| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CE41ATEX |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,860,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,346,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Hộp đấu nối Laumas CE41ATEX là hộp nối bằng thép không gỉ AISI 304 tích hợp bo mạch cân bằng tín hiệu tối đa 4 load cell, hỗ trợ cảm biến tải 4 dây hoặc 6 dây. Sản phẩm được LAUMAS thiết kế cho hệ thống cân công nghiệp làm việc trong môi trường có yêu cầu chống nổ, với phê duyệt ATEX/IECEx theo cấu hình và chứng nhận áp dụng.
LAUMAS là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Doanh nghiệp được thành lập tại Parma và phát triển các dòng load cell, bộ hiển thị cân, transmitter trọng lượng, hộp đấu nối và phụ kiện phục vụ hệ thống cân điện tử công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chức năng | Hộp nối tích hợp bo mạch cân bằng tín hiệu load cell |
| Số load cell kết nối | Tối đa 4 load cell |
| Kiểu load cell hỗ trợ | 4 dây hoặc 6 dây |
| Biến trở cân bằng | 50 Ω cho mỗi load cell |
| Vật liệu hộp | Thép không gỉ AISI 304 |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Phê duyệt chống nổ | ATEX / IECEx |
| Khu vực theo công bố hiện hành của hãng | Zone 1-21 |
| Số đầu cáp / nút bịt | 4 + 1 |
| Ren đầu cáp | M16×1,5 |
| Kích thước | 144 × 142 × 42 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 112 × 128 mm |
| Đầu nối tiếp địa | Có terminal nối đất |
| Bảo vệ xung | Tích hợp thiết bị bảo vệ chống sét và xung điện |
Điểm nổi bật của Laumas CE41ATEX là kết hợp ba chức năng quan trọng trong cùng một hộp: tập trung kết nối nhiều load cell, cân bằng độ nhạy từng kênh và hỗ trợ triển khai hệ thống cân trong khu vực có yêu cầu ATEX/IECEx.
Trong thiết kế hệ thống cân tại khu vực nguy hiểm, CE41ATEX phải được sử dụng cùng load cell, barrier, thiết bị đo, cáp và phương án tiếp địa phù hợp với hồ sơ chứng nhận cũng như phân loại khu vực thực tế. Chứng nhận của riêng hộp đấu nối không thay thế việc đánh giá an toàn của toàn bộ vòng đo.
CE41ATEX tạo một điểm đấu nối trung tâm giữa tối đa bốn load cell và bộ hiển thị hoặc transmitter trọng lượng. Các nhóm CL1, CL2, CL3 và CL4 sử dụng các cực GND, -S, +S, -R, -E, +R và +E. Trong đó +E/-E là excitation, +S/-S là tín hiệu cân, +R/-R là Ref./Sense khi sử dụng cấu hình 6 dây và GND dùng cho shield.
Hộp không nhận AC L/N trực tiếp. Nguồn excitation cho cầu strain-gauge được cung cấp từ bộ hiển thị hoặc transmitter thông qua mạch đo an toàn phù hợp với khu vực lắp đặt. Đối với ứng dụng an toàn nội tại, barrier và phương án tiếp địa cần được lựa chọn theo tài liệu chứng nhận và tiêu chuẩn của toàn hệ thống.
.webp)
Khi tải trọng tác động lên từng load cell, cầu Wheatstone tạo ra tín hiệu mV/V tỷ lệ với lực. Do sai số độ nhạy giữa các cảm biến và sai khác cơ khí tại từng điểm đỡ, bốn load cell có thể tạo ra giá trị không hoàn toàn giống nhau khi cùng một tải mẫu được đặt tại các vị trí khác nhau.
Mạch equalization của CE41ATEX sử dụng potentiometer 50 Ω cho từng load cell. Trong quá trình cân bằng, các potentiometer trước tiên được đưa về giá trị nhỏ nhất; tải mẫu được đặt lần lượt tại CL1, CL2, CL3 và CL4 để xác định kênh có phản hồi thấp nhất. Các kênh có giá trị cao hơn sau đó được giảm bằng W1-W4 để tiến dần về giá trị của kênh tham chiếu thấp nhất. Quá trình được lặp lại cho đến khi phản hồi giữa các vị trí tải đạt độ đồng đều cần thiết, sau đó mới tiến hành hiệu chuẩn tổng thể của thiết bị cân.
Đối với load cell độ nhạy 2 mV/V, tài liệu kỹ thuật quy định chênh lệch độ nhạy giữa các cảm biến không vượt quá 0,1 mV/V; với load cell 3 mV/V, giới hạn tương ứng là 0,15 mV/V.
.webp)
Với hộp nối load cell ATEX CE41ATEX, hệ thống có thể tập trung, cân bằng và bảo vệ đường tín hiệu của nhiều cảm biến tải trong các ứng dụng cân công nghiệp có phân loại khu vực nguy hiểm, với điều kiện toàn bộ thiết kế đáp ứng chứng nhận và tiêu chuẩn liên quan.
Khi lựa chọn Laumas CE41ATEX chính hãng, cần xác định đồng thời số lượng load cell, loại dây 4/6 dây, độ nhạy cảm biến, phân loại khu vực nguy hiểm, barrier an toàn nội tại và thiết bị đo đi kèm. Điều này đặc biệt quan trọng với hệ thống ATEX/IECEx vì sự phù hợp phải được đánh giá trên toàn bộ vòng đo, không chỉ riêng hộp đấu nối.
Khách hàng có nhu cầu mua Hộp đấu nối Laumas CE41ATEX có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra cấu hình load cell và yêu cầu ATEX/IECEx của ứng dụng, đồng thời nhận thông tin kỹ thuật và báo giá sản phẩm chính hãng.
Laumas CE41ATEX dùng để kết nối, cân bằng và tập trung tín hiệu của tối đa bốn load cell trong hệ thống cân, đồng thời đáp ứng yêu cầu sử dụng trong ứng dụng ATEX/IECEx theo hồ sơ chứng nhận và thiết kế hệ thống.
Sản phẩm hỗ trợ tối đa 4 load cell, loại 4 dây hoặc 6 dây.
Có. Bo mạch có potentiometer 50 Ω tương ứng với từng load cell CL1 đến CL4, dùng để giảm phản hồi của các kênh có tín hiệu cao hơn trong quá trình equalization.
Có. Với load cell 6 dây, ngoài +E/-E và +S/-S còn sử dụng +R/-R làm đường Ref./Sense theo sơ đồ kết nối của hãng và cấu hình thiết bị cân.
Hộp có cấp bảo vệ IP67. Khả năng bảo vệ thực tế phụ thuộc vào việc lắp đầu cáp, đóng kín nắp và thi công đúng hướng dẫn.
Không. CE41ATEX không được cấp AC L/N trực tiếp. Hộp làm việc với các đường excitation và tín hiệu của load cell; bộ hiển thị, transmitter và barrier phải được cấp nguồn, bảo vệ và đấu nối theo tài liệu của từng thiết bị.
Có. Tài liệu kỹ thuật của dòng CE41ATEX thể hiện thiết bị bảo vệ chống sét và xung điện trên các đường tín hiệu, kết hợp với terminal EARTH để tạo đường thoát quá áp về hệ thống tiếp địa.
Có. Sản phẩm được trang bị terminal EARTH. Hộp phải được liên kết với hệ thống tiếp địa phù hợp, đặc biệt trong ứng dụng an toàn nội tại và khu vực nguy hiểm.
Không. Hộp CE41ATEX chỉ là một thành phần của vòng đo. Load cell, barrier, transmitter hoặc indicator, cáp, tiếp địa, phương pháp lắp đặt và phân loại khu vực đều phải đáp ứng yêu cầu của hồ sơ chứng nhận và tiêu chuẩn áp dụng cho toàn hệ thống.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Hộp nối | Chức năng (Ngõ ra Output) | Bảo vệ | Chất liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| CDG4EQ3A | Bo mạch cân bằng | 4 ngõ ra | - | IP68 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CDG43A | Bo mạch đấu nối song song | 4 ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CLM8 | Hộp đấu nối thông minh với màn hình LCD | 8 ngõ ra | Cổng RS485/RS232 | IP67 | - |
| CLM8I | Hộp đấu nối thông minh với màn hình LCD | 8 ngõ ra | Cổng RS485/RS232 | IP67 | - |
| HL6EQSN | Bo mạch cân bằng | 4 ngõ ra | 2 mV | IP67 | - |
| HL6N | Bo mạch đấu nối song song | 4 ngõ ra | 2 mV | IP67 | - |
| CE41INOX | Hộp đấu nối | 4 ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CE81INOX | Hộp đấu nối | 8 ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CE41INOXP | Hộp đấu nối | 5 Ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| C41INOXP | Hộp đấu nối | 4 ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CE41ATEX | Hộp đấu nối | 4 ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CE41PATEX | Hộp đấu nối | 5 Ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CE81ATEX | Hộp đấu nối | 8 ngõ ra | - | IP67 | Thép không gỉ (INOX 304) |
| CE41N | Hộp đấu nối | 5 Ngõ ra | - | IP67 | Nhựa ABS |
| CE41NR | Hộp đấu nối | 5 Ngõ ra | - | IP67 | Nhựa ABS |
| CE81PN | Hộp đấu nối | 8 ngõ ra | - | IP67 | Nhựa ABS |
| CE81PNR | Hộp đấu nối | 8 ngõ ra | - | IP67 | Nhựa ABS |
| CIP67N | Hộp đấu nối | 4 ngõ ra | - | IP67 | Nhựa ABS |
| SIMN | Bộ mô phỏng cảm biến tải | - | 3 mV | - | - |
| ALI | Bộ nguồn ngõ ra 5/12/24 VDC | - | - | - | - |
| PC5M1 | Quả cân mẫu 5 kg | - | - | - | - |
| PC10M1 | Quả cân mẫu 10 kg | - | - | - | - |
| PC20M1 | Quả cân mẫu 20 kg | - | - | - | - |
| Loại bo mạch | Bo mạch cân bằng tín hiệu load cell |
| Số load cell kết nối | Tối đa 4 load cell |
| Kiểu load cell hỗ trợ | 4 dây hoặc 6 dây |
| Vật liệu vỏ hộp | Thép không gỉ AISI 304 |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phê duyệt chống nổ | ATEX và IECEx |
| Khu vực sử dụng ATEX/IECEx | Zone 1 và Zone 21 |
| Số đầu cáp / nút bịt | 4 + 1 |
| Đầu nối tiếp địa | Có terminal EARTH |
| Khoảng cách tâm lỗ lắp | 112×128 mm |
| Chứng nhận / đánh dấu phù hợp | ATEX, IECEx, EAC, CE, UKCA, Ex NEPSI |
| Kích thước | 144×142×42 mm |