| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 4800 SV |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 4800 SV 4P 800A 400kW là thiết bị đóng cắt tải thuộc dòng LoadSafe của KATKO, được thiết kế cho các mạch điện công suất lớn trong tủ phân phối, tủ điều khiển động cơ và tủ bơm phòng cháy chữa cháy. Sản phẩm có cấu hình bốn cực, dòng làm việc định mức đến 800 A và tay vận hành trực tiếp, giúp người vận hành đóng hoặc cách ly đồng thời các dây pha và dây trung tính theo thiết kế của hệ thống.
KATKO là thương hiệu thiết bị đóng cắt có nguồn gốc từ Phần Lan, chuyên phát triển cầu dao cắt tải, công tắc cách ly, cầu dao chuyển nguồn và các giải pháp an toàn điện công nghiệp. Hãng có hơn 70 năm kinh nghiệm, tự thiết kế và sản xuất các dòng thiết bị đóng cắt phục vụ công nghiệp, công trình và mạng phân phối điện.
Model KU 4800 SV được KATKO công bố với tên kỹ thuật 4x800A 690V AC-22 và mã sản phẩm 48402. Đây là cầu dao cắt tải bốn cực dạng hở, phù hợp lắp bên trong tủ điện và cần được phối hợp với vỏ tủ, thiết bị bảo vệ ngắn mạch, thanh cái, cáp điện cùng các cơ cấu liên động theo hồ sơ thiết kế.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải Load Break Switch, tay xoay trực tiếp |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 800 A |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415V / 500V / 690V | 800 A / 800 A / 800 A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415V / 500V / 690V | 800 A / 800 A / 800 A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415V / 500V / 690V | 800 A / 800 A / 800 A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415V | 400 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500V | 560 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690V | 800 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw trong 1 giây | 28 kA tại 1000 V |
| Khả năng đóng dòng ngắn mạch Icm | 60 kA tại 690 V |
| Độ bền điện | 2000 chu kỳ thao tác |
| Độ bền cơ khí | 10000 chu kỳ thao tác |
| Tiết diện cáp danh nghĩa | 2 x 300 mm² |
| Kích thước bu lông đầu cực | M12 |
| Lực siết đầu cực tối đa | 50–75 Nm |
| Kích thước cao x rộng x sâu | 155 x 259 x 366 mm |
| Khối lượng tịnh | 6,4788 kg |
Cầu dao cách ly 4P 800A được bố trí trên tuyến cấp nguồn động lực để người vận hành có thể đóng điện cho hệ thống hoặc tạo khoảng cách cách ly cơ khí rõ ràng khi cần kiểm tra, bảo trì và thay thế thiết bị. Trong tủ bơm PCCC, KU 4800 SV có thể được lắp phía trước bộ khởi động động cơ, contactor, bộ khởi động sao–tam giác hoặc thiết bị điều khiển động lực khác theo sơ đồ đã được phê duyệt.
Thiết bị không thay thế chức năng bảo vệ quá tải hoặc bảo vệ ngắn mạch. Phía nguồn cần có MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ được tính toán theo dòng ngắn mạch dự kiến, tiết diện cáp, đặc tính động cơ và yêu cầu phối hợp bảo vệ. Mạch điều khiển bơm chữa cháy cũng phải tuân thủ tiêu chuẩn PCCC, quy định điện hiện hành và yêu cầu của đơn vị thẩm duyệt.
Nguồn ba pha bốn dây được đưa qua thiết bị bảo vệ ngắn mạch trước khi vào bốn cực phía nguồn của cầu dao. Theo sơ đồ tiếp điểm KATKO, các cặp cực công suất được đánh số 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8; phía nguồn thường đấu vào 1, 3, 5, 7 và phía tải đấu ra 2, 4, 6, 8. Cần kiểm tra ký hiệu thực tế trên sản phẩm và bản vẽ tủ trước khi thi công.
Dây PE bảo vệ không đi qua tiếp điểm của cầu dao mà phải được nối liên tục đến thanh tiếp địa của tủ, vỏ kim loại và thân động cơ. Khi sử dụng cực thứ tư để đóng cắt dây N, phương án cắt trung tính phải phù hợp cấu trúc nối đất và thiết kế bảo vệ của hệ thống.
.webp)
Khi tay xoay được chuyển sang vị trí ON, mô-men thao tác truyền qua trục và cơ cấu cam bên trong để đóng đồng thời bốn tiếp điểm chính. Dòng điện từ L1, L2, L3 và N được truyền qua các cặp cực đến mạch khởi động và động cơ bơm.
Khi chuyển sang OFF, cơ cấu truyền động mở đồng bộ cả bốn tiếp điểm, ngắt đường dẫn điện giữa phía nguồn và phía tải. Sau khi xác nhận mất điện bằng thiết bị đo thích hợp, người bảo trì có thể khóa tay xoay tại OFF theo quy trình LOTO để giảm nguy cơ người khác đóng điện ngoài ý muốn.
Tiếp điểm phụ tùy chọn hoạt động theo vị trí cơ khí của cầu dao và có thể cung cấp tín hiệu trạng thái cho mạch điều khiển. Tín hiệu này chỉ phục vụ giám sát hoặc liên động; việc xác nhận an toàn trước khi làm việc vẫn phải thực hiện bằng quy trình cô lập nguồn và kiểm tra không còn điện áp.
.webp)
Việc lắp đặt phải do nhân sự chuyên môn thực hiện khi toàn bộ khu vực làm việc đã được cắt điện, khóa nguồn và kiểm tra hết điện áp. Cầu dao cần được cố định chắc chắn, có khoảng cách điện phù hợp, che chắn đầu cực và bố trí không gian thao tác theo bản vẽ của nhà sản xuất.
Đầu cáp hoặc thanh dẫn phải có khả năng mang dòng phù hợp, bề mặt tiếp xúc sạch và được siết bằng dụng cụ kiểm soát mô-men. Đối với cáp nhôm, cần sử dụng đầu nối tương thích theo hướng dẫn của KATKO. Sau thời gian vận hành ban đầu và trong mỗi kỳ bảo trì, nên kiểm tra dấu hiệu phát nhiệt, biến màu, lỏng đầu cực và hoạt động của cơ cấu ON–OFF.
Không được đóng cắt khi thiết bị bị nứt vỡ, cơ cấu truyền động kẹt, đầu cực quá nhiệt hoặc tay xoay không chỉ thị rõ vị trí. Đối với hệ thống bơm PCCC, mọi thao tác cách ly phải được kiểm soát chặt chẽ để tránh làm mất khả năng sẵn sàng của hệ thống chữa cháy.
Khách hàng có nhu cầu mua Katko KU 4800 SV chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị theo điện áp hệ thống, dòng động cơ, phương án khởi động, cấu hình tủ và yêu cầu cách ly bốn cực.
thietbicodien cam kết cung cấp đúng model, nguồn gốc rõ ràng và tài liệu kỹ thuật đi kèm theo chính sách từng đơn hàng. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ kiểm tra mã hàng, phụ kiện tiếp điểm phụ, đầu nối cáp, giải pháp khóa LOTO và khả năng phối hợp với MCCB hoặc cầu chì phía nguồn trước khi báo giá.
Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp sơ đồ một sợi, điện áp mạng, dòng định mức động cơ, phương thức khởi động, dòng ngắn mạch dự kiến và kích thước khoang tủ. Các thông tin này giúp lựa chọn chính xác cấu hình thiết bị, thanh cái, cáp và phụ kiện lắp đặt cho tủ bơm PCCC.
KU 4800 SV được KATKO phân loại là cầu dao cắt tải Load Break Switch. Thiết bị vừa có khả năng đóng cắt dòng điện trong điều kiện sử dụng được công bố, vừa tạo trạng thái cách ly cơ khí khi chuyển sang OFF và thực hiện đúng quy trình an toàn.
Có thể sử dụng về mặt định mức khi động cơ ba pha 400kW làm việc tại 400–415V và điều kiện tải phù hợp cấp AC-23A. Kỹ sư thiết kế vẫn phải kiểm tra dòng thực tế trên nhãn động cơ, phương thức khởi động, dòng khởi động, khả năng ngắn mạch và yêu cầu của tiêu chuẩn PCCC.
Bốn đường dẫn điện tương ứng các cặp cực 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8. Trong hệ thống ba pha bốn dây, chúng thường được sử dụng cho L1, L2, L3 và N. Dây PE phải nối riêng đến thanh tiếp địa và không được đưa qua tiếp điểm công suất.
Không. Đây là thiết bị đóng cắt tải và cách ly, không phải MCCB hoặc rơ-le quá tải. Mạch điện phải có thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch và phối hợp bảo vệ phù hợp ở vị trí khác trong hệ thống.
Có. Tài liệu lắp đặt của dòng KU 630–800 A thể hiện tay xoay trực tiếp hỗ trợ ba vị trí ổ khóa khi cầu dao ở OFF. Ổ khóa và quy trình treo thẻ cần được lựa chọn theo quy định an toàn của đơn vị vận hành.
Có thể bổ sung tiếp điểm phụ tương thích của KATKO để truyền trạng thái cơ khí về PLC, đèn báo hoặc mạch liên động. Cần xác định số lượng tiếp điểm NO/NC, điện áp mạch điều khiển và vị trí lắp trước khi đặt hàng.
Đầu cực sử dụng bu lông M12. Tài liệu sản phẩm công bố mô-men siết đầu cực trong khoảng 50–75 Nm; giá trị áp dụng thực tế phải được xác nhận theo loại đầu nối, vật liệu dây dẫn và hướng dẫn lắp đặt đi kèm.
Khách hàng nên cung cấp model KU 4800 SV, số lượng, điện áp hệ thống, công suất và dòng động cơ, sơ đồ tủ, loại cáp hoặc thanh cái, yêu cầu tiếp điểm phụ và phụ kiện khóa. Thông tin đầy đủ giúp báo giá đúng cấu hình và hạn chế phát sinh khi lắp đặt.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW SV | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W SV | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W SV | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 SV | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 SV | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 SV | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 SV | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW SV | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W SV | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W SV | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 SV | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 SV | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 SV | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 SV | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW SV | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W SV | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W SV | 6P | 250A | 132kW |
| KU 8160PW SV | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W SV | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W SV | 8P | 250A | 132kW |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải, cách ly dạng hở |
| Kiểu vận hành | Tay xoay trực tiếp ON–OFF |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 800 A |
| Dòng làm việc AC-22A | 800 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Dòng làm việc AC-23A | 800 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Công suất động cơ AC-23A | 400 kW tại 415 V; 560 kW tại 500 V; 800 kW tại 690 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 28 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng dòng ngắn mạch Icm | 60 kA tại 690 V |
| Đầu nối và cáp danh nghĩa | Bu lông M12; 2×300 mm²; mô-men siết 50–75 Nm |
| Độ bền cơ khí | 10000 chu kỳ thao tác |
| Kích thước | 366×259×155 mm |
| Trọng lượng | 6,4788 kg |