. Phép đo nội trở sử dụng phương pháp bốn cực AC với hai đường SOURCE cấp dòng thử và hai đường SENSE đo điện áp, giúp giảm ảnh hưởng của điện trở dây và điện trở tiếp xúc.
Không. Ngõ đo chỉ nhận điện áp DC và điện áp đầu vào tối đa là 60 V DC. Không được kết nối trực tiếp thiết bị với nguồn điện AC.
Kết quả FAIL phụ thuộc vào ngưỡng do người dùng cài đặt. Cần đối chiếu thêm với dữ liệu của bình mới, hướng dẫn của nhà sản xuất, nhiệt độ, lịch sử đo và các bình cùng loại trước khi đưa ra quyết định thay thế.
| Dải đo điện trở | 3 mΩ đến 3 Ω, 4 thang đo |
| Độ chính xác đo điện trở | ±0,8% giá trị đọc ±6 chữ số; thang 3 mΩ: ±1,0% giá trị đọc ±8 chữ số |
| Tần số nguồn thử | 1 kHz ±30 Hz; 1 kHz ±80 Hz khi bật chức năng tránh tần số nhiễu |
| Dòng điện thử | 160 mA ở thang 3 mΩ/30 mΩ; 16 mA ở thang 300 mΩ; 1,6 mA ở thang 3 Ω |
| Điện áp hở mạch | 5 V đỉnh |
| Dải đo điện áp | ±6 V đến ±60 V DC, 2 thang đo |
| Độ chính xác đo điện áp | ±0,08% giá trị đọc ±6 chữ số |
| Điện áp đầu vào tối đa | 60 V DC, không hỗ trợ đầu vào AC |
| Thời gian đo | 100 ms |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 1,6 giây |
| Dung lượng bộ nhớ | 6.000 bộ dữ liệu đo |
| Giao tiếp | USB; Bluetooth khi lắp Adapter không dây Z3210 tùy chọn |
| Nguồn cấp | 8 pin kiềm LR6 cỡ AA, 1,5 V DC mỗi pin |
| Kích thước | 199×60,6×132 mm (Dài×Rộng×Cao, gồm vỏ bảo vệ) |
| Trọng lượng | Khoảng 960 g, gồm pin và vỏ bảo vệ |