| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 8160PW SV |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 8160PW SV là cầu dao cắt tải thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế với tám cực đóng cắt đồng bộ và tay xoay trực tiếp ON–OFF. Thiết bị phù hợp để cô lập nguồn điện cho tủ điều khiển động cơ, trong đó có tủ bơm phòng cháy chữa cháy cần khả năng ngắt tải rõ ràng, độ bền cơ khí cao và thao tác bảo trì an toàn.
KATKO là thương hiệu thiết bị đóng cắt của Phần Lan với hơn tám thập kỷ kinh nghiệm. Hãng tập trung phát triển cầu dao cách ly, cầu dao cắt tải và giải pháp kết nối cho hệ thống phân phối điện, công nghiệp, môi trường khắc nghiệt và các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao.
Model KU 8160PW SV sử dụng kết cấu cầu dao hở lắp trong tủ điện và tay xoay trực tiếp. Cấu hình tám cực có thể cô lập đồng thời tám dây dẫn theo thiết kế của hệ thống, giúp kỹ sư tổ chức hai nhóm mạch bốn cực hoặc một mạch nhiều dây dẫn cần đóng cắt đồng bộ.
| Thông số | Giá trị theo dữ liệu nhà sản xuất |
|---|---|
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải Load Break Switch, tay xoay trực tiếp |
| Model | KU 8160PW SV |
| Mã sản phẩm Katko | 20555 |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415 V, 500 V và 690 V | 160 A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415 V, 500 V và 690 V | 160 A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415 V, 500 V và 690 V | 160 A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 90 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500 V | 110 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690 V | 132 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 200 A |
| Độ bền cơ khí | 16.000 chu kỳ thao tác |
| Tiết diện cáp dùng cho giá trị danh định | 95 mm² |
| Bu lông đầu cực và mô-men siết tối đa | M8, từ 15 đến 22 Nm |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 224,5 × 150 × 192,5 mm |
| Khối lượng tịnh | 3,83 kg |
Trong tủ bơm chữa cháy, cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC được bố trí trên đường cấp nguồn động lực để tạo điểm ngắt cơ khí giữa nguồn và phần tải cần bảo trì. Khi cầu dao ở trạng thái OFF, các tiếp điểm công suất mở đồng bộ, giúp cô lập phần mạch phía sau trước khi kỹ thuật viên làm việc.
Thiết bị không thay thế MCCB, cầu chì hoặc các bộ bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Cầu dao cần được phối hợp với thiết bị bảo vệ phía nguồn, trong khi contactor, bộ khởi động sao–tam giác, khởi động mềm hoặc bộ điều khiển chuyên dụng đảm nhiệm hoạt động khởi động và dừng bơm theo logic của hệ thống PCCC.
.webp)
Khi đấu nối, các dây dẫn phía nguồn và phía tải phải được phân nhóm đúng theo bản vẽ thiết kế tủ. Hai khối bốn cực của cầu dao vận hành đồng thời qua cơ cấu chung; vì vậy không được sử dụng một cực riêng lẻ như một công tắc điều khiển độc lập.
Dây bảo vệ PE phải được nối liên tục đến thanh tiếp địa, vỏ tủ và khung động cơ. Không sử dụng một cực của cầu dao để đóng cắt dây PE. Tiết diện cáp, khả năng chịu dòng của thanh cái, thiết bị bảo vệ và cấp phối hợp ngắn mạch phải được kỹ sư xác định theo dòng tải thực tế của hệ thống.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay cầm sang ON, trục và cơ cấu cam truyền lực đến thanh liên động, làm cho toàn bộ tám tiếp điểm công suất đóng gần như đồng thời. Dòng điện sau đó đi từ các cực nguồn qua tiếp điểm chính đến các cực tải và cấp cho mạch động lực phía sau.
Khi xoay về OFF, cơ cấu truyền động tách đồng thời các tiếp điểm. Khoảng hở tiếp điểm hình thành vùng cách ly giữa nguồn và tải, đồng thời cơ cấu ngắt tải hỗ trợ kiểm soát hồ quang phát sinh trong quá trình mở mạch. Sau khi xác minh mất điện bằng thiết bị đo phù hợp, tay xoay có thể được khóa để ngăn thao tác đóng điện ngoài ý muốn.
Khách hàng có nhu cầu mua Cầu dao cách ly Katko KU 8160PW SV chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn kiểm tra cấu hình tám cực, dòng tải, điện áp hệ thống, phụ kiện đi kèm và phương án lắp đặt phù hợp với tủ bơm PCCC.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ đối chiếu catalogue trước khi đặt hàng. Đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ lựa chọn MCCB hoặc cầu chì phía nguồn, phụ kiện che đầu cực, tấm ngăn pha và tiếp điểm phụ theo yêu cầu của từng dự án.
Đây là cầu dao cắt tải và cách ly, không phải MCCB. Thiết bị có chức năng đóng cắt, cô lập mạch điện nhưng không tự bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch như MCCB.
Model này có tám cực công suất, được tổ chức thành hai cụm bốn cực và liên động để đóng hoặc mở đồng thời bằng một tay xoay chung.
Nhà sản xuất công bố công suất làm việc của động cơ AC-23A tại 415 V là 90 kW. Tuy nhiên, việc lựa chọn cuối cùng còn phải dựa trên dòng định mức thực tế, phương pháp khởi động, điện áp nguồn, hệ số tải và khả năng phối hợp với thiết bị bảo vệ.
Cầu dao có khả năng đóng cắt tải theo cấp sử dụng được công bố, nhưng trong tủ bơm PCCC, thiết bị thường được dùng làm điểm cô lập nguồn. Việc vận hành bơm thường xuyên nên do contactor, bộ khởi động hoặc bộ điều khiển chuyên dụng thực hiện.
Mỗi cụm bốn cực sử dụng các cặp tiếp điểm 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8 theo sơ đồ Katko. Cực phía nguồn và phía tải phải được xác định thống nhất theo bản vẽ của tủ, không tự ý đánh lại thành một dãy cực khác khi chưa kiểm tra sơ đồ sản phẩm.
Tay xoay trực tiếp hỗ trợ khóa ở trạng thái OFF theo hướng dẫn lắp đặt, giúp thực hiện quy trình LOTO và hạn chế nguy cơ đóng điện ngoài ý muốn trong thời gian bảo trì.
Có. Thiết bị bảo vệ ngắn mạch phía trước là thành phần cần thiết vì KU 8160PW SV không thay thế chức năng bảo vệ của MCCB hoặc cầu chì. Thông số bảo vệ phải được xác định bằng tính toán và phối hợp chọn lọc của hệ thống.
Không. Dây PE phải được nối liên tục từ thanh tiếp địa đến vỏ tủ và khung động cơ, không được đóng cắt qua các tiếp điểm công suất của cầu dao.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW SV | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W SV | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W SV | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 SV | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 SV | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 SV | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 SV | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW SV | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W SV | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W SV | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 SV | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 SV | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 SV | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 SV | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW SV | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W SV | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W SV | 6P | 250A | 132kW |
| KU 8160PW SV | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W SV | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W SV | 8P | 250A | 132kW |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc định mức AC-21A | 160 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-22A | 160 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-23A | 160 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Công suất động cơ định mức AC-23A | 90 kW tại 415 V; 110 kW tại 500 V; 132 kW tại 690 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 200 A |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 14 kA tại 690 V |
| Tiết diện cáp danh định | 95 mm² |
| Đầu cực và mô-men siết | Bu lông M8; mô-men siết 15–22 Nm |
| Độ bền cơ khí | 16.000 chu kỳ thao tác |
| Kích thước | 192,5×224,5×150 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 3,83 kg |