| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 4315 SV |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 14,656,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 16,121,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 4315 SV là cầu dao cắt tải thuộc dòng LoadSafe KU, được thiết kế để đóng cắt và cô lập nguồn điện trong tủ phân phối, tủ động lực và tủ điều khiển bơm PCCC. Thiết bị sử dụng tay xoay trực tiếp, điều khiển đồng bộ các cực công suất nhằm tạo trạng thái ON hoặc OFF rõ ràng khi vận hành và bảo trì hệ thống.
KATKO là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Phần Lan, với lịch sử phát triển bắt đầu từ năm 1938. Doanh nghiệp chuyên nghiên cứu và sản xuất cầu dao an toàn, cầu dao cắt tải, cầu dao chuyển nguồn, cầu dao cầu chì và các giải pháp kết nối điện công nghiệp. Các giải pháp của KATKO được sản xuất tại hệ thống nhà máy của hãng ở Phần Lan và Ba Lan, phục vụ nhiều lĩnh vực như phân phối điện, công nghiệp chế tạo, xử lý nước, năng lượng và hạ tầng kỹ thuật.
Model KU 4315 SV thuộc nhóm cầu dao cắt tải công suất lớn dành cho những ứng dụng cần khả năng vận hành ổn định, thao tác trực quan và cô lập điện an toàn. Trong hệ thống bơm chữa cháy, sản phẩm có thể được bố trí làm điểm ngắt cách ly nguồn cho mạch động lực khi cấu hình thiết bị phù hợp với bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng của dự án.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model | KU 4315 SV |
| Mã sản phẩm của hãng | 30031 |
| Loại thiết bị | Load break switch – cầu dao cắt tải |
| Dòng sản phẩm | LoadSafe KU |
| Số cực | 4 |
| Kiểu vận hành | Tay xoay trực tiếp |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415 V, 500 V và 690 V | 315 A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415 V, 500 V và 690 V | 315 A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415 V, 500 V và 690 V | 315 A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 160 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Tiết diện cáp danh định tham chiếu | 185 mm² |
| Kích thước bu-lông đầu cực | M10 |
| Mô-men siết đầu cực tối đa | 30–44 Nm |
| Độ bền điện | 2000 lần thao tác |
| Độ bền cơ khí | 10000 lần thao tác |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 248 × 100 × 185 mm |
| Khối lượng tịnh | 3,0058 kg |
Các thông số lựa chọn cuối cùng cần được đối chiếu với datasheet hiện hành, sơ đồ tủ điện, dòng làm việc thực tế, cấp điện áp, phương pháp khởi động động cơ và mức dòng ngắn mạch tại vị trí lắp đặt.
Chức năng chính của cầu dao cách ly 4P Katko KU 4315 SV là tạo một điểm đóng cắt bằng cơ khí giữa nguồn điện và phần tải phía sau. Khi tay xoay ở vị trí ON, các tiếp điểm chính được đóng đồng thời để cấp điện tới bộ khởi động hoặc mạch động lực. Khi chuyển sang OFF, các tiếp điểm mở đồng bộ, tách phần tải khỏi nguồn và tạo điều kiện thực hiện công việc bảo trì an toàn.
Thiết bị là cầu dao cắt tải và cô lập điện, không thay thế chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc mất pha của MCCB, cầu chì, rơ-le bảo vệ động cơ hay bộ điều khiển bơm. Hệ thống phải có thiết bị bảo vệ phía trước và các chức năng bảo vệ động cơ được lựa chọn theo hồ sơ thiết kế.
Với sơ đồ nguồn ba pha bốn dây, các dây nguồn được đưa qua MCCB hoặc bộ cầu chì bảo vệ trước khi đấu vào các đầu cực phía nguồn của cầu dao. Các đầu cực phía tải được nối đến bộ khởi động, contactor hoặc bộ điều khiển động cơ bơm. Dây PE phải được nối liên tục đến thanh tiếp địa, vỏ tủ và vỏ động cơ, không đi qua tiếp điểm của cầu dao.
.webp)
Việc đấu dây phải được thực hiện bởi nhân sự chuyên môn khi toàn bộ khu vực đã được xác nhận mất điện. Cáp, đầu cos, bu-lông, khoảng cách điện, vách ngăn pha và mô-men siết đầu cực phải tuân theo tài liệu lắp đặt của KATKO và yêu cầu của nhà chế tạo tủ điện.
Khi người vận hành xoay tay cầm sang ON, lực cơ học được truyền tới cơ cấu đóng cắt chung. Cơ cấu này điều khiển đồng thời bốn bộ tiếp điểm, tạo đường dẫn điện liên tục từ các cực nguồn sang các cực tải. Cách liên động cơ khí giúp trạng thái của các cực chính nhất quán trong suốt quá trình thao tác.
Khi tay xoay được chuyển sang OFF, cơ cấu tác động mở toàn bộ tiếp điểm công suất và cách ly phần tải. Sau khi xác minh thiết bị đã ở đúng vị trí OFF, người bảo trì có thể lắp ổ khóa LOTO vào tay xoay để hạn chế nguy cơ người khác đóng điện ngoài ý muốn. Tiếp điểm phụ tùy chọn có thể được sử dụng để đưa tín hiệu trạng thái về PLC, hệ thống giám sát hoặc mạch đèn báo của tủ.
.webp)
Cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC có thể được bố trí tại đầu vào mạch động lực để hỗ trợ cô lập nguồn khi kiểm tra contactor, bộ khởi động, thanh cái, dây dẫn hoặc động cơ. Thiết bị đặc biệt hữu ích tại những vị trí cần một phương tiện ngắt điện bằng cơ khí có trạng thái trực quan và khả năng khóa OFF.
Đối với hệ thống phòng cháy chữa cháy, đơn vị thiết kế phải kiểm tra sự phù hợp của cầu dao với tiêu chuẩn PCCC, tiêu chuẩn điện, yêu cầu của bộ điều khiển bơm và quy định nghiệm thu tại địa phương. Việc sử dụng KU 4315 SV không đồng nghĩa toàn bộ tủ bơm đã tự động đáp ứng một tiêu chuẩn hoặc chứng nhận PCCC cụ thể.
Khi lựa chọn Katko KU 4315 SV chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, mã sản phẩm, số cực, kiểu tay xoay trực tiếp và phụ kiện đi kèm. Việc đối chiếu chính xác giúp tránh nhầm với phiên bản tay xoay ngoài cửa tủ, cầu dao chuyển nguồn hoặc các model có dòng điện định mức khác.
thietbicodien hỗ trợ khách hàng đối chiếu mã hàng, lựa chọn phụ kiện, kiểm tra yêu cầu đấu nối và lập báo giá theo số lượng. Chứng từ xuất xứ, chất lượng, điều kiện bảo hành và thời gian giao hàng sẽ được xác nhận theo từng lô hàng hoặc yêu cầu cụ thể của dự án.
Để nhận tư vấn kỹ thuật, báo giá và đặt mua cầu dao cách ly Katko KU 4315 SV chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
KU 4315 SV là cầu dao cắt tải có chức năng đóng cắt và cô lập nguồn. Thiết bị không tích hợp chức năng tự động bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch, vì vậy cần phối hợp với MCCB, cầu chì và thiết bị bảo vệ động cơ phù hợp.
Datasheet của KATKO công bố mức công suất động cơ tương ứng tại điều kiện AC-23A và điện áp nêu trong bảng kỹ thuật. Kỹ sư thiết kế vẫn phải kiểm tra dòng định mức của động cơ, dòng khởi động, điện áp nguồn, chế độ vận hành, phương pháp khởi động và khả năng chịu ngắn mạch của toàn bộ hệ thống.
Cấu hình bốn cực cho phép ngắt đồng thời ba dây pha và một dây dẫn bổ sung, thường là dây trung tính trong hệ thống ba pha bốn dây. Cách sử dụng cực thứ tư phải tuân theo sơ đồ điện thực tế và yêu cầu nối đất của dự án.
Theo sơ đồ kết nối của hãng, nhóm đầu cực 1-3-5-7 được sử dụng ở một phía và nhóm 2-4-6-8 ở phía còn lại, với bốn tiếp điểm được liên động cơ khí. Phải xác định rõ phía nguồn, phía tải và trình tự pha theo bản vẽ tủ trước khi đấu nối.
Có. Tay xoay trực tiếp của thiết bị hỗ trợ tối đa ba vị trí lắp ổ khóa khi cầu dao ở trạng thái OFF, giúp kiểm soát việc đóng điện trong quá trình bảo trì. Trước khi thao tác, vẫn phải kiểm tra mất điện bằng thiết bị đo phù hợp.
Có thể bổ sung tiếp điểm phụ KATKO tương thích để truyền trạng thái sang PLC, đèn báo hoặc mạch giám sát. Các lựa chọn được hãng công bố cho dòng này gồm phiên bản tiếp điểm phụ 1NO/1NC hoặc 2NO/2NC.
Việc sử dụng nắp che và vách ngăn pha phụ thuộc cấu trúc tủ, kiểu đầu cos, khoảng cách an toàn và yêu cầu chống chạm trực tiếp. Với tủ động lực công suất lớn, các phụ kiện này nên được kỹ sư thiết kế xem xét để tăng mức độ an toàn tại khu vực đầu cực.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW SV | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W SV | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W SV | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 SV | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 SV | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 SV | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 SV | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW SV | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W SV | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W SV | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 SV | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 SV | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 SV | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 SV | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW SV | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W SV | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W SV | 6P | 250A | 132kW |
| KU 8160PW SV | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W SV | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W SV | 8P | 250A | 132kW |
| Số cực | 4 cực |
| Kiểu vận hành | Tay xoay trực tiếp |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 315 A |
| Dòng làm việc định mức AC-21A | 315 A tại 415 V / 500 V / 690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-22A | 315 A tại 415 V / 500 V / 690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-23A | 315 A tại 415 V / 500 V / 690 V |
| Công suất động cơ định mức AC-23A | 160 kW tại 415 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 13,5 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 27,5 kA tại 690 V |
| Cỡ cáp danh định | 185 mm² |
| Đầu cực và mô-men siết | Bu-lông M10; mô-men siết tối đa 30–44 Nm |
| Độ bền cơ khí | 10.000 lần thao tác |
| Trọng lượng | 3,0058 kg |
| Kích thước | 248 × 185 × 100 mm (Dài × Rộng × Cao) |